Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_6_thu_23_nam_hoc_2024_2025_nguye.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
- 1 TUẦN 6 Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố một số kiến thức đã biết về giáo dục truyền thống nhân đạo của dân tộc “thương người như thể thương thân” - Thực hiện được những hành động yêu thương trong một số tình huống giao tiếp thông thường. 2. Phẩm chất, năng lực - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm. - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực giao tiếp và hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài hát có nội dung về tình yêu thương III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hướng dẫn của giáo viên. 2. Hình thành kiến thức mới HĐ1: Chào cờ 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS trước + Ổn định tổ chức. buổi chào cờ. + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ. 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị trí. + Đứng nghiêm trang 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào cờ + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca - Học sinh lắng nghe 4. Nhận xét và phát động các phong trào thi đua của trường. HĐ2: Diễn đàn Lá lành đùm lá rách - Đại diện lớp lên chia sẻ các câu chuyện - Đại diện chia sẻ súc tích về chủ đề “Lá lành đùm lá rách” - HS lớp chia sẻ những suy nghĩ, cảm - HS thực hiện xúc của mình về chủ đề. HĐ3: Quyên góp ủng hộ Quỹ nhân đạo cho HS Kỳ Sơn, Nghệ An
- 2 - Các đồ dùng học tập, sách vở, quần áo - HS tham gia ấm, chăn màn, giày dép, mũ.. các lớp tập hợp và đóng thùng tại lớp. 3. Thực hành, luyện tập - GV đánh giá ‘lá lành đùm lá rách “ và - Lắng nghe khen ngợi các lớp đã tích cực tham gia. - Tổ chức cho HS chia sẻ cảm xúc khi - HS chia sẻ cảm xúc thực hiện các hoạt động nhân đạo. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Xác định thêm nhu cầu của các bạn gặp - HS thực hiện khó khăn trong lớp để giúp đỡ, ủng hộ bằng các hình thức phù hợp. - GV liên hệ tặng quà cho HS có hoàn cảnh khó khăn bên phân hiệu trường. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 21: R r S s I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ r, s và các tiếng, từ có chứa r, s. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s. - HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa ( tranh bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ, tranh chợ cá có gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé cảm ơn người thân trong gia đình). 2. Phẩm chất, năng lực - Trách nhiệm : HS có trách nhiệm khi tham gia học tập nhóm cùng các bạn. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con, bộ đồ dùng TV, vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu
- 3 - GV cho HS ôn lại bài tiết trước - HS ôn - GV nhận xét, dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS trả lời hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS dọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc thi dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ - HS đọc - GV giúp HS nhận biết tiếng có r, s và - HS lắng nghe giới thiệu chữ ghi âm r, s 3. Thực hành, luyện tập HĐ: Đọc * Đọc âm - GV đưa chữ r lên bảng để giúp HS - HS lắng nghe nhận biết chữ r trong bài học này. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm r. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm - Một số (4 5) HS đọc âm r. r. - Âm s hướng dẫn tương tự * Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ra, sẻ - HS lắng nghe (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS đánh vần tiếng mẫu. tiếng mẫu ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. tiếng mẫu. * Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa r. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng, - HS trả lời 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
- 4 Tương tự với âm s - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm r * GV đưa các tiếng chứa âm r ở yêu cầu - HS tìm HS tìm điểm chung (cùng chứa âm r). - HS đánh vần * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm đang học. * Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng - HS đọc có cùng âm r đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm - HS đọc r đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc *. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS lắng nghe và quan sát từng từ ngữ: rổ rá, cá rô, su su, chữ số. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn rổ rá. - GV nêu yêu cầu nói sự vật trong tranh. - HS nói GV cho từ rổ rá xuất hiện dưới tranh. - HS phân tích và đánh vần rổ rá, đọc - HS phân tích đánh vần trơn từ rổ rá. - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá rô, su su, chữ số - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. - HS đọc 3 - 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. *. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV mời 1 số HS đọc lại các tiếng, TN. - HS đọc HĐ: Viết bảng - GV hướng dẫn HS chữ r, s. - HS lắng nghe - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi - HS lắng nghe âm r, âm s và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS lắng nghe, quan sát trình và cách viết âm r, âm s - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú HS. ý khoảng cách giữa các chữ trên một - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. dòng). TIẾT 2
