Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 5 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 5 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_5_thu_23_nam_hoc_2024_2025_nguye.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 5 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
- 1 TUẦN 5 Thứ 2 ngày 7 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: SAO NHI ĐỒNG CHĂM NGOAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố một số kiến thức đã biết về an toàn giao thông, phòng chống tai nạn thương tích; về Sao, Đội, chuyên hiệu,... 2. Phẩm chất, năng lực - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy - Phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: TV, hệ thống âm thanh. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên 2. Hình thành kiến thức mới HĐ1: Chào cờ 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS trước + Ổn định tổ chức. buổi chào cờ. + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ. 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị trí. + Đứng nghiêm trang 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào cờ + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca 4. Nhận xét và phát động các phong trào - Học sinh lắng nghe thi đua của trường. HĐ2: Giao lưu Sao nhi đồng chăm ngoan. - GV nêu các câu hỏi trắc nghiệm ứng - HS tham gia trả lời. xử theo Năm điều Bác Hồ dạy, kiến thức phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống xâm hại, an toàn giao thông, lời hứa nhi đồng, nội dung chuyên hiệu hạng dự bị,
- 2 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhận xét chung về tinh thần, thái - HS lắng nghe độ, kỉ luật tham gia hoạt động. Khen ngợi những HS tham gia tích cực. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt Bài 16: M m, N n I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm m,n ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ m, n và các tiếng, từ có chứa m, n. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm m, n. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất Nhân ái: HS cảm nhận được tình cảm cha mẹ dành cho con cái thông qua sự quan tâm về vật chất ( mua nơ, cài nơ lên tóc con gái) và tinh thần ( cha mẹ cùng con đi chơi). - Năng lực: NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL giao tiếp và hợp tác II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi Bay lên nào - HS chơi - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS trả lời hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS dọc theo.
- 3 - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc thi dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: - HS đọc Mẹ mua nơ cho Hà - GV giúp HS nhận biết tiếng có m,n và - HS lắng nghe giới thiệu chữ ghi âm m,n 3. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc a. Đọc âm - GV đưa chữ m lên để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ m trong bài học này. - HS lắng nghe - GV đọc mẫu âm m. - Một số (4 5) HS đọc âm m. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm m. - HS lắng nghe - Âm n hướng dẫn tương tự - HS lắng nghe b. Đọc tiếng - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu mẹ, - HS phân tích, đánh vần tiếng mẫu nơ (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng mẹ, nơ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu mẹ, nơ. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. tiếng mẫu. - GV cho HS sử dùng bộ đồ dùng để tìm, - HS tìm ghép tạo các tiếng chứa âm m, n - Đọc tiếng trong SHS - HS đánh vần, đọc trơn * GV đưa các tiếng chứa âm m ở yêu - HS tìm cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm m). - HS đánh vần * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các tiếng có cùng âm đang học. * Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng - HS đọc có cùng âm m đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm - HS đọc trơn m đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc c. Đọc từ ngữ
- 4 - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát từng từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bí đỏ. - HS nói - GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. GV cho từ cá mè xuất hiện dưới tranh. - HS phân tích và đánh vần cá mè, đọc - HS phân tích đánh vần trơn từ cá mè. - GV thực hiện các bước tương tự đối với lá me, nơ đỏ, ca nô - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một - HS đọc từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn, d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. - HS đọc HĐ2. Viết bảng - GV hướng dẫn HS chữ m,n. - HS lắng nghe, quan sát - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm m, âm n và hướng dẫn HS quan sát. - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy ý khoảng cách giữa các chữ trên một trình và cách viết âm m, âm n dấu hỏi. dòng). - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. TIẾT 2 HĐ3. Viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ m,n và viết - HS tô chữ m,n và viết từ ngữ cá mè, nơ chữ cá mè, nơ đỏ (chữ viết thường, chữ đỏ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế khi - HS viết ngồi viết. HĐ4. Luyện đọc câu - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có - HS đọc thầm. âm m, âm n. - GV đọc mẫu cả câu. - HS lắng nghe. - GV giải thích nghĩa từ ngữ ca nô - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS đọc - HS quan sát.
- 5 - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc: - GV và HS thống nhất câu trả lời. HĐ5. Luyện nói theo tranh - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh - HS quan sát. trong SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. Tranh vẽ gì? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS nói SHS và nói về tình huống trong tranh - HS lắng nghe (tranh về cảnh ở một khu vui chơi. Một bạn nhỏ đi lạc. Bạn ấy đang giới thiệu về minh và nhờ chú công an giúp đỡ.) 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS tiếng ngoài bài chứa âm m, - HS tìm n. - Nhận biết âm m, n qua một số đồ vật - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP (TRANG 30) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết quan sát, so sánh số lượng và sử dụng từ lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” khi so sánh, sử dụng dấu ;= khi so sánh các số. - Dựa trên các tranh, nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 (ở các nhóm có không quá 4 số) - Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu ; = phù hợp. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh số lượng “Lớn hơn”, “Bé hơn”, “Bằng nhau” , tự đánh giá mình và bạn - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính
- 6 - Học sinh: Bảng con, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS chơi trò chơi tiếp sức - HS chơi - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: > < = - GV nêu yêu cầu của bài. - HS lắng nghe. - HD HS đếm số chấm trong mỗi hình, rồi - HS thực hiện đặt dấu >, <, = thích hợp - HS trình bày - Theo dõi hướng dẫn HS làm bài - GV nhận xét. Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu - HS nêu thứ tự các số từ 1 đến 10 - HS trả lời - Gv hướng dẫn HS làm bài: ? Số nào lớn hơn 9? Hoặc ? Khi đếm sau số 9 là số mấy? - HS thực hiện điền số - HS điền số - GV nhận xét , kết luận - HS nhận xét bạn Bài 3: Tàu nào chở nhiều thùng hành nhất? - - - Nêu yêu cầu bài tập - - - HD HS đếm số thùng hàng trên mỗi tàu - - HS đếm - ? Tàu nào chở nhiều thùng hàng nhất? - - - Yêu cầu HS nêu câu trả lời. - - HS trả lời - GV nhận xét, kết luận - HS nhận xét Bài 4: Số? - Nêu yêu cầu bài tập - - HD HS đếm các sự vật và chọn dấu >, - HS thực hiện <, = thích hợp - - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện - GV nhận xét, kết luận 3. Vận dụng – Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em cùng người thân tìm thêm - HS lắng nghe và thực hiện nhóm sự vật có số lượng nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau
- 7 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 17. G, g, Gi, gi ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm g, gi ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm g, gi ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ g, gi và các tiếng, từ có chứa g, gi. - Phát triển vốn từ ch HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi - HS phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm Vật nuôi. 2. Phẩm chất, năng lực - PTNL: Tự chủ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề. - HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: Bộ đồ dùng TV1, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi nhận biết: Hộp quà - HS chơi may mắn. - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS trả lời Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói của thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS dọc theo. - GV và HS lặp lại câu nhận biết một số - HS đọc lần: Hà có giỏ trứng gà. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm g, âm gi và giới thiệu chữ ghi âm g, âm gi. - HS nhận biết 3. Thực hành, luyện tập
- 8 HĐ1.Đọc a. Đọc âm - GV đưa chữ g lên để giúp HS nhận biết - HS quan sát chữ g trong bài học. - GV đọc mẫu âm g - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - Một số (4 5) HS đọc âm g. - Tương tự với âm gi - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu gà, giỏ - HS phân tích, đấnh vần (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng gà, giỏ. - HS đánh vần - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu gà, giỏ - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng mẫu. - GV cho HS sử dùng bộ đồ dùng để tìm, - HS thực hiện ghép tạo các tiếng chứa âm m, n b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa - HS đánh vần âm g ở nhóm thứ nhất * GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm - HS tìm thứ nhất: yêu cầu HS tìm diểm chung cùng chứa âm h). - HS đánh vần * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm g đang học. * GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm g đang học. + Đọc trơn các tiếng chứa âm g đang học: - HS đọc trơn Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc Tương tự âm gi c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát từng từ ngữ: gà gô, đồ gỗ, giá đỗ, cụ già - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - HS nói tranh. - HS quan sát - GV cho từ gà gô xuất hiện dưới tranh.
- 9 - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng - HS phân tích và đánh vần gà gô, đọc trơn từ gà gô. - GV thực hiện các bước tương tự đối với đồ gỗ, giá đỗ, cụ già - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một - HS đọc từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng - HS đọc thanh một số lần. HĐ2. Viết - HS lắng nghe và quan sát - GV đưa mẫu chữ g , chữ gi và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ g , - HS lắng nghe chữ gi. - HS viết chữ g , chữ gi (chú ý khoảng - HS viết cách giữa các chữ trên một dòng). - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hỏi hôm nay các em học bài gì? - HS trả lời - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tự nhiên và xã hội BÀI 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hệ thống được kiến thức đã học về chủ để Gia đình. - Biết chia sẻ thông tin với bạn bè về các thế hệ trong gia đình, nghề nghiệp của người lớn; cách phòng chống ngộ độc khi ở nhà và những việc đã làm để giữ sạch nhà ở. - Trân trọng, yêu quý gia đình và thể hiện được sự quan tâm, chăm sóc yêu thương các thế hệ trong gia đình. - Thực hiện phòng tránh ngộ độc và giữ vệ sinh nhà ở bằng những việc làm cụ thể. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: Bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, trách nhiệm. - Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- 10 - Giáo viên: Hình minh họa SGK phóng to - Học sinh: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV yêu cầu HS kể những việc làm thể - HS kể lần lượt hiện tình cảm của mình đối với các thế hệ trong gia đình như: + Em thường làm gì vào ngày sinh nhật ông bà, bố mẹ, anh chị em? + Em thể hiện sự yêu thương, quan tâm của mình đối với người thân bằng những hành động hay lời nói nào? + Em thường làm gì để bố mẹ, ông bà vui? - GV khuyến khích, động viên HS chia sẻ. - GV dẫn dắt HS vào bài học mới. - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Hoạt động 1: Kể về các thành viên trong gia đình - GV tổ chức cho HS hoàn thành sơ đồ - HS thực hiện theo N4 hệ thống kiến thức và nội dung đã học theo chủ đề Gia đình theo nhóm - Mời đại diện một số nhóm lên chia sẻ - HS lắng nghe - GV nhận xét, chốt Hoạt động 2: Trò chơi Sắp xếp đồ dùng vào phòng ngủ - HS chơi - GV tổ chức trò chơi tiếp sức cho HS sắp xếp các đồ dùng nào là vào phòng gì là hợp lý - GV nhận xét. Hỏi: Vậy hàng ngày - HS trả lời theo suy nghĩ cá nhân chúng ta sử dụng đồ dùng xong phải làm gì ? - GV chốt: Các bạn nhớ sắp xếp đồ dùng - HS lắng nghe trong nhà gọn gàng nhé! 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS vẽ dạng sơ đồ về những - HS thực hiện thành viên trong gia đình mình
- 11 - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Toán BÀI 5: MẤY VÀ MẤY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Bước đầu HS có thể nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10. 2. Phẩm chất, năng lực - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - Bước đầu HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết mối liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu”giữa các số trong phạm vi 10 làm cơ sở cho phép cộng sau này,tự đánh giá mình và bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: Bảng con, vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS nghe bài hát “Đếm sao”. - HS nghe hát - GV nhận xét, khen ngợi và dẫn dắt vào - Lắng nghe bài. 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS đếm số con cá ở mỗi bể - HS đếm và trả lời và đếm số các ở cả hai bể - GV giới thiệu 3 con cá và 2 con cá được 5 con cá” - GV hỏi: Ở 2 bình có tất cả bao nhiêu con - HS đếm và trả lời cá ?
- 12 3. Thực hành, luyện tập * Bài 1: - GV nêu yêu cầu của bài. - Cho HS đếm số cá ở mỗi bể rồi nêu kết - HS đếm số cá quả - HS trả lời - Cho HS đếm số cá ở cả 2 bể rồi nêu kết - HS nhắc lại quả - GV nhấn mạnh: 2 con cá và 4 con cá được 6 con cá * Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS đếm số chấm ở cả - HS quan sát hai tấm thẻ để tìm ra kết quả. GV cho HS đọc kết quả và ghi vào vở - HS nêu miệng - Gv nhận xét , kết luận. - HS nhận xét bạn 3.Vận dụng - Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS nêu - GV nhận xét tiết học. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có) Tiếng Việt BÀI 17. G, g, Gi, gi ( TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các âm g, gi ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm g, gi ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ g, gi và các tiếng, từ có chứa g, gi. - Phát triển vốn từ ch HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm g, gi - HS phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm Vật nuôi. 2. Phẩm chất, năng lực - PTNL: Tự chủ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề. - HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: Bộ đồ dùng TV1, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
- 13 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn bài tiết trước - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1: Viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ g, chữ gi , - HS tô chữ g, chữ gi (chữ viết thường, chữ l HS tô chữ g, chữ gi (chữ viết chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở học sinh ngồi - HS viết viết đúng tư thế. HĐ2: Đọc câu - HS đọc thầm câu - HS đọc thẩm. - Tìm tiếng có âm g - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc: + Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời. + Bà che gió cho gà để làm gi? - HS trả lời. GV và HS thống nhất câu trả lời. Tương tự với âm gi HĐ3: Nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SGK và nói về những con vật trong - HS quan sát, nói. tranh. - GV có thể yêu cầu HS nói về một con vật nuôi trong nhà mà HS yêu thích,. - HS lắng nghe - GV mở rộng giúp HS hiểu về lợi ích của vật nuôi đối với cuộc sống của con - HS lắng nghe người. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS tìm tiếng chứa âm g, âm - HS thực hiện vào bảng con gi. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
- 14 Tiếng Việt LUYỆN TẬP ( TIẾT 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần m, n, g, gi - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - PTNL: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS múa hát một bài - HS múa hát - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1: Ôn đọc. 1. Đọc - GV trình chiếu: m, n, g, gi, mẹ, nơ, gà, - HS đọc: cá nhân. ga, gỗ, gụ, giá, giò, giỗ, giã giò, giá đỗ, ca nô, nơ đô - GV nhận xét, sửa phát âm. - HS đọc: 3-4 HS HĐ2: Ôn viết. 1. Hướng dẫn viết: - HS viết vở ô ly. - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: m, n, g, gi,. Mỗi chữ 2 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - HS ghi nhớ. - GV chấm vở HS 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
- 15 Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN TẬP ( TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần m, n, g, gi - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - PTNL: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: cá - HS viết vở ô ly. mè, đồ gỗ, giá đỗ mỗi từ 3 dòng - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - HS ghi nhớ. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Giáo dục thể chất DÓNG HÀNG NGANG - TRÒ CHƠI “ẾCH NHẢY” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
- 16 - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Phẩm chất, năng lực - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác dóng hàng ngang. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác dóng hàng ngang trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - Học sinh: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gia S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS n 1. Hoạt động mở 5-7’ đầu Gv nhận lớp, - Đội hình nhận lớp Nhận lớp thăm hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học Khởi động 2lx8n - Xoay các khớp cổ - GV HD học tay, cổ chân, vai, - HS khởi động theo sinh khởi động. hông, gối,... GV. 1l - Trò chơi “lộn cầu - HS tích cực, chủ vồng” - GV hướng động tham gia trò chơi dẫn chơi 2. Hình thành kiến 3-5’ thức mới
- 17 * Dóng hàng ngang - GV làm mẫu Đội hình HS quan sát động tác và tranh, tập mẫu phân tích kĩ thuật động tác. +Khẩu lệnh: “Nhìn - Cho HS xem phải - Thẳng!”. tranh, ảnh, + HS quan sát, lắng nghe GV nhận xét để +Động tác: Em đầu video nhấn vận dụng vào tập hàng đứng nghiêm, mạnh ý chính luyện. các em khác đánh mặt của động tác. sang phải, tay phải - GV nêu những - Hs quan sát mẫu và chống hông, cách bạn lỗi sai thường ghi nhớ cách thực bên phải một khuỷu mắc và cách hiện. tay. khắc phục cho -1 tổ lên thực hiện +Khẩu lệnh: “Thôi!”. HS khi thực động tác. +Động tác: Tất cả về hiện động tác. - GV cùng HS nhận tư thế đứng nghiêm. - Cho1 tổ lên xét, đánh giá tuyên thực hiện bài dương tập. - HS lắng nghe - GV cùng HS nhận xét, đánh giá, giải quyết các thắc mắc của học sinh 3. Thực hành, luyện 12-14’ tập * Dóng hàng ngang 4-5l - GV hô, học - Đội hình tập luyện - Tập đồng loạt. sinh tập theo đồng loạt. GV. - GV quan sát sửa sai cho hs. - ĐH tập luyện theo 4-5l nhóm - Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo khu vực. - Tiếp tục quan GV sát, nhắc nhở và sửa sai cho HS. 1l - Từng tổ lên thi đua - Thi đua giữa các tổ trình diễn.
- 18 - GV tổ chức cho HS thi đua giữa các tổ. 2-3l - GV và HS - Chơi theo đội hình nhận xét đánh - Trò chơi “Ếch nhảy” 3-5’ hàng dọc giá tuyên dương. - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Cho HS chơi thử và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. a. Vận dụng. - Em cần tập - HS trả lời câu hỏi - Ôn cách tập hợp hợp hàng dọc, hàng dọc, dóng hàng, dóng hàng, điểm số. điểm số khi nào? - HS trả lời b. Thả lỏng cơ toàn - HS thực hiện thả thân. - GV hướng dẫn lỏng theo hướng dẫn HS thả lỏng - ĐH kết thúc c. Củng cố, dặn dò. - GV gọi HS nhắc lại nội dung bài học. - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học của HS. d. Kết thúc giờ học. - Vệ sinh sân - Xuống lớp tập, vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp
- 19 - GV hô “ Giải tán” IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc viết các âm đã học. 2. Phẩm chất, năng lực - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính - Học sinh: Vở ô li, SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS Hát để ổn định lớp. - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Luyện tập, thực hành HĐ1. Ôn đọc - GV ghi bảng. m, n, g, gi, lá me, gà cô, bố mẹ cho Hà đi - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. ca nô, bà che gió cho ba chú gà - GV nhận xét, sửa phát âm. HĐ2. Luyện các bài tập - Hướng dẫn HS quan sát các bài tập - HS quan sát - GV hướng dẫn HS làm các bài tập - HS thực hiện theo hướng dẫn. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. - HS thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )

