Phiếu học tập môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 dùng củng cố bài học trên lớp

docx 359 trang Phương Mỹ 02/11/2026 230
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu học tập môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 dùng củng cố bài học trên lớp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_hoc_tap_mon_tieng_viet_lop_1_ca_nam_2026_2027_dung_cun.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung tài liệu: Phiếu học tập môn Tiếng Việt lớp 1 cả năm 2026-2027 dùng củng cố bài học trên lớp

  1. Biên soạn: GiaoAnLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 45. Ôn tập và kể chuyện Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe kể chuyện và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Nghe thầy cô kể câu chuyện “Sự tích hoa cúc trắng”. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Hai mẹ con trong câu chuyện sống ở đâu? A. trong túp lều nhỏ B. trong ngôi nhà to C. trên chiếc thuyền b) Cô bé trong câu chuyện là người thế nào? A. hay khóc nhè B. thương mẹ và thông minh C. lười làm việc Bài 2. Kể lại cho thầy cô hoặc người lớn nghe một đoạn em thích trong câu chuyện. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Kể đúng nội dung đoạn đó ☐ Kể được bằng lời của em ☐ Giọng rõ Bài 3. Cô bé rất thương mẹ. Khi mẹ em bị mệt, em sẽ làm gì cho mẹ? Nói cho người lớn nghe. Gợi ý: Khi mẹ mệt, em sẽ . Em sẽ nói với mẹ: “ ”. Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Nói được việc em làm cho mẹ ☐ Nói được lời hỏi han mẹ ☐ Nói thành câu 106
  2. Biên soạn: GiaoAnLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 46. ac, ăc, âc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ăc. ăc ac ăc âc ăc ăn ăc Bài 2. Khoanh vào vần âc. âc ăc âc ân âc ac âc Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần ac, ăc hoặc âc. Bài 4. Khoanh vào vần ac có trong các từ. vác gỗ chắc chắn đổ rác nhấc chân khác màu tắc kè Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ăc. mắc mác tắc tấc sắc gác Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. ac ăc âc các sắc nấc lác đác · màu sắc · nhấc ghế Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 107
  3. Biên soạn: GiaoAnLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 46. ac, ăc, âc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Mẹ nhắc bé đi ngủ. Người lớn hỏi: Mẹ nhắc bé làm gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nói lời xin phép: Ở lớp, em ngồi bàn cuối nên nhìn bảng không rõ. Em muốn xin cô cho lên ngồi bàn trên. Em nói với cô thế nào? Gợi ý: Thưa cô, em . Cô cho em được không ạ? Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói lời xin phép lễ phép ☐ Nói rõ lí do ☐ Nói rõ điều em muốn xin 108
  4. Biên soạn: GiaoAnLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 47. oc, ôc, uc, ưc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc vần và tiếng (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Khoanh vào vần ôc. ôc oc ôc ôm ôc uc ôc Bài 2. Khoanh vào vần ưc. ưc uc ưc ưa ưc oc ưc Bài 3. Nghe thầy cô đọc tên mỗi hình. Khoanh vào hình có tiếng chứa vần oc, ôc, uc hoặc ưc. Bài 4. Khoanh vào vần uc có trong các từ. chục quả học bài bục gỗ gốc đa cục đá thức dậy Bài 5. Khoanh vào tiếng có vần ưc. mực mục đức đúc lực lọc Bài 6. Đọc thành tiếng cho thầy cô hoặc người lớn nghe. oc ôc uc ưc học mức gốc cây · thức dậy · cục đá Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng ☐ Đọc to, rõ ☐ Không đánh vần lâu 109
  5. Biên soạn: GiaoAnLop1.com TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 47. oc, ôc, uc, ưc Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tập viết, đọc và nói (Thầy cô hoặc người lớn đọc lời giao cho em.) Bài 1. Tô và viết. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Đọc câu cho thầy cô hoặc người lớn nghe, rồi trả lời câu hỏi của người lớn. Chị Mai đọc to bài thơ. Người lớn hỏi: Chị Mai đọc gì? Người nghe đánh dấu ✓: ☐ Đọc đúng câu ☐ Trả lời đúng ý Bài 3. Nghe người lớn đọc: “Bạn Lan rất mê vẽ. Ngày nào Lan cũng vẽ: vẽ cây, vẽ mèo, vẽ cả bà.” Rồi nói: Bạn Lan thích làm gì? Còn em, em thích làm gì nhất? Vì sao? Gợi ý: Bạn Lan thích . Em thích vì . Thầy cô / người lớn đánh dấu ✓: ☐ Nói được sở thích của Lan ☐ Nói được sở thích của em ☐ Nói được lí do 110