- 5 HĐ: Viết vở - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ r, - HS tô và viết các chữ r, s, rổ rá, su su s, rổ rá, su su (chữ viết thường, chữ cỡ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. HĐ: Đọc - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có - HS đọc thầm âm r, âm s. - GV đọc mẫu cả câu. - HS lắng nghe. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS đọc - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung - HS quan sát, trả lời các câu hỏi của GV đã đọc - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. HĐ: Nói theo tranh - HS quan sát. - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS. - HS trả lời. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Tranh vẽ gì? Họ đang làm gì? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV giới thiệu nội dung tranh: Tranh 1: Bà tặng quà sinh nhật cho Nam - HS lắng nghe và Nam cảm ơn bà. Tranh 2: Bạn nhỏ cảm ơn bố khi bố đi công tác về mua quà cho bạn ấy. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS chơi trò chơi Nhìn hình - HS chơi đón tên - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp - HS lắng nghe và thực hiện ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp và nói lời cảm ơn IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- 6 - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng. - HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được”; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - HS nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - Học sinh: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - Giới thiệu bài mới - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS lắng nghe - HD HS đếm số châm tròn - HS đếm - GV cho HS đếm bài - HS nêu kết quả - GV nhận xét, bổ sung Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS đếm số bánh ở từng - HS thực hiện đĩa, sau đó đếm số bánh ở cả 2 đĩa - HS nêu miệng - HD HS đếm số bánh số bánh trong đĩa, - HS nhận xét bạn sau đó đếm từng loại bánh - HS nêu kết quả - GV nhận xét , kết luận Bài 3: Số? - - Nêu yêu cầu bài tập - - HD HS dựa vào màu của các viên bi để - HS quan sát tìm ra đáp án đúng - - Yêu cầu HS đếm, nêu kết quả. - HS đếm - - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét
- 7 3. Vận dụng – Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS trả lời - GV tổ chức trò chơi Rung chuông vàng - HS chơi cho HS ôn lại kiến thức - Về nhà tập đếm các sự vật. - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 22: T t Tr tr ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất Trách nhiệm: HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường. - Năng lực : NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại chữ r, s - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS trả lời Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói của thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ,
- 8 sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết một số - HS đọc lần: Nam tô bức tranh cây tre. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, âm - HS lắng nghe tr và giới thiệu chữ ghi âm t, âm tr. 3. Thực hành, luyện tập HĐ: Đọc a. Đọc âm. - GV đưa chữ t lên bảng để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ t trong bài học. - GV đọc mẫu âm t - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - Một số (4 5) HS đọc âm t - Tương tự với âm tr - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu tô, tre - HS lắng nghe (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng tô, tre. - HS đánh vần - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu tô, tre. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc tiếng mẫu. Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có - HS ghép chứa g. + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - - HS phân tích 3 HS nêu lại cách ghép. Tương tự âm tr b. Đọc tiếng. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa - HS đọc âm t ở nhóm thứ nhất - GV đưa các tiếng chứa âm t ở nhóm thứ - HS tìm nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa âm t). - Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất - HS đánh vần cả các tiếng có cùng âm t đang học. - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có - HS đọc cùng âm t đang học.
- 9 + Đọc trơn các tiếng chứa âm t đang học: - HS đọc Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS lắng nghe và quan sát từng từ ngữ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ - HS nói ngữ GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - GV cho từ ô tô xuất hiện dưới tranh. - HS đọc - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - HS phân tích và đánh vần ô tô, đọc trơn từ ô tô. - GV thực hiện các bước tương tự đối với sư tử, cá trê, tre ngà - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - HS đọc 4 lượt HS đọc. - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc HĐ: Viết bảng - GV đưa mẫu chữ t , chữ tr và hướng dẫn - HS quan sát HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết các chữ t, - HS lắng nghe tr, ô tô, cá trê. - HS viết - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hỏi: Hôm nay các em học bài gì? - HS trả lời - GV nhắc nhở HS luyện đọc nhiều ở nhà - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tự nhiên và xã hội BÀI 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH ( TIẾT 3 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề Gia đình - Kể được với bạn bè, thầy cô về gia đình mình - Nhận biết các tình huống có thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể 2. Phẩm chất, năng lực
- 10 - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Giáo viên: Máy tính, BGĐT - Học sinh: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS hát bài Cả nhà thương - HS hát nhau - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập - GV cho HS hoạt động theo nhóm 2, - Các nhóm làm việc nhóm trong vòng quan sát 3 bức tranh. Lựa chọn 1 tình 5 phút huống và đóng vai thể hiện lại tình huống đó - GV mời các nhóm lên bảng thể hiện - Một vài nhóm thực hiện - GV nhận xét, tuyên dương HS - GV chiếu nội dung Ông mặt trời, hỏi - HS quan sát và trả lời một số nội dung liên quan 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS vẽ bức tranh vẽ ngôi nhà - HS vẽ của mình - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 3 ngày 15 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Toán LUYỆN TẬP CHUNG (Trang 38) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS biết đếm , đọc viết được thứ tự các số trong phạm vi 10 - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập đếm , đọc viết , được thứ tự các số trong phạm vi 10 - HS biết đếm , đọc viết .Biết trao đổi, giúp đỡ hoàn thành các bài tập theo thứ tự các số trong phạm vi 10 - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng.
