Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 3 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền

docx 21 trang Phương Mỹ 23/01/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 3 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_3_thu_234_nam_hoc_2024_2025_nguy.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 3 (Thứ 2,3) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền

  1. 1 TUẦN 3 Thứ 2 ngày 23 tháng 9 năm 2024 Buổi sáng Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: NÓI LỜI HAY – LÀM VIỆC TỐT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hiểu được ý nghĩa và biết được yêu cầu của “Nói lời hay, làm việc tốt”; - Đưa ra được cách ứng xử đúng và đẹp trong một số tình huống (biết nói lời hay, ứng xử có ý nghĩa với bạn bè, thầy cô, người than và những người xung quanh); - Kể được những việc làm tốt giúp đỡ gia đình, bạn bè, thầy cô và những người gặp khó khăn; việc làm tốt bảo vệ trường lớp xanh, sạch, đẹp; - Thực hiện “Nói lời hay, làm việc tốt” ở mọi nơi. 2. Phẩm chất, năng lực - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy chiếu, hệ thống âm thanh. - Học sinh: Chuẩn bị những câu trả lời thể hiện nói lời hay, làm việc tốt trong các tình huống của cuộc sống. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hướng dẫn của giáo viên. 2. Hình thành kiến thức mới HĐ1: Chào cờ 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS trước - Ổn định tổ chức. buổi chào cờ. - Chỉnh đốn trang phục, đội ngũ. 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị trí. - Đứng nghiêm trang 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào cờ - Thực hiện nghi lễ chào cờ, hát Quốc ca 4. Nhận xét và phát động các phong trào - Học sinh lắng nghe thi đua của trường. HĐ2: Nói lời hay – Làm việc tốt - GV dẫn chương trình kết nối: “Chúng ta đã biết giữ bên ngoài sạch, đẹp; nếu chúng ta biết nói lời hay, làm việc tốt nữa thì chúng ta sẽ có một vẻ đẹp toàn diện cả bên ngoài lẫn bên trong”. - GV nêu các câu hỏi, tình huống, mời - HS lần lượt trả lời các câu hỏi. HS trả lời. + Khi vào trường gặp bác bảo vệ, em sẽ nói gì?
  2. 2 + Bạn An bị đau bụng, em sẽ nói gì? + Giờ ra chơi, có bạn lớp khác trêu em, em sẽ nói gì với bạn? + Cô giáo khen em học tập có tiến bộ, em nói lời gì với cô? + Nếu thấy hai bạn cãi nhau giữa sân trường, em nói gì với các bạn? + Bà bị đau chân, em đi học về thấy bà đang cố gắng đi, em sẽ nói gì và làm gì giúp bà? + Giờ sinh hoạt Sao, em bị đau bụng, chị phụ trách đưa em lên phòng y tế, em sẽ nói gì với chị? + Giờ chơi, bạn của em không may bị ngã, lúc đó em sẽ làm gì? + Nhìn thấy một số bạn vứt rác không đúng chỗ, em sẽ nói gì? + Đi siêu thị cùng bố mẹ, em nhặt được tiền của ai đánh rơi. Em sẽ làm gì? + Thấy đồ của bạn để quên trong lớp, em sẽ làm gì? + Em bị cô giáo nhắc nhở, em sẽ nói gì với cô? + Bố mẹ đi làm về muộn, mẹ phải làm nhiều việc, em sẽ làm gì giúp mẹ? + Mẹ bận, em của em đang khóc nhè, em sẽ làm gì? + Em thấy ai đó vứt rác ra bãi cỏ ở công viên, em sẽ làm gì? 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhận xét chung về tinh thần, thái - HS lắng nghe độ, kỉ luật tham gia hoạt động. Khen ngợi những HS tham gia tích cực. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 6: O, o, ? I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng âm o, dấu hỏi, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm o, dấu hỏi và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc. - Viết đúng chữ o và dấu hỏi; viết đúng các tiếng từ chứa âm o và dấu hỏi trong bảng con. 2. Phẩm chất, năng lực
  3. 3 - Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong gia đình. - Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS chơi trò chơi 5 cánh hoa vui - HS chơi ôn lại các từ ngữ đã học - GV dẫn dắt vào bài, ghi tên bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - Cho HS quan sát tranh và trả lời các - HS trả lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS dọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc thi dừng lại để HS đọc theo. - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: - HS đọc Đàn bò, gặm cỏ. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có - HS lắng nghe âm o, thanh hỏi, giới thiệu chữ o, dấu hỏi. 3. Thực hành, luyện tập HĐ1: Đọc * Đọc âm - GV đưa chữ o lên bảng để giúp HS - HS lắng nghe nhận biết chữ o trong bài học này. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm o. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm - Một số (4 - 5) HS đọc âm o, sau đó o, sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng từng nhóm và cả lớp đồng thanh đọc thanh một số lần. một số lần. * Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, - HS lắng nghe cỏ (trong SHS). GV khuyến khích HS
