Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 5 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 5 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_5_thu_56_nam_hoc_2024_2025_nguye.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 5 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
- 1 TUẦN 5 Thứ 5 ngày 10 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Tiếng Việt Bài 18: Gh, gh, Nh, nh I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm gh, nh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ gh, nh và các tiếng, từ có chứa gh, nh. - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm gh, nh. - HS phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ: HS biết tham gia làm việc nhà vừa sức với bản thân. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản: - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS ôn lại chữ g, gi - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc thì dừng lại để HS dọc theo. GV và HS
- 2 lặp lại câu nhận biết một số lần: nhà bà có ngõ nhỏ - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm gh, - HS lắng nghe nh và giới thiệu chữ ghi âm gh, nh. 3. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc a, Đọc âm - GV đưa chữ gh lên để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ gh trong bài học. - GV đọc mẫu âm gh. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - Một số (4 5) HS đọc âm gh. - Tương tự với chữ nh b, Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô - HS lắng nghe hình tiếng mẫu (trong SHS): ghé, nhà. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ghé, nhà. - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu ghé, nhà. ghé, nhà. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. - HS đọc - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm gh * GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm - HS quan sát chung * Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh - HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng vần tất cả các tiếng có cùng âm gh. âm gh. * GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc âm gh. + Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương - HS đọc tự với quy trình đọc tiếng chứa âm gh. + Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh - HS đọc đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai âm gh, nh. + HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa gh, nh. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng. - HS phân tích và đánh vần
- 3 c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát từng từ ghế đá, ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - HS nói tranh, GV cho từ ghế đá xuất hiện dưới tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần - HS phân tích đánh vần ghế đá, đọc trơn từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự đối với ghẹ đỏ, nhà gỗ, lá nho - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc - HS đọc một từ ngữ 3- 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - Y/c HS đọc lại các tiếng, từ ngữ. HĐ2. Viết a, Hoạt động viết bảng - HS lắng nghe và quan sá - GV đưa mẫu chữ gh, nh và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, - HS lắng nghe nh. - HS viết chữ gh, nh (chữ cỡ vừa) vào - HS viết bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của - HS lắng nghe HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 b, Hoạt động viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ b HS tô chữ - HS tô chữ gh, nh (chữ viết thường, chữ gh, nh (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. HĐ4. Đọc - HS đọc thầm - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm gh, nh - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu theo GV - HS đọc
- 4 - HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS quan sát. hỏi: Mẹ nhờ Hà làm gì? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. HĐ5. Nói theo tranh - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS quan sát. từng câu hỏi cho HS trả lời: Em thấy những ai trong tranh? Những người ấy - HS trả lời. đang ở đâu? Họ đang làm gì? - GV hướng dẫn HS tự giới thiệu về bản thân mình: Tên là gi? Mấy tuổi? Học ở - HS lắng nghe đâu?. - GV mời 1 số HS thể hiện nội dung - HS thực hiện trước cả lớp, GV và HS nhận xét. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV gọi HS tìm các tiếng ngoài bài - HS nêu chứa âm gh, nh. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Toán BÀI 5: MẤY VÀ MẤY (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “Gồm, và” ; tách (phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - Bước đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “Gồm, và” ; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết mối liên hệ “Gồm, và”; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10,tự đánh giá mình và bạn. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
- 5 - Học sinh : Bảng con, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoat động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - GV hỏi: - HS trả lời + Trong bể có mấy con cá? + Những con cá trong bể có màu gì? + Có bao nhiêu con cá màu hồng, bao nhiêu con cá màu vàng? - GV: Trong bể có 5 con cá gồm 2 con cá - HS lắng nghe màu hồng và 3 con cá màu vàng - GV hỏi: + Trong bể có bao nhiêu con cá to? Bao - HS trả lời nhiêu con cá nhỏ? - GV: Trong bể có 5 con cá gồm 1 con cá - HS lắng nghe to và 4 con cá nhỏ. 3. Thực hành, luyện tập Bài 1: GV nêu yêu cầu của bài. - Hd theo mẫu: tách 1 và 3 dựa theo kích thước hoặc hướng bơi của các con cá - HS lắng nghe - Tách 4 thành 2 và 2 dựa vào màu sắc - HS trả lời - HD HS thực hiện theo mẫu - HS trả lời Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài. - GV yêu cầu HS lấy que tính - HS nhắc lại y/c của bài - GV yêu cầu Hs tách 6 que tính thành 2 - HS lấy que tính nhóm khác - HS thực hiện tách que tính - HD HS ghi lại kết quả vào vở - GV nhận xét - HS ghi vào vở 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS trả lời - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều
- 6 Tiếng Việt BÀI 19: Ng ng Ngh ngh (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm ng, ngh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm ng, ngh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ ng, ngh và các tiếng, từ có chứa ng, ngh - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học HS - Giúp hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Ti vi, bộ đồ dùng Tiếng Việt - Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết.. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS đọc cá nhân, đồng thanh: - HS đọc gh, nh; ghế, ghi; nhà, nhỏ, nhẹ; ghế đá, nhà gỗ, lá nho; Mẹ nhờ Hà bê ghế gỗ. - HS nhận xét, GV nhận xét. - HS nhận xét 2. Hình thành kiến thức mới - Cho HS quan sát tranh (phần nhận biết - HS quan sát SHS trang 50), GV đặt câu hỏi: + Quan sat tranh, em thấy những gì trong tranh? - GV giải thích thêm (nếu HS gọi là con trâu con hoặc con trâu nhỏ) con trâu con còn gọi là con nghé. - HS trả lời - GV nhận xét, chốt lại nội dung tranh, treo nội dung câu thuyết minh Nghé theo - HS nhận xét, bổ sung. mẹ ra ngõ - GV đọc nội dung câu thuyết minh. - HS lắng nghe - Cho HS quan sát nhận xét rút ra âm mới học có màu hồng là ng, ngh. - GV ghi bảng ngh, ngh. - HS lắng nghe. Nhắc lại tên bài 3. Thực hành, luyện tập
- 7 a. Đọc âm - GV đưa chữ ng lên để giúp HS nhận biết - HS đọc cá nhân, đồng thanh câu chữ ng trong bài học. thuyết minh. - GV đọc mẫu âm ng. - GV yêu cầu HS đọc âm. - HS quan sát - Tương tự với chữ ngh b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình - HS lắng nghe tiếng mẫu (trong SHS): ngõ, nghé. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ngõ, nghé. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu - Một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu ngõ, nghé. ngõ, nghé. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. - Một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa - HS đọc âm ng * GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm chung - HS quan sát * Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm ng. - HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng * GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm ng. âm ng. - HS đọc + Đọc tiếng chứa âm nh Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng chứa âm ng. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa các âm gh, nh đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi - HS đọc HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cà hai âm ng, ngh. + HS đọc tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa ng, ngh. + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng. - HS tự tạo c. Đọc từ ngữ - HS phân tích và đánh vần - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngã ba, ngõ nhỏ, củ nghệ, nghỉ hè.. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi - HS quan sát từ ngữ
- 8 - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - HS nói tranh, GV cho từ ghế đá xuất hiện dưới - HS quan sát tranh - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần - HS phân tích đánh vần ghế đá, đọc trơn từ ghế đá. GV thực hiện các bước tương tự. - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc - HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Y/c HS đọc lại các tiếng, từ ngữ. e. Hoạt động viết bảng - HS đọc - GV đưa mẫu chữ ng, ngh và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe và quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ gh, nh. - HS lắng nghe - HS viết chữ ng, ngh (chữ cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các - HS viết chữ trên một dòng - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS nhắc lại tên bài học - Một vài HS nhắc lại - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) GDTC ĐIỂM SỐ THEO ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG TRÒ CHƠI “ẾCH NHẢY” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Phẩm chất, năng lực - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT.
- 9 - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - Học sinh: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gia S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS n 1. Hoạt động mở đầu 5-7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học Khởi động: - Xoay các 2lx8n - HS khởi động theo - GV HD học sinh khớp cổ tay, cổ chân, GV. khởi động. vai, hông, gối,... - HS tích cực, chủ - Trò chơi “Mèo và 1l chim sẻ” - GV hướng dẫn động tham gia trò chơi chơi 2. Hình thành kiến thức mới - GV giới thiệu tên - Đội hình HS quan *Điểm số theo đội hình động tác. sát tranh. hàng ngang: - GV làm mẫu động tác kết hợp phân tích kĩ thuật động tác.
- 10 -Khẩu lệnh: “Từ 1 đến - Hô khẩu lệnh và - HS quan sát GV hết điểm số”. thực hiện động tác làm mẫu -Động tác: Lần lượt từ mẫu. em đầu hàng quay mặt - Cho 1 tổ lên thực - HS tiếp tục quan qua trái, hô to số của hiện động tác tập sát mình rồi quay mặt về t hợp hàng và dóng ư thế ban đầu. Em cuối hàng. hàng hô to số của mình - GV cùng HS và hô "Hết". nhận xét, đánh giá tuyên dương 3. Luyện tập 12-14’ - Tập đồng loạt. 4-5l - GV hô, học sinh - Đội hình tập tập theo GV. luyện đồng loạt. - GV quan sát sửa sai cho hs. - Tập theo tổ nhóm 4-5l - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện - ĐH tập luyện theo tập theo khu vực. nhóm - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS. - GV tổ chức cho HS thi đua giữa GV - Thi đua giữa các tổ 1l các tổ. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên - Từng tổ lên thi dương. đua trình diễn. - Trò chơi “Ếch nhảy” 3-5’ 2-3l - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Chơi theo đội - Cho HS chơi thử hình hàng ngang và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
- 11 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm a. Vận dụng. b. Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn - HS thực hiện thả thân. HS thả lỏng lỏng theo hướng dẫn c. Củng cố, dặn dò. - GV gọi HS nhắc lại nội dung bài - ĐH kết thúc học. - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. d. Kết thúc giờ học. - Vệ sinh sân tập, - Xuống lớp vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp - GV hô “ Giải tán” IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hoàn thành được các bài tập liên quan đến dấu > < = 2. Phẩm chất, năng lực - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi người xung quanh. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: máy tính - Học sinh: Vở ô li, bút chì, tẩy III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe
- 12 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: Viết (Theo mẫu) - HDHS viết dấu > < = - HS luyện viết vào vở Bài 2: Viết theo mẫu - HDHS cách làm - HS làm vào vở 7 < 10 4 6 8 2 3 3 1 6 10 8 - GV nhận xét, chữa bài Bài 3: Điền số vào chỗ chấm - GV nêu bài mẫu - HS Làm vào vở 3 > 7 < 8 < 10 = 5 = 6 > - GV nhận xét 3. Vận dụng – Trải nghiệm - Nhắc HS luyện thêm các dạng bài đã - HS thực hiện học ở nhà - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 6 ngày 11 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Tiếng Việt Bài 19: Ng, ng, Ngh, ngh (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm ng, ngh đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm ng, ngh ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ ng, ngh và các tiếng, từ có chứa ng, ngh - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm ng, ngh. - HS phát triển kĩ năng quan sát và nói về các loài vật trong vườn bách thú mà em biết ( hình dáng, màu lông, một số đặc điểm khác của chúng) 2. Phẩm chất, năng lực - Trách nhiệm: HS có ý thức trách nhiệm cùng các bạn khi tham gia hoạt động học nhóm. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
- 13 - Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn bài tiết 1 - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ5. Hoạt động viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ ng, ngh HS tô - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ chữ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế khi ngồi viết. - HS viết HĐ6. Hoạt động đọc - HS đọc thầm - Tìm tiếng có âm ng, ngh - HS đọc thầm. - GV đọc mẫu - HS tìm - HS đọc thành tiếng (theo cả nhân và - HS lắng nghe. nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo - HS đọc GV - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Nghé ăn gì? Nghé ngủ ở đâu? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS quan sát. HĐ7. Hoạt động nói theo tranh - HS trả lời. - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Em thấy những gì trong bức tranh? Em đã từng đi - HS trả lời. vườn bách thú chưa? Em có thích đi vườn bách thủ không? Vì sao? - HS quan sát. - GV hướng dẫn HS nói về các loài vật trong tranh: - HS trả lời. + Tên của các loài vật. - HS trả lời. + Đặc điểm của các con vật: hình dáng, màu lông, thói quen, sở thích - HS trả lời. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài chứa - HS lắng nghe âm ng, ngh. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS thực hiện và động viên HS.
- 14 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 20: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nắm vững cách đọc các âm m, n, g( gh), gi, nh, ng( ngh) ; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m, n, g( gh), gi, nh, ng( ngh); hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS phát triển kĩ năng viết thông qua viết cụm từ chứa một số âm - chữ đã học. 2. Phẩm chất, năng lực - Trách nhiệm: HS có ý thức trách nhiệm cùng các bạn khi tham gia hoạt động học nhóm. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con, phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết, SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trò chơi Chọn thú bông - HS chơi - GV giới thiệu bài mới - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới HĐ1. Đọc tiếng - GV yêu cầu HS ghép âm dấu với - HS ghép và đọc nguyên âm để tạo thành tiếng (theo mẫu) và đọc to tiếng được tạo ra. - Sau khi đọc tiếng có thanh ngang, GV - HS đọc có thể cho HS bổ sung các thanh điệu khác nhau để tạo thành những tiếng khác nhau và đọc to những tiếng đó. HĐ2. Đọc từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng. Lưu ý: GV cũng có thể tổ chức hoạt động dạy - HS đọc học ở mục 2 này bằng cách tổ chức trò chơi phù hợp với HS. Tuy nhiên, cần đảm bảo yếu tố thời gian của tiết học.
- 15 3. Thực hành, luyện tập HĐ1. Hoạt động đọc câu Câu 1: Mẹ ghé nhà bà. - HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có chứa - HS đọc các âm đã học trong tuần. - GV giải thích nghĩa của từ ngữ (nếu - HS lắng nghe cần). - GV đọc mẫu. - HS lắng nghe - HS đọc thành tiếng cả theo GV. - Một số (4 5) HS đọc. Câu 2: Nhà bà ở ngõ nhỏ. Thực hiện các hoạt động tương tự như đọc câu 1. HĐ2. Hoạt động viết - GV hướng dẫn HS viết vào Tập viết 1, - HS lắng nghe tập một câu ngõ nhỏ nhà bà - GV lưu ý HS cách nối nét giữa các chữ cái. - GV quan sát, nhắc nhở tư thế ngồi khi - HS viết viết. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhắc HS về nhà luyện viết, luyện - HS lắng nghe và thực hiện đọc nhiều lần - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố và tăng cường về đọc viết các tiếng, từ chứa âm ng, ngh đã học. - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Tự tin khi trình bày phát biểu ý kiến. - Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô).
- 16 II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Ti vi, máy tính. - Học sinh: bảng con, phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho cả lớp hát - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc ôn lại bài 19, 20 - GV đưa ra các âm và một số từ Ng, ng, - HS đọc Ngh, ngh, nghỉ hè, củ nghệ, cô nga, ngô. - GV nhận xét, sửa phát âm. - HS đọc CN HĐ2. Luyện viết - Hướng dẫn HS viết vào vở ô ly. - HS viết Ng, ng, Ngh, ngh, nghỉ hè, nghé ọ, cô nga, nghe ngóng mỗi chữ ( từ) 1 dòng - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - GV thu vở nhận xét 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tự học HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm đã học. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô).