- 11 - HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được”; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 2. Phẩm chất, năng lực - Giúp HS hình thành và phát triển các phẩm chất trung thực, chăm chỉ. - Giúp HS hình thành các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - Học sinh: Bảng con, vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS hát - Ổn định tổ chức : Hát và vận động theo - HS lắng nghe bài hát : “Cô giáo em” - GV nhận xét- khen ngợi - HS lắng nghe - GV dẫn dắt đi vào bài mới 2. Thực hành, luyện tập * Bài 1: Tìm số? - GV nêu yêu cầu của bài. - Cho HS quan sát tranh - HS quan sát. - Gợi ý HS tìm ra một số để HS hiểu yêu - HS theo dõi cầu của bài toán và xác định các số còn lại - HS quan sát tranh tìm số - Nêu kết quả - HS nêu kết quả: 1,2,3,4,5 BT - GV nhận xét, bổ sung. * Bài 2: Trong mỗi bể có bao nhiêu con cá ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát - GV hướng dẫn HS đếm số cá trong mỗi bể và nêu kết quả - HS nêu miệng - HS đếm - HS nhận xét bạn - GV nhận xét , kết luận * Bài 3: Tìm chậu hoa thích hợp? - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS tìm chậu hoa ghi số - HS quan sát là số bông hoa trong mỗi hình. Ví dụ: - HS tìm và nối số Chậu ghi số 3 thì ghép với hình có 3 bông hoa. - HS nhận xét bạn - HS tìm và nối số với hình thích hợp - Gv nhận xét , kết luận * Bài 4: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS quan sát
- 12 - GV hướng dẫn quan sát tranh - HS trả lời - GV hỏi : Trong tranh có mấy cánh - HS nêu kết quả: 2 cánh diều, 5 con diều? Mấy con thuyền? Mấy cây dừa? . thuyền, 4 cây dừa. - HS nêu kết quả - HS nhận xét bạn - Gv nhận xét , kết luận 3.Vận dụng - Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều - HS trả lời gì? - Về nhà tập đếm các đồ vật trong nhà IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 22: T t Tr tr ( TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. 2. Phẩm chất, năng lực - Trách nhiệm: HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn nội dung tiết trước - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài học mới - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ: Viết vở - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ t, - HS tô và viết các chữ t, tr, ô tô, cá trê tr, ô tô, cá trê (chữ viết thường, chữ cỡ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một.
- 13 - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. HĐ: Đọc câu - GV cho HS đọc thầm câu - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm t - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn - HS trả lời. đã đọc: Hà làm gì? Hồ thế nào? Hồ có những cá gì? Có cần phải bảo vệ môi trường của hồ không? - GV và HS thống nhất câu trả lời. HĐ: Nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nhận xét về hành động của bạn nhỏ - HS quan sát trong tranh nhấn mạnh hậu quả của hành động đó - GV đặt câu hỏi gợi ý: - HS trả lời câu hỏi + Vì sao cá heo bị chết? + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cá heo? 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS tìm các tiếng có chứa âm - HS tìm t, âm tr. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp - HS lắng nghe và thực hiện ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp và nói lời cảm ơn IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt LUYỆN TẬP ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần m, n, g, gi, gh, nh, ng, ngh, s, r, t, tr - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần. 2. Phẩm chất, năng lực - Giúp HS hình thành các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.