  4. 4 vận dụng mó hình tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng bỏ, cỏ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng mẫu bò cỏ (bờ - o – bo – huyền bò, - HS đánh vần tiếng mẫu bò cỏ (bờ - o - bơ huyền bờ; cờ - o hỏi cỏ). Lớp đánh bo huyền bò; cờ - o hỏi cỏ). Lớp đánh văn đồng thanh tiếng mẫu. vần đồng thanh tiếng mẫu. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh - HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn tiếng mẫu. đồng thanh tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất .GV đưa các tiếng chứa âm o ở nhóm - HS tìm thứ nhất: bỏ, bó, bỏ, yêu cấu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm o). . Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm đang học. - HS đánh vần . Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng âm o đang học. - HS đọc - Tương tự đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ hai: cỏ, có, cỏ - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, - HS đọc mỗi HS đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. * Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa o. + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, + HS tự tạo 2- 3 HS nêu lại cách ghép. + HS trả lời + Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép được. + HS đọc * Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bò, cỏ, cỏ. Sau khi đưa - HS lắng nghe và quan sát tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn bỏ. - GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh. GV cho từ bò xuất hiện dưới - HS nêu tranh. - Cho HS phân tích và đánh vần tiếng bò, đọc trơn từ bò. - HS phân tích đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với cò, cỏ. - Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - 4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS - HS đọc
  5. 5 đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn, * Đọc lại các tiếng, từ ngữ - Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng thanh một lần. - HS đọc HĐ2: Viết bảng - GV hướng dẫn HS chữ o. - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm o, dấu hỏi và hướng dẫn HS quan - HS lắng nghe sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trinh và cách viết chữ o, dấu hỏi. - Cho HS nhận xét, đánh giá chữ viết - HS lắng nghe, quan sát. của bạn. - HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của ý khoảng cách giữa các chữ trên một HS. dòng). - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. - HS nhận xét - HS quan sát TIẾT 2 HĐ3: Viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ o, bò, cỏ - HS tô chữ o (chữ viết thường, chữ cỡ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. Tập viết 1, tập một. Chú ý liên kết các nét trong chữ o. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS - HS viết gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét HĐ4: Đọc - Cho HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng - HS đọc thẩm. có âm o. - GV đọc mẫu cả câu. - HS lắng nghe. - GV giải thích nghĩa tử ngữ (nếu cần). - Cho HS đọc thành tiếng cả câu (theo - HS đọc cá nhân hoặc theo nhóm), sau đó cả lớp đọc đóng thanh theo GV. - Cho HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc: +Tranh vẽ con gì? + HS trả lời. +Chúng đang làm gi? + HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Cho HS tìm một số từ ngữ có âm o. - HS tìm
  6. 6 - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP ( TRANG 18 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10. - Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, SGK - Học sinh: SGK, VBT, bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài - Lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: - Nêu yêu cầu bài tập: Đếm số lượng các - HS lắng nghe con vật trong mỗi bức tranh và chọn số tương ứng - GV giới thiệu tranh - HS quan sát - Trong mỗi bức tranh vẽ con vật nào? - HS nêu - GV chọn một bức tranh hướng dẫn mẫu - HS quan sát và lắng nghe - HD HS đếm số lượng các con vật trong - HS thực hiện tranh sau đó chọn số tương ứng với mỗi bức tranh - Nhận xét, kết luận - HS lắng nghe Bài 2: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nhắc lại yêu cầu - Hướng dẫn HS chơi trò chơi: Nhặt trứng - HS theo dõi Người chơi lần lượt gieo xúc xắc, đếm số chấm ở mạt trên xúc xăc. Lấy một quả trứng trong ô được bao quanh bởi số đó. Lấy đến khi được 6 quả trứng thì kết thúc trò chơi chơi - HS chơi theo nhóm - HS chơi theo nhóm
  7. 7 - Kết thúc trò chơi GV tuyên dương nhóm nào lấy được trứng chính xác nhất. - GV nhận xét bổ sung 3. Vận dụng - Trải nghiệm - GV nêu 1 tình huống cho HS thao tác - HS lắng nghe và thực hiện chọn đáp án điền vào bảng con - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 7: Ô ô . ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng âm ô, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm ô, thanh nặng và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc. - Viết đúng chữ ô, dấu nặng; viết đúng các tiếng từ chứa âm ô và thanh nặng trong bảng con. 2. Phẩm chất, năng lực - Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong gia đình. - Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. - Học sinh: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS ôn lại chữ o. - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói của thuyết minh (nhận biết) - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS dọc theo. - HS nghe
  8. 8 - GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Bố và Hà đi bộ trên phố. GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ô và giới thiệu chữ ghi âm ô, thanh nặng. 3. Thực hành, luyện tập HĐ1: Đọc âm - GV đưa chữ ô lên bảng để giúp HS - HS quan sát nhận biết chữ ô trong bài học. - GV đọc mẫu âm ô - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc. - Một số HS đọc âm ô. HĐ2: Đọc tiếng - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất + GV đưa các tiếng chứa âm ở ở nhóm - HS lắng nghe, trả lời thứ nhất: bố, bổ, bộ yêu cầu HS tìm điểm chung (cùng chứa âm ô). + Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần - HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm ô đang học. + GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có - HS đọc cùng âm ô đang học. + Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ hai: - HS đọc cô, cổ, cộ Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất. + Đọc trơn các tiếng chứa âm ô đang - HS đọc học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có - HS ghép chứa ô. + GV yêu cầu HS phân tích tiếng, HS - HS phân tích nêu lại cách ghép. HĐ3: Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát từng từ ngữ: bố, cô bé, cổ cò - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ - HS nói ngữ. GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - GV cho từ bố xuất hiện dưới tranh. - HS quan sát - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần - HS phân tích và đánh vần tiếng bố, đọc trơn từ bố. - GV thực hiện các bước tương tự đối với cô bé, cổ cò
  9. 9 - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. - HS đọc - HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc HĐ4: Viết bảng - GV đưa mẫu chữ ô và hướng dẫn HS - HS lắng nghe và quan sát quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô. - HS lắng nghe - HS viết chữ ô (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng). - HS viết - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. - HS lắng nghe 4. Vận dụng – Trải nghiệm - YC HS tìm và viết 1 tiếng chứa âm ô - HS lắng nghe và thực hiện vào bảng con - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tự nhiên xã hội BÀI 3: ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nêu được công dụng, cách bảo quản một số đồ dùng và thiết bị đơn giản trong nhà. - Nêu được công dụng, cách bảo quản một số đồ dùng và thiết bị đơn giản trong nhà. - Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu về đồ dùng, thiết bị trong nhà. - Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Nhận xét được những việc làm để sắp xếp nhà cửa gọn gàng, sạch đẹp. - Tự giác tham gia công việc nhà phù hợp với lứa tuổi và sắp xếp góc học tập gọn gàng. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ: Học sinh tự giác tham gia công việc nhà phù hợp nhà phù hợp với lứa tuổi và sắp xếp góc học tập gọn gàng. - Trách nhiệm: Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi người. - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: BGĐT - Học sinh: Một số tranh, ảnh về gia đình mình (nếu có) III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV sử dụng phần mở đầu ở SGK, đưa - HS theo dõi ra câu hỏi gợi ý để HS trả lời: + Trong nhà em có những loại đồ dùng - HS trả lời nào?
  10. 10 + Kể tên các loại đồ dùng mà em biết. Em thích đồ dùng nào nhất? Vì sao?. - GV dẫn dắt vào bài học mới. 2. Hình thành kiến thức mới HĐ1: Nhìn và kể tên các đồ dùng trong nhà - GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK, đặt câu hỏi cho HS để hiểu được - HS quan sát nội dung hình. - Yêu cầu HS thảo luận N2 kể một số đồ dùng trong gia đình Minh, nói được - HS thực hiện theo nhóm và nêu chức năng của các đồ dùng, nhận biết được những đồ dùng sử dụng điện. - GV khuyến khích HS kể, giới thiệu những loại đồ dùng khác, gợi ý để các em nói được chức năng những đồ dùng - HS trả lời đó. - Từ đó rút ra kết luận : Gia đình nào cũng cần có các đồ dùng để sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày. Mỗi loại đồ - HS lắng nghe dùng có chức năng khác nhau. HĐ2 : Các việc làm của Minh và em gái - GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong SGK - Yêu cầu HS nêu cách giữ gìn và bảo - HS quan sát quản một số đồ dùng được thể hiện trong SGK: - HS trả lời + Cách vệ sinh gối ngủ như thế nào? + Cần làm gì để tủ lạnh sạch sẽ? - Khuyến khích HS kể tên một số đồ dùng khác mà các em biết và nói cách sử dụng, bảo quản các loại đồ dùng đó. - HS kể tên - Từ đó, GV đưa ra kết luận : Mọi người cần có ý thức giữ gìn và bảo quản các loại đồ dùng trong nhà. - HS lắng nghe 3. Thực hành, luyện tập - Chuẩn bị: Một bộ tranh có hình các loại đồ dùng (có thể nhiều đồ dùng hơn SGK) - GV tổ chức trò chơi để hỏi – đáp. GV - HS chơi trò chơi chiếu hình, HS quan sát và nói tên các
  11. 11 đồ vật trong nhà và HS sẽ nói ngắn gọn tác dụng của đồ vật đó theo tiếng chuông thời gian GV reo - GV nhận xét HS chơi - HS lắng nghe - GV chốt chuyển nội dung 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV gợi ý để HS nhận biết những việc - HS nghe làm ở hoạt động này: Bố hướng dẫn Minh cách lau quạt, mẹ hướng dẫn Minh lau đáy nồi cơm điện trước khi cắm điện). - GV đặt câu hỏi: - HS lần lượt trả lời các câu hỏi + Nêu ra những việc làm ở gia đình để giữ gìn đồ dùng? + Lợi ích của việc làm đó ? + Em đã làm những việc gì ? - Nhắc lại nội dung bài học - Tìm hiểu thêm một số đồ dùng có ở nhà - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Thứ 3 ngày 24 tháng 9 năm 2024 Buổi sáng Toán NHIỀU HƠN, ÍT HƠN, BẰNG NHAU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Có biểu tượng ban đầu về nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - So sánh được số lượng của hai nhóm đồ vật qua sứ dụng các từ nhiều hơn, ít hơn, bằng. - So sánh được số lượng của hai nhóm đồ vật trong bài toán thực tiễn có hai hoặc ba nhóm sự vật 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm - Năng lực: NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL giao tiếp và hợp tác II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. - Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài - Lắng nghe
  12. 12 2. Hình thành kiến thức mới GV hỏi: - Bạn nào đã từng nhìn thấy con ếch? - Các em thấy ếch ngồi trên lá chưa? - GV cho HS quan sát tranh: - HS quan sát ? Trong tranh có đủ lá cho ếch ngồi - HS trả lời câu hỏi không? ? Vậy số ếch có nhiều hơn số lá không? ? Số ếch có ít hơn số lá không? ? Các em có nhìn thấy đường nối giữa mấy chú ếch nối và mấy chiếc lá không? GV giải thích cứ một chú ếch nối với một chiếc lá ? Có đủ lá để nối với ếch không? - GV kết luận “Khi nối ếch với lá, ta - HS lắng nghe thấy hết lá sen nhưng thừa ếch, vậy số ếch nhiều hơn số lá sen, Số lá sen ít hơn số ếch” - GV lặp lại với minh hoạ thứ hai về thỏ và cà rốt, có thể mở đầu bằng câu hỏi; “Đố các em, thỏ thích ăn gì nào?”. - Với ví dụ thứ hai, GV có thể giới thiệu thêm cho các em “Khi nối thó với cà rốt cả hai đều được nối hết nên chúng bằng nhau 3. Thực hành, luyện tập * Bài 1: - Nêu yêu cầu Bài tập - HS nhắc lại - GV hướng dẫn HD ghép cặp mỗi bông - HS quan sát hoa với một con bướm. GV hỏi: Bướm còn thừa hay hoa còn - HS thực hiện ghép cặp thừa? - Nhận biết sự vật nào nhiếu hơn, ít hơn ? Số bướm nhiều hơn hay số hoa nhiều hơn? - GV nhận xét, kết luận. - GV cho HS viết bài * Bài 2: - Tương tự như bài 1 * Bài 3: - Nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - HD HS ghép cặp - HS theo dõi VD: Với chú chim đang đậu trên cây, ghép nó với con cá nó ngậm trong mỏ; - HS tiến hành ghép với chú chim đang lao xuống bắt cá, - HS trả lời
  13. 13 ghép nó với con cá mà nó nhắm đến; với chú chim đang tranh cá, ghép nó với con cá nó đang giật từ cần câu. Có thể làm tương tự cho mèo với cá để xác định tính đúng sai cho câu c. - Sau khi ghép cho HS tìm ra câu đúng trong câu a và b - GV kết luận nhận xét 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - Về nhà em tự tìm các đồ vật rồi so sánh - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 7: Ô ô . ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng âm ô, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm ô, thanh nặng và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc. - Viết đúng chữ ô, dấu nặng; viết đúng các tiếng từ chứa âm ô và thanh nặng trong bảng con. 2. Phẩm chất, năng lực - Học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những người trong gia đình. - Nhân ái: Yêu thương, tôn trọng ông bà, cha mẹ. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử,máy tính. - Học sinh: SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại bài tiết 1 bằng trò chơi - HS chơi Vượt chướng ngại vật - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ: Viết vở
  14. 14 - GV hướng dẫn HS tô chữ ô (chữ viết - HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ cỡ thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. tập một. - GV quan sát, hỗ trợ HS viết yếu - GV nhận xét vở 1 số HS - HS lắng nghe HĐ: Đọc - HS đọc thầm câu - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm ô - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc HĐ: Nói theo tranh - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Em thấy gì - HS quan sát. trong tranh? (Có thể hỏi thêm: Kể tên những phương tiện giao thông mà em - HS trả lời. biết) 3 loại phương tiện trong tranh có điểm nào giống nhau và điểm nào khác nhau (có thể hỏi thêm: Em thích đi lại bằng phương tiện nào nhất? Vì sao?; lưu ý HS về ưu điểm và hạn chế của mỗi loại phương tiện) - GV thống nhất câu trả lời. - HS lắng nghe 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ô. - HS lắng nghe và thực hiện - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có ) Tiếng Việt BÀI 8: D, d, Đ, đ ( Tiết 1 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng D d Đ đ và các từ ngữ, câu có d, đ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã học. - Viết đúng chữ d, đ (kiểu chữ thường) và các tiếng, từ có chứa d, đ. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm d, đ có trong bài. - Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi. Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm chào hỏi được gợi ý trong tranh. - Phát triển kĩ năng nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ và suy đoán nội dung tranh minh họa, biết nói lời chào khi gặp người quen của bố mẹ và gia đình.
  15. 15 2. Phẩm chất, năng lực - Cảm nhận được tinh cảm, mối quan hệ với mọi người trong xã hội. - Tự chủ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ đồ dùng TV - Học sinh: SGK, bút chì, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại chữ ô - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS quan sát và trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết - HS nói theo. dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc thì dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có - HS lắng nghe âm d, đ, giới thiệu chữ ghi âm d, đ 3. Thực hành, luyện tập HĐ1. Đọc âm - GV đưa chữ d lên bảng để giúp HS - HS quan sát nhận biết chữ d trong bài học. - GV đọc mẫu âm d. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - Một số HS đọc âm d. -Tương tự với chữ đ - HS thực hiện cùng GV HĐ2. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô - HS lắng nghe hình tiếng mẫu (trong SHS): dẻ, đa. - GV khuyến khích HS vận dụng mô - HS lắng nghe hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng dẻ, đa. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu - Một số HS đánh vần tiếng mẫu dẻ, đa. dẻ, đa. - Một số HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu. - HS đọc - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm d, âm đ + GV đưa các tiếng da, dẻ, dế, yêu cầu - HS quan sát HS tìm điểm chung cùng chứa âm d).
  16. 16 + Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh - HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng vần tất cả các tiếng có cùng âm d. âm d. + GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng - HS đọc âm d. + Đọc tiếng chứa âm đ Quy trình tương - HS đọc tự với quy trình đọc tiếng chứa âm d. + Đọc trơn các tiếng chứa các âm d, đ - HS đọc đang học: Một số HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai âm d, đ. + HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa d, đ. - HS tự tạo + GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng, - HS phân tích và đánh vần 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. HĐ3. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho - HS quan sát từng từ đá dế, đa đa, ô đỏ. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn: - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - HS nói tranh - GV cho từ đá dế xuất hiện dưới tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần - HS phân tích đánh vần đá dế, đọc trơn từ đá dế. GV thực hiện các bước tương tự đối với đa đa, ô đỏ - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - 4 lượt HS đọc, 2 - HS đọc - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. HĐ4. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc lại các tiếng từ ngữ. - HS đọc HĐ5. Viết bảng - GV đưa mẫu chữ d, đ và hướng dẫn - HS lắng nghe và quan sát HS quan sát. - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ d, đ. - HS lắng nghe - HS viết chữ d, đ (chữ cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa các chữ - HS viết trên một dòng - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của - HS lắng nghe HS. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm tiếng chứa âm d - HS lắng nghe và thực hiện hoặc đ viết vào bảng con - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )
  17. 17 Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 8: D, d, Đ, đ ( Tiết 2 ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng D d Đ đ và các từ ngữ, câu có d, đ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã học. - Viết đúng chữ d, đ (kiểu chữ thường) và các tiếng, từ có chứa d, đ. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm d, đ có trong bài. - Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi. Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm chào hỏi được gợi ý trong tranh. - Phát triển kĩ năng nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ và suy đoán nội dung tranh minh họa, biết nói lời chào khi gặp người quen của bố mẹ và gia đình. 2. Phẩm chất, năng lực - Cảm nhận được tinh cảm, mối quan hệ với mọi người trong xã hội. - Tự chủ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ đồ dùng TV - Học sinh: SGK, bút chì, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại nội dung tiết trước - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Viết vở - GV hướng dẫn HS tô chữ d, đ, đá dế - HS tô chữ d,đ (chữ viết thường, chữ cỡ HS tô chữ d, đ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.) vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. HĐ2. Đọc - HS đọc thầm - HS đọc thầm. - Tìm tiếng có âm d, đ - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng câu - HS đọc - HS quan sát tranh và trả lời các câu - HS quan sát. hỏi: Tranh vẽ ai? Tay bạn ấy cầm cái gì? - HS trả lời. Lưng bạn ấy đeo cái gì? Bạn ấy đang đi đâu? - GV và HS thống nhất câu trả lời. HĐ2. Nói theo tranh
  18. 18 - HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS quan sát. từng câu hỏi cho HS trả lời: Em nhìn - HS trả lời. thấy gì trong tranh? - GV giới thiệu nội dung tranh: Có hai - HS lắng nghe bức tranh với hai tình huống khác nhau nhưng nội dung đều hướng đến việc rèn luyện kỹ năng nói lời chào: Chào khách đến chơi nhà và chào chủ nhà khi đến chơi nhà ai đó. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài - HS lắng nghe và thực hiện chứa âm d, đ. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI HỌC ( Nếu có ) Giáo dục thể chất DÓNG HÀNG DỌC TRÒ CHƠI “ CHẠY ĐỔI CHỖ, VỖ TAY NHAU” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi. 2. Phẩm chất, năng lực - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác dóng hàng dọc. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác dóng hàng dọc trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - Học sinh: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gian S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS
  19. 19 1. Hoạt động mở 5-7’ đầu Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận Nhận lớp hỏi sức khỏe học lớp sinh phổ biến nội  dung, yêu cầu giờ  học   Khởi động 2lx8n - Xoay các khớp cổ - GV HD học sinh tay, cổ chân, vai, khởi động. - HS khởi động hông, gối,... 1l theo GV. - Trò chơi “lộn cầu - HS tích cực, chủ vồng” - GV hướng dẫn động tham gia trò chơi chơi 2. Hình thành kiến 3-5’ thức mới. - GV giới thiệu tên - Đội hình HS quan - Dóng hàng dọc động tác. sát tranh. - GV làm mẫu động tác kết hợp phân  tích kĩ thuật động  tác.   KL: “Nhìn trước – - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác - HS quan sát GV thẳng” làm mẫu ĐT: Em đầu hàng mẫu. giơ tay phải lên cao, - Cho 1 tổ lên thực hiện động tác tập - HS tiếp tục quan các em đứng sau để sát tay trái lên vai em hợp hàng và dóng đứng trước. hàng. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương KL: “Thôi” ĐT: Tất cả về tư thế đứng nghiêm 3. Thực hành, 12-14’ luyện tập 4-5l - GV hô, học sinh - Đội hình tập - Tập đồng loạt. tập theo GV. luyện đồng loạt. - GV quan sát sửa  sai cho hs.   4-5l - ĐH tập luyện - Tập theo tổ nhóm theo nhóm
  20. 20 - Y,c Tổ trưởng cho  các bạn luyện tập  theo khu vực.      - Tiếp tục quan sát,  GV nhắc nhở và sửa sai  1l cho HS. - Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho - Từng tổ lên thi HS thi đua giữa các đua trình diễn. tổ. 3-5’ 2-3l - GV và HS nhận - Trò chơi “chạy đổi xét đánh giá tuyên chỗ vỗ tay nhau” dương. - GV nêu tên trò - Chơi theo đội chơi, hướng dẫn hình hàng ngang cách chơi.      - Cho HS chơi thử  và chơi chính thức. - Nhận xét, tuyên  dương, và sử phạt      người (đội) thua  cuộc 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. a. Vận dụng. - Em cần tập hợp - HS trả lời câu hỏi - Ôn cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, dóng hàng, điểm số khi hàng, điểm số. nào? - HS trả lời b. Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn HS - HS thực hiện thả thân. thả lỏng lỏng theo hướng dẫn - GV gọi HS nhắc c. Củng cố, dặn dò. lại nội dung bài học. - ĐH kết thúc - Nhận xét kết quả, ý thức, thái độ học  của HS.    d. Kết thúc giờ học. - Vệ sinh sân tập, vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp - Xuống lớp - GV hô “ Giải tán” IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( Nếu có )