- 17 II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: máy tính - Học sinh: SGK, vở ô li III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Viết - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. nghỉ hè, ghé gỗ, nho khô, bé ngã. Mỗi chữ 2 dòng. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - Nhận xét, sửa lỗi cho HS. - HS viết vở ô ly. HĐ2: Bài tập - GV trình chiếu các dạng bài tập - GV đọc YC hướng dẫn HS làm các bài - HS quan sát tập - HS làm cùng GV 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. - HS viết IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 20: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS phát triển kĩ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe và kể câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện được nghe và kể lại câu chuyện. - Rèn luyện cho HS kĩ năng xử lí tình huống và giải quyết vấn đề thông qua câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn. 2. Phẩm chất, năng lực
- 18 - Phẩm chất Nhân ái: Thông qua câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn, HS biết yêu quý, trân trọng những thứ mình đang có. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con, phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết, SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại tiết 1 - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Hoạt động kể chuyện a. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả lời Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. HS trả lời. Đoạn Từ đầu đến ngày ngày đẻ trứng. - HS lắng nghe GV hỏi HS: 1. Cô bé nuôi con vật gi? - HS trả lời 2. Cô bé đổi con vật đó lấy con vật nào? - HS trả lời Đoạn 2: Từ Chỉ dược ít ngày đến bơi bên cạnh cô bé. GV hỏi HS: 3. Cô bé đối gà mái lấy con vật nào? - HS trả lời 4. Vịt thân thiết với cô bé như thế nào? - HS trả lời Đoạn 3: Từ Hôm sau đến đổi vịt lấy em đấy. GV hỏi HS: 5. Khi thấy chủ chó nhỏ xinh xắn, cô bé đã làm gì? - HS trả lời 6. Có bé đã nói gì với chú chó nhỏ? Đoạn 4: Từ Chú chó nghe vậy đến hết. - HS trả lời GV hỏi HS: 7. Nghe cô bé nói, chủ chó đã làm gi? 8. Cuối cùng có con vật nào ở bên cô bé - HS trả lời không? Vì sao? - HS trả lời - GV có thể tạo điều kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra câu trả lời phù
- 19 hợp với nội dung từng đoạn của câu chuyện được kể. b. b, HS kể chuyện - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo - HS kể gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. Một số HS kể toàn bộ câu chuyện. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. - GV khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà, kể cho người thân trong gia đình hoặc bạn bè câu chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP. SINH HOẠT CHỦ ĐỀ: CẢM XÚC CỦA EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đánh giá nhận xét hoạt động trong tuần và kế hoạch tuần tới - Biết cách thể hiện cảm xúc của bản thân và nhận rõ được cảm xúc của người khác. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái: thể hiện qua việc tự bảo vệ, biết yêu quý, giúp đỡ mọi người. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết cách tự bảo vệ bản thân trong các tình huống II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Tranh. Ti vi - Học sinh: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS hát: Bông hồng tặng mẹ - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1: Nhận xét các hoạt động trong tuần 1. Đánh giá hoạt động tuần qua - GV cho HS nhận xét hoạt động của lớp về - HS lắng nghe. các mặt a. Nề nếp
- 20 + HS đi học đầy đủ, đúng giờ. + Vệ sinh trường lớp, cá nhân sạch sẽ. - Lớp trưởng nhận xét + Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp, trang - Tổ trưởng các tổ báo cáo thành tích của phục khi đến lớp đầy đủ. tổ mình b. Học tập + HS đã làm quen được cách học, nề nếp học tập. + Nhiều HS tập trung học tập, hay phát biểu, đọc viết tốt. + Về nhà đọc bài và viết bài đầy đủ. HĐ2. Triển khai công tác tuần 6. Phát huy những ưu điểm tuần trước, khắc phục các nhược điểm. - Nâng cao chất lượng dạy học. - HS lắng nghe và thực hiện theo. - Rèn đọc, rèn viết cho những HS học chưa hoàn thành. - Thường xuyên kiểm tra bài cũ - Vệ sinh phong quang trường lớp Xanh sạch đẹp. - Tăng cường sự kiểm tra về mọi mặt của các tổ. HĐ2. Sinh hoạt chủ đề: Cảm xúc của em - Giáo viên hướng dẫn HS một số kĩ năng trong cuộc sống hàng ngày - Thái độ phù hợp của người lớn với trẻ em phải là: * Hoạt động 1: Trò chuyện về chủ đề - Cô và trẻ cùng hát bài: Khuôn mặt cười - Trò chuyện cùng trẻ về nội dung bài hát - Chúng mình cười vui khi nào? - Khi cười khuôn mặt của chúng mình sẽ như thế nào nhỉ? - Hướng trẻ vào bài học * Hoạt động 2: Bé tìm hiểu về cảm xúc - HS thảo luận và tìm câu trả lời vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên - Cô tặng mỗi nhóm 1 khuôn mặt (Vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên)