- 14 - Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: vở ô ly, bảng con; phấn; bộ đồ dùng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS múa hát bài Bé học chữ cái - HS múa hát Tiếng Việt - GV nhận xét- khen ngợi - GV dẫn dắt đi vào bài mới - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: m, n, g, gi, mẹ, nơ, gà, - HS đọc: cá nhân. giã giò, rổ rá, tre, chữ số - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - HS đọc: 3-4 HS - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài 16,17 Hoạt động 2: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li m, - HS viết vở ô ly. n, g, gi, mẹ, nơ, gà, giã giò . Mỗi chữ 2 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng - Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN TẬP ( TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- 15 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần m, n, g, gi, gh, nh, ng, ngh, s, r, t, tr - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần. 2. Phẩm chất, năng lực - Giúp HS hình thành các năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác. - Giáo dục HS phẩm chất chăm chỉ. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con; vở ô ly phấn; bộ đồ dùng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV nhận xét- khen ngợi - HS lắng nghe - GV dẫn dắt đi vào bài mới - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: gh, nh, ng, ngh, ghé, - HS đọc: cá nhân. nho, ngã, nghỉ. - GV nhận xét, sửa phát âm. Hoạt động 2: Ôn viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: gh, - HS viết vở ô ly. nh, ng, ngh, ghé, nho, ngã, nghỉ, mỗi chữ( từ) 1 dòng - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng - Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) GDTC
- 16 DÀN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG. TRÒ CHƠI “ ẾCH NHẢY ” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.. 2. Phẩm chất, năng lực Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác dàn hàng ngang, dồn hàng. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác dàn hàng ngang, dồn hàng trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - Học sinh: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gian S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu 5-7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, - Đội hình nhận lớp thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội Khởi động dung, yêu cầu - Xoay các khớp cổ 2lx8n giờ học - HS khởi động theo tay, cổ chân, vai, GV. hông, gối,... - GV HD học 1l - HS tích cực, chủ - Trò chơi “lộn cầu sinh khởi động. động tham gia trò chơi vồng” - GV hướng dẫn chơi 2. Hình thành kiến 3-5’ thức mới:
- 17 * Dàn hàng ngang. - GV làm mẫu Đội hình HS quan sát động tác và tranh, tập mẫu phân tích kĩ thuật động tác. - Cho HS xem + HS quan sát, lắng tranh, ảnh, nghe GV nhận xét để video nhấn vận dụng vào tập mạnh ý chính luyện. * Dồn hàng ngang của động tác. - Hs quan sát mẫu và - GV nêu ghi nhớ cách thực những lỗi sai hiện. thường mắc và -1 tổ lên thực hiện cách khắc phục động tác. cho HS khi - GV cùng HS nhận thực hiện động xét, đánh giá tuyên tác. dương - Cho 1 tổ lên - HS lắng nghe thực hiện bài tập. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá, giải quyết các thắc mắc của học sinh 3. Luyện tập: 12-14’ * Dàn hàng ngang, dồn hàng ngang - Tập đồng loạt. 4-5l - GV hô, học - Đội hình tập luyện sinh tập theo đồng loạt. GV. - GV quan sát sửa sai cho hs. - Tập theo tổ nhóm 4-5l - ĐH tập luyện theo - Y,c Tổ trưởng nhóm cho các bạn luyện tập theo khu vực. GV - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở - Thi đua giữa các tổ 1l và sửa sai cho - Từng tổ lên thi đua HS. trình diễn.
- 18 - GV tổ chức - Trò chơi “Ếch nhảy” 3-5’ 2-3l cho HS thi đua giữa các tổ. - Chơi theo đội hình - GV và HS hàng dọc nhận xét đánh giá tuyên dương. - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. a. Vận dụng. - Em cần tập - HS trả lời câu hỏi - Ôn cách tập hợp hợp hàng dọc, hàng dọc, dóng hàng, dóng hàng, điểm số. điểm số khi nào? - HS trả b. Thả lỏng cơ toàn lời - HS thực hiện thả thân. lỏng theo hướng dẫn - GV hướng dẫn HS thả - ĐH kết thúc c. Củng cố, dặn dò. lỏng - GV gọi HS nhắc lại nội dung bài học. d. Kết thúc giờ học. - Nhận xét kết quả, ý thức, - Xuống lớp thái độ học của HS.
- 19 - Vệ sinh sân tập, vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp - GV hô “ Giải tán” IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Luyện các kĩ năng : đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần r, s, t, tr. Biết nối các âm với tranh tương ứng - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. 2. Phẩm chất, năng lực - Giáo dục phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính - Học sinh: Vở viết, bút chì, tẩy III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài học mới - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: r, s, t, tr; rổ rá, cá rô, - HS đọc: cá nhân. sư tử, cá trê. - GV nhận xét, sửa phát âm. Hoạt động 2: Ôn viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: r, - HS viết vở ô ly s, t, tr; rổ rá, cá rô, sư tử, cá trê. Mỗi chữ (từ) 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết.
- 20 - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng - Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà - HS viết IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )

