Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 4 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Hồng Thúy
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 4 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Hồng Thúy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_4_thu_23_nam_hoc_2024_2025_tran.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 4 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Hồng Thúy
- 1 TUẦN 4 Thứ 2 ngày 30 tháng 9 năm 2024 Buổi sáng Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ - VUI TRUNG THU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS hiểu về ngày Tết Trung thu, được trải nghiệm không khí vui Tết Trung thu, qua đó thêm yêu thích ngày tết này. - HS phát triển hiểu biết ban đầu về chuẩn mực hành vi đạo đức, sự cần thiết thực hiện theo các chuẩn mực đó, phát triển năng lực tư duy 2. Phẩm chất, năng lực - HS thể hiện được sự khéo léo trong bày mâm cỗ Trung thu. - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *HSKT: - HS hiểu về ngày Tết Trung thu, được trải nghiệm không khí vui Tết Trung thu, qua đó thêm yêu thích ngày tết này. - Góp phần hình thành lòng nhân ái, tinh thần trách nhiệm, tính kỉ luật. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Hoa quả, mâm để HS tham gia thi “Bày mâm cỗ Trung thu” III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hướng dẫn của giáo viên. 2. Thực hành, luyện tập HĐ1: Chào cờ 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS làm theo hướng dẫn của giáo viên. trước buổi chào cờ. 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị + Ổn định tổ chức. trí. + Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ. 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào + Đứng nghiêm trang cờ + Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca 4. Nhận xét và phát động các phong - Học sinh lắng nghe trào thi đua của trường. HĐ2: Giáo dục một số nội dung: An toàn giao thông, bảo vệ môi trường, kĩ năng sống, giá trị sống. - Kể cho HS nghe những câu chuyện
- 2 hay và ý nghĩa về tết Trung thu. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhắc nhở, hướng dẫn HS về làm đèn trung thu bằng các vật dụng gần - HS thực hiện gũi trong cuộc sống. - GV nhận xét chung về tinh thần, thái độ, kỉ luật tham gia hoạt động. Khen - HS lắng nghe. ngợi những HS tham gia tích cực. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Toán LỚN HƠN, DẤU > I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Có biểu tượng ban đầu về nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - So sánh được số lượng của hai nhóm đồ vật qua sứ dụng các từ nhiều hơn, ít hơn, bằng. - Nêu được cách so sánh số, đặt được dấu > phù hợp. - So sánh được số lượng của hai nhóm đồ vật trong bài toán thực tiễn có hai hoặc ba nhóm sự vật 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn - Trung thực: Biết tự thực hiện so sánh số lượng lớn hơn, tự đánh giá mình và bạn. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo *HSKT: - Nhận biết được các dấu > - Sử dụng được các dấu khi > khi so sánh hai số - HS yêu thích và đam mê học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, Bộ đồ dùng học toán 1. - Học sinh: SGK, bảng con, Bộ đồ dùng học toán 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài - Lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - Đố các em con vịt kêu thế nào? - HS trả lời
- 3 - Hôm nay chúng ta sẽ học cách so sánh số lớn hơn với những chú vịt nhé. - GV cho HS đếm số vịt ở hình bên trái - HS đếm số vịt và hình bên phải để giải thích về con số ở cạnh mỗi hình. - Yêu cầu HS so sánh số vịt 2 bên ở mỗi hình vẽ ( dùng cách ghép tương - HS so sánh bằng cách ghép tương ứng 1-1) ứng. GV kết luận về số vịt của mỗi bên, như vậy 4 lớn hơn 3) HD HS viết phép so sánh : 4 > 3 vào vở GV làm tương tự với hình quả dưa 3.Thực hành, luyện tập * Bài 1: Tập viết - HS nhắc lại - GV nêu yêu cầu của bài. - HS viết vào vở - HD HS viết dấu > vào vở - GV cho HS viết bài * Bài 2: - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV hướng dẫn lần lượt cách thử để - HS quan sát tìm ra đáp án đúng. - HS nêu miệng - GV nhận xét, kết luận. - HS nhận xét bạn Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS đếm số sự vật có trong hình: - HS trả lời - Yêu cầu HS nêu số con trong ô vuông H1: Kiến; H2: Cây; H3: Cò: H4: Khỉ rồi nêu dấu lớn hơn trong ô ở giữa. và hươu cao cổ. GV nhận xét, kết luận. Bài 4: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS tìm đường đi bằng bút chì - HS thực hiện - GV theo dõi hướng dẫn HS thực hiện. - GV nhận xét, kết luận 3. Vận dụng – Trải nghiệm - Về nhà em cùng người thân tìm thêm - HS lắng nghe và thực hiện nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
- 4 Buổi chiều: Tiếng việt BÀI 11 : I i K k I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng âm i, k, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm i, k và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc. - Viết đúng chữ i, k; viết đúng các tiếng từ chứa âm i, k trong bảng con. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ, quý trọng bạn bè. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo *HSKT: - Nhận biết và đọc đúng các âm I,k ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm I,k. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, ti vi, SGK, chữ mẫu - Học sinh: SGK, VBT, bảng con, đồ dùng học tập III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức cho HS ôn lại bài tiết - HS tham gia trò chơi trước - HS lắng nghe - GV dẫn dắt vào bài 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS quan sát hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc thi dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Nam vẽ kì đà. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm i, - HS đọc
- 5 k và giới thiệu chữ ghi âm i, k. - HS lắng nghe 3. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc * Đọc âm - GV đưa chữ i lên bảng để giúp HS - HS quan sát nhận biết chữ i trong bài học này. - GV đọc mẫu âm i. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm - Một số (4 -5) HS đọc âm i, sau đó i, sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc thanh một số lần. một số lần. - Âm k hướng dẫn tương tự * Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ki, - HS lắng nghe kì (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ki, kì. - HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp đánh - GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần đồng thanh tiếng mẫu. vần tiếng mẫu ki, kì. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu. GV lưu ý HS, c (xê) và k (ca) đều đọc là "cờ" Âm "cờ" viết là k (ca) khi âm này đứng trước e, ê, i ; viết là c (xê) khi đứng trước các âm còn lại. - HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu. trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm i - HS tìm - GV đưa các tiếng chứa âm i ở yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm i). - Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần - HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm đang học. - Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng - HS đọc có cùng âm i đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa - HS đọc âm i đang học: Một số (3- 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
- 6 * Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa i. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, - HS trả lời 2- 3 HS nêu lại cách ghép. + Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng - HS đọc mới ghép được. - Tương tự với âm k * Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS lắng nghe và quan sát từng từ ngữ: bí đỏ, kẻ ô, đi đò, kì đà. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bí đỏ. - GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh. GV cho từ bí đỏ xuất hiện dưới - HS lắng nghe tranh. - Cho HS phân tích và đánh vần bí đỏ, đọc trơn từ bí đỏ. - HS phân tích đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với kẻ ô, đi đò, kì đà. - Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng - HS đọc thanh một số lấn, * Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - Cho từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. HĐ2. Viết bảng - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS chữ i, k. - HS lắng nghe - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm i, âm k và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe, quan sát - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa trình và cách viết âm i, âm k. (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên - Cho HS viết vào bảng con một dòng). - HS nhận xét - Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của - HS quan sát HS.
- 7 - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 HĐ3. Viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ i, k (chữ - HS tô chữ i, k (chữ viết thường, chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong chữ a. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS - HS viết gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét HĐ4. Đọc - Cho HS đọc thầm cả câu; tìm các - HS đọc thầm. tiếng có âm i, âm k. - GV đọc mẫu cả câu. - HS lắng nghe. - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - Cho HS đọc thành tiếng cả câu (theo - HS đọc cá nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV. - Cho HS trả lời một số câu hỏi về nội - HS trả lời. dung đã đọc: - GV và HS thống nhất câu trả lời. HĐ5. Nói theo tranh - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh - HS quan sát. trong SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Các em nhìn thấy những ai trong tranh? - HS trả lời. Những người ấy đang ở đâu? Họ đang làm gì? - GV và HS thống nhất câu trả lời. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS tìm các tiếng chứa âm i, k - HS lắng nghe và thực hiện viết vào bảng con - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Luyện Toán LUYỆN TẬP
- 8 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết được các số 6,7,8,9,10. - HS viết được các số 6,7,8,9,10. - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề *HSKT: - Ôn tập lại các số các số đã học từ 0 đến 10 - HS viết được các số từ 0 đến 10 - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Giáo viên: Máy tính - Học sinh: Vở Bài tập Toán (T1) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - HS lắng nghe - GV dẫn dắt vào bài 2. Thực hành, luyện tập - GV cho HS ôn lại các số đã học từ 0 - - HS đọc 10 - GV cho HS luyện viết các số, mỗi số 2 dòng - HS luyện viết - GV quan sát, hỗ trợ những HS chưa viết được - GV nhận xét vở HS - HS lắng nghe 3. Vận dụng – Trải nghiệm - HS cho HS đọc, viết lại các số - HS thực hiện 6,7,8,9,10 vào bảng con. - Dặn HS về nhà học bài, luyện đọc các - HS lắng nghe và thực hiện số cùng người thân - Nhận xét, tuyên dương HS. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 3 ngày 1 tháng 10 năm 2024 Buổi sáng Tiếng Việt BÀI 12: H h, L l ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- 9 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng các âm h, l hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc, đọc dúng các tiếng, từ ngữ, có các âm hộ ; - Viết đúng các chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ h,l. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm h, 1 có trong bài học. Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm cây cối. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1. Tranh le le bơi trên hồ; 2. Tranh khung cảnh gia đình, em bé 1-2 tuổi, mẹ bế bé, bà cầm lá hẹ để làm thuốc ho cho bé; 3. Tranh về một số loài cây. 3. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất Trách nhiệm: Có trách nhiệm với môi trường. HS thấy được ích lợi của cây xanh có ý thức chăm sóc và bảo vệ cây. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo *HSKT: - Nhận biết và đọc đúng các âm h,l ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm h,l. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, Bộ đồ dùng - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS chơi trò Hộp quà bí mật - HS tham gia chơi - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS trả lời hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói của thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. - HS đọc - GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Le le bơi trên hồ. - HS quan sát - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm h, âm l và giới thiệu chữ ghi âm h, âm l. - HS lắng nghe
- 10 3. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc a. Đọc âm - GV đưa chữ h lên để giúp HS nhận biết - Một số (4 -5) HS đọc âm h. chữ h trong bài học. - GV đọc mẫu âm h - GV yêu cầu HS đọc. - Tương tự với âm l - HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm h ở nhóm thứ nhất. * GV đưa các tiếng chứa âm h ở nhóm thứ nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa âm h). - HS đánh vần * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm h đang học. * GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có - HS đọc cùng âm h đang học. + Đọc trơn các tiếng chứa âm h đang - HS đọc học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm. + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có - HS ghép chứa h. + GV yêu cầu 3, 4 HS phân tích tiếng, 2 - HS phân tích - 3 HS nêu lại cách ghép. - HS quan sát Tương tự âm l c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: lá đỏ, bờ hồ, le le - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - HS nói tranh. - GV cho từ lá đỏ xuất hiện dưới tranh. - HS quan sát - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần - HS phân tích và đánh vần tiếng lá đỏ, đọc trơn từ lá đỏ. - GV thực hiện các bước tương tự đối
- 11 với bờ hồ, le le - HS đọc - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. - HS đọc - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. HĐ2. Viết bảng - HS lắng nghe và quan sát - GV đưa mẫu chữ h, chữ l và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ h, chữ l. - HS viết - HS viết chữ h, chữ l (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng). - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm các tiếng chứa âm - HS tìm h hoặc l viết vào bảng con - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe TIẾT 2 2. Thực hành, luyện tập - HS tô chữ h, chữ l (chữ viết thường, HĐ3. Viết vở chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập - GV hướng dẫn HS tô chữ h, chữ l HS một. tô chữ ô (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - HS viết - GV quan sát nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút. HĐ4. Đọc - HS đọc thầm. - HS đọc thầm câu - HS tìm - Tìm tiếng có âm h - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu - HS đọc - HS đọc thành tiếng theo GV Tương tự với âm l HĐ5. Nói theo tranh - HS quan sát. - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS trả lời. từng câu hỏi cho HS trả lời: Em thấy gì - HS trả lời. trong tranh? - HS lắng nghe - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS thể hiện, nhận xét - GV hướng dẫn HS nói về các loài cây trong tranh (có cây ăn quả) với các bộ
- 12 phận khác nhau (tên các bộ phận) và lợi ích của chúng (cho quả, dùng gỗ làm - HS lắng nghe nhà, chữa bệnh (liên hệ với câu “Bé bị ho. Bà đã có lá hẹ"), cho bóng mát, giữ gìn môi trường trong sạch,...). 3. Vận dụng – Trải nghiệm - Cho HS tìm một số từ ngữ có âm h, l - HS thực hiện vào bảng con - GV nhận xét, khen ngợi và động viên - HS lắng nghe HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Toán BẾ HƠN, DẤU < I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được các dấu >, <, = - Sử dụng được các dấu khi >, <. = khi so sánh hai số - Nhận biết được cách so sánh, xếp thứ tự các số trong phạm vi 10 ,( ở các nhóm có không quá 4 số) - Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé - Biết tìm ra nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập theo quan hệ lớn hơn. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo *HSKT: - Nhận biết được các dấu < - Sử dụng được các dấu khi <. khi so sánh hai số - HS yêu thích và đam mê học toán. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, SGK, Bộ đồ dùng học toán 1. - Học sinh: SGK, VBT, bảng con, Bộ đồ dùng học toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Ổn định tổ chức - Hát
- 13 - Giới thiệu bài: - Lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - GV: Hôm trước chúng ta học về dấu - HS nghe lớn hơn, hôm nay chúng ta học về dấu bé hơn. - GV cho HS đếm số chim - HS đếm số chim - Yêu cầu HS đếm số chim GV hỏi: Bên nào có số chim ít hơn GV kết luận: số 2 bé hơn số 3 - HS trả lời HD HS viết phép so sánh : 2 < 3 vào - HS so sánh bảng con - HS viết GV làm tương tự với hình minh họa bầy kiến 3. Thực hành, luyện tập * Bài 1: Tập viết dấu < - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại - HD HS viết dấu < vào vở - HS viết vào vở - GV cho HS viết bài Bài 2: Tìm số thích hợp - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nhắc lại y/c của bài - GV hướng dẫn lần lượt cách thử để - HS quan sát tìm ra đáp án đúng - HS nêu miệng - Gv nhận xét, kết luận - HS nhận xét bạn Bài 3: So sánh(theo mẫu) - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS đếm số sự vật có trong hình - HS trả lời Bài 4: Cho mỗi chuồng một xe cỏ để - HS nêu số dê trong chuồng ít hơn số bó cỏ. - HS thực hiện - HS nhận xét 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nêu 1 tình huống cụ thể cho HS - HS thực hiện thực hiện vào bảng con - Về nhà em cùng người thân tìm - HS lắng nghe và thực hiện thêm nhóm sự vật có số lượng nhiều nhất hoặc ít nhất - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt
- 14 LUYỆN TÂP (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc, viết được âm, tiếng đã học - Củng cố và tăng cường về đọc viết các tiếng, từ chứa âm i, k,l , h đã học. - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. 2. Phẩm chất, năng lực - Trung thực: Mạnh dạn nói lên ý kiến của mình khi quan sát các tranh minh họa trong bài học. - Nhân ái: Biết yêu thương, quan tâm, chăm sóc bạn bè, người thân trong gia đình. - Năng lực tự chủ (tự tin khi trình bày phát biểu ý kiến). - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô). - Năng lực giải quyết vấn đề ( Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao). *HSKT: - Nhận biết và đọc đúng các âm I,k,h,k ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm I,k,h,l. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo án: Máy tính, giáo án. - Học sinh:Vở ô li, bảng, phấn, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát Chú chim khuyên - HS hát - GV dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Luyện đọc - GV ghi bảng. I, i, L, l, H, h, K, k, kẻ ô, bờ hồ, đi bộ, Bà có đu đủ - Gọi HS đọc - GV nhận xét, sửa phát âm. - HS đọc HĐ2. Luyện viết - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. i, k, l, h, bờ hồ, kì đà. Mỗi chữ (từ) 1 dòng - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. - HS viết vở ô ly.
- 15 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe và thực hiện - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt LUYỆN TÂP ( TIẾT 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố và tăng cường về đọc viết các tiếng, từ chứa âm đã học. 2. Phẩm chất, năng lực - Trung thực: Mạnh dạn nói lên ý kiến của mình khi quan sát các tranh minh họa trong bài học. - Nhân ái: Biết yêu thương, quan tâm, chăm sóc bạn bè, người thân trong gia đình. - Năng lực tự chủ (tự tin khi trình bày phát biểu ý kiến). - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô). - Năng lực giải quyết vấn đề ( Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được giao). *HSKT: - Nhận biết và đọc đúng các âm I,k,h,k ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm I,k,h,l. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, giáo án. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS hát và vận động. - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Luyện đọc - GV ghi bảng các âm đã học - GV nhận xét, sửa phát âm. - HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp. HĐ2. Luyện làm các dạng bài tập - GV trình chiếu các bài tập để hướng - HS quan sát, làm cùng GV dẫn HS làm - GV hỗ trợ, giải thích cho những HS - HS chú ý chậm
- 16 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố kĩ năng đọc đọc đúng các âm, tiếng đã học - Củng cố kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể lại được các câu chuyện 2. Phẩm chất, năng lực - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi người xung quanh. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. *HSKT: - Giúp HS củng cố về đọc, viết các âm - chữ đã học trong tuần h,l,i. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, TV III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho cả lớp hát - HS thực hiện - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc ôn lại bài 11,12 - GV đưa ra các âm và một số từ H, l, I, k, kì cọ, kẽ hở, kể lể, hả hê, kẽ - HS đọc SGK lá, - GV nhận xét, sửa phát âm. HĐ2. Luyện viết - Hướng dẫn viết vào vở ô ly. HV đọc từ kì cọ, hả hể - HS viết vở ô ly - GV theo dõi sửa sai - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng.
- 17 - GV thu vở nhận xét 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )

