Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

docx 22 trang Phương Mỹ 19/01/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_15_thu_234_nam_hoc_2024_2025_ngu.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Ánh Tuyết

  1. TUẦN 15 Thứ 2 ngày 16 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ. Chủ đề: AN TOÀN CHO EM BÀI : DIỄN ĐÀN PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - HS nhận biết được của các biểu hiện bạo lực học đường. - Yêu con người, yêu cái đẹp, yêu cái thiện. - Hoạt động của mình. - Mạnh dạn, tự tin thể hiện năng khiếu của bản thân trước tập thể. 2. Phẩm chất năng lực - Nhận biết các hình thức bạo lực học đường và tác hại của bạo lực học đường. - HS tích cực tham gia vào hoạt động. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Địa điểm, hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động; - Xây dựng kịch bản chương trình; tư vấn cho lớp trực tuần tổ chức hoạt động; - Bảng, bút viết; - Các tình huống bạo lực học đường đã xảy ra đối với HS của trường hoặc các tình huống đã xảy ra ở trường khác để HS tập xử lí. - HS lớp trực tuần chuẩn bị nội dung vể các hình thức bạo lực học đường và tác hại của bạo lực học đường; III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu TPT điểu khiển lễ chào cờ. - Liên đội trưởng điều khiển lễ chào - GV trực tuần hoặc TPT/ đại diện cờ. BGH nhận xét, bổ sung, phát cờ thi - Lớp trực tuần nhận xét thi đua đua và phổ biến kế hoạch hoạt động tuần 15. tuần mới. - HS lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức mới - Tạo không khí vui vẻ, hứng khởi cho HS. Hoạt động 1: Nhận biết các biểu - HS vui vẻ, thoải mái sau khi tham hiện bạo lực học đường và tác hại gia hoạt động. của bạo lực học đường. - GV: Bạo lực học đường đang là một vấn nạn có ảnh hưởng rất xấu đến tâm lí, sức khoẻ của người bị - Lắng nghe
  2. bạo lực. Theo các bạn: 1/ Bạo lực học đường thường biểu hiện dưới các hình thức nào? 2/ Bạo lực học đường gây tác hại - HS trả lời các câu hỏi. như thê' nào đối với người bị bạo lực, người chứng kiên? 3/ Chúng ta có chấp nhận một môi trường nhà trường, hay lớp học xảy ra những hiện tượng bạo lực không? Do đó, không thể để hiện tượng bạo lực học đường xảy ra trong nhà trường và ở từng lớp học. Hoạt động 2: Giải quyết mâu thuẫn tích cực để phòng, tránh bạo lực học đường. - GV: tập hợp các tình huống chứa đựng mâu thuẫn giữa HS trong lớp, trong trường và lựa chọn những tình huống điển hình nhất (tránh nói tên và lớp của những bạn có mâu thuẫn) để nêu ra cho các bạn tìm cách giải quyêt tích cực, mang tính xây dựng. - Đại nhóm tổng hợp các cách giải - Với từng tình huống đều khích lệ quyêt đã được đưa ra đối với từng các bạn trong trường đưa ra những tình huống, phân tích ưu điểm và hạn cách giải quyết mà theo các bạn đó chế của từng cách giải quyết để các là tích cực, mang tính xây dựng. bạn chọn ra những cách giải quyết - GV tiếp tục đặt câu hỏi: Nêu một phù hợp cho từng tình huống. bên thiện chí muốn giải quyết mâu thuẫn một cách tích cực, nhưng bên kia không hợp tác thì chúng ta phải làm gì? - GV: Ghi nhận những ý kiên đúng của các bạn và đưa ra thông điệp: - HS trả lời. Lúc đó cần tìm kiêm sự giúp đỡ của thầy cô, BGH nhà trường, TPT, bác bảo vệ,... 3.Vận dụng, trải nghiệm - GV nhận xét thái độ tham gia hoạt động có tích cực, tự giác, hợp tác, trách nhiệm. - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS các lớp tiếp tục vận dụng những hiểu biết sau hoạt động
  3. vào giải quyết các mâu thuẫn gặp phải trong quá trình học tập, vui chơi. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Nêu em thấy hiện tượng bạo lực học - HS nếu. đường, em sẽ làm gì? - Yêu cầu HS chia sẻ thu hoạch của bản thân sau hoạt động. - HS chia sẻ IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) Tiếng Việt BÀI 66: UÔI - UÔM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần uôi, uôm (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôi, uôm. Năng lực ngôn ngữ: - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôi, uôm có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói về việc đi lại trên biển. 2. Phẩm chất, năng lực - Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của bản thân. - Giao tiếp và hợp tác: biết giao tiếp với các bạn khi tham gia hoạt động nhóm. Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các hình ảnh trong bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: SGK, VTV 2. Học sinh: Bộ đồ dùng, vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - HS chơi HS chơi trò chơi “Đưa thư” - HS đọc - Cho HS đọc tiếng, từ, đoạn ứng dụng bài 65. 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi - HS trả lời :Em thấy gì trong tranh?
  4. - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - HS lắng nghe và nói theo và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết - GV giới thiệu các vần mới uôi, uôm. Viết tên bài - HS lắng nghe và quan sát lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần uôi, uôm. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần uôi, - HS so sánh uôm để tìm ra điểm giống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần uôi, uôm. + GV yêu cầu một số (4-5) HS nối tiếp nhau đánh - HS lắng nghe vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần. - HS đánh vần tiếng mẫu - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần uôi. + GV yêu cầu HS thảo chữ i, ghép m vào để tạo - HS ghép thành uôm. + GV yêu cầu HS đọc uôi, uôm một số lần. - HS ghép b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu - HS đọc + GV giới thiệu mô hình tiếng xuôi. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng xuôi. - HS đọc + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng - HS đánh vần. xuôi. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn xuôi. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh - HS đánh vần. vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng - HS đọc trơn.
  5. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôi, uôm. - HS phân tích + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS - HS nêu nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: con suối, buổi sáng, quả muỗm. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn chong chóng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV - HS nói cho từ ngữ con suối xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần uôi trong suối, phân tích và đánh vần tiếng suối, đọc trơn con - HS nhận biết suối. GV thực hiện các bước tương tự đối với buổi sáng, quả muỗm - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng đọc - HS đọc 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần uôi, uôm. GV viết - HS quan sát mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần uôi, uôm. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôi, uôm, - HS viết chong, bông, suối, muỗm. (chữ cở vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho - HS nhận xét HS. - HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các vần uôi, uôm từ ngữ con suối, quả muỗm. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp - HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài của một số HS 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe
  6. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần uôi, uôm. - GV yêu cầu một số (4,5) HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn. - HS xác định Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng - HS đọc cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Buổi sớm mai, mặt biển được miêu tả như - HS trả lời. thế nào? + Có thể nhìn thấy những gì trên trời và trên - HS trả lời. biển vào lúc đó? 7. Hoạt động nói theo tranh - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi HS trả lời: Các em nhìn thấy những phương tiện gì trong - HS trả lời. tranh? Em có biết tên những phương tiện đó không? - HS trả lời. Em có biết các phương tiện này di chuyển bằng cách nào không? - HS trả lời. Theo em, phương tiện nào di chuyển nhanh hơn? - HS trả lời. Nếu đi lại trên biển, em chọn phương tiện nào? Vì sao? - HS trả lời. 8. Vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần uôi, uôm và đặt cầu với từ ngữ tìm - HS tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Thứ 3 ngày 17 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 67: UÔC - UÔT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng
  7. - Nhận biết và đọc dúng các vần uôt, uôc; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần uôt, uôc (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần uôt, uôc - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Đi sinh nhật bạn. 2. Phẩm chất, năng lực - Giao tiếp và hợp tác: Thông qua phần luyện nói, phát triển cho HS kỹ năng nói lời chúc mừng sinh nhật bạn. -Nhân ái : Thông qua đoạn đọc, nói HS cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là tình cảm và sự chăm sóc của mẹ dành cho con. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: SGK, VTV 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - HS chơi HS chơi trò chơi “Chèo thuyền” - HS viết - GV cho HS viết bảng uôi, uôm 2. Hình thành kiến thức mới - HS trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS nói - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà. - GV giới thiệu các vần mới uôt, uôc. Đưa ra tên bài. 3. Hoạt động đọc - HS lắng nghe và quan a. Đọc vần sát - So sánh các vần + GV giới thiệu vần uôt, uôc. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các vần uôt, uôc để tìm ra điểm giống và khác nhau. - HS lắng nghe + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau giữa các vần. - HS so sánh - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần uôt, uôc. + GV yêu cầu một số (4 -5) HS nối tiếp nhau đánh - HS lắng nghe, quan sát vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần. - HS đánh vần tiếng mẫu - Đọc trơn các vần
  8. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần uôc. - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu HS tháo chữ c, ghép t vào để tạo thành uôt. - HS tìm b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu - HS ghép + GV giới thiệu mô hình tiếng góc. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng buộc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng buộc. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn tiếng buộc. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh - HS đánh vần. vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. - HS đọc trơn. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng. - HS đánh vần - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần uôc, uôt + GV yêu cầu 1, 2 HS phân tích tiếng, 1, 2 HS nêu - HS đọc lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS tự tạo - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: - HS phân tích ngọn đuốc, viên thuốc, con chuột - HS ghép lại - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn ngọn đuốc, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong - HS lắng nghe, quan sát tranh. GV cho từ ngữ ngọn đuốc xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần uôc trong - HS nói ngọn đuốc, phân tích và đánh vần tiếng đuốc, đọc trơn từ ngữ ngọn đuốc. GV thực hiện các bước tương tự đối với viên thuốc, con chuột - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một - HS nhận biết từ ngữ. 3, 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS thực hiện - GV yêu cầu HS đọc bài 4. Hoạt động viết bảng - HS đọc
  9. - GV đưa mẫu chữ viết các vần uôc, uôt. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần uôc, uôt. - HS đọc - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: uôc, uôt, ngọn đuốc, con chuột (chữ cỡ vừa). - HS lắng nghe,quan sát - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS viết - HS nhận xét - HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS viết một các vần uôc, uôt; từ ngữ ngọn đuốc, con chuột. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS nhận xét 6. Hoạt động đọc - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS lắng nghe có vần uôc, uôt. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh - HS đọc vần tiếng nói mới đọc) những tiếng có vần uôc, uôt trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp - HS xác định từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Mẹ cho Hà đi đâu? + Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui? - HS trả lời. + Hà mặc gì khi đi chơi? - HS trả lời. + Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc - HS trả lời. như thế nào? - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh
  10. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. - HS quan sát. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: Em nhìn thấy những ai và những gì trong bức - HS trả lời. tranh? Các bạn ấy đang làm gì? - HS trả lời. Em đã bao giờ làm những việc đó chưa? - HS trả lời. Nếu đã làm, em có cảm thấy thích thú khi - HS trả lời. làm việc đó không? 8. Vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các - HS tìm vần uôc, uôt và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và - HS lắng nghe động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần uôc, uôt và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tự nhiên và xã hội BÀI 13: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nói được tên và một số biển báo và đèn tín hiệu giao thông - Năng lực nhận thức khoa học: Nêu được tên và ý nghĩa của một số biển báo giao thông và quy tắc an toàn giao thông khi đi bộ. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Thực hành cách đi bộ qua đường đúng cách trên đoạn đường có đèn tín hiệu giao thông và đoạn đường không có đèn tín hiệu, + Thực hiện quy tắc an toàn giao thông khi đi bộ và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + HS biết cách xử lý phù hợp trong những tình huống cụ thể khi tham gia giao thông + Nhận biết được những tình huống đúng sai ở các hình trong SGK. 2. Phẩm chất, năng lực - Tự chủ và tự học: + Nêu được tên và ý nghĩa của một số biển báo giao thông và quy tắc an toàn giao thông khi đi bộ. - Giao tiếp và hợp tác: Thực hiện được quy tắc an toàn giao thông theo đèn tín hiệu và biển bảo giao thông nhắc nhở các bạn cùng thực hiện. - Chăm chỉ: Rèn luyện kĩ năng quan sát thực tế, kĩ năng tranh luận. - Trách nhiệm: Biết được một số tình huống nguy hiểm, các rủi ro có thể xảy ra trên đường
  11. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, VTV - HS: Sưu tầm một số biển báo giao thông hoặc tranh ảnh về một số tình huống nguy hiểm xảy ra trên đường. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - HS trả lời - GV chiếu một số biển bảo và đèn tín hiệu giao thông đã học ở tiết trước để HS trả lời và ôn lại kiến thức đó 2. Hình thành kiến thức mới - HS quan sát và thực hành - GV cho HS thực hành đi bộ trên hình (nên tổ chức ở sân trường): GV tạo - HS quan sát và thực hành đoạn đường có đèn tín hiệu giao thông, đoạn đường không có đèn tín - HS thảo luận hiệu - HS thực hành đi bộ khi gặp các biển báo giao thông (tương tự như đèn tín hiệu giao thông. Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được quy tắc an toàn giao thông theo đèn tín hiệu và biển bảo giao thông nhắc nhở các bạn cùng - HS quan sát thực hiện. 3. Vận dụng - HS trình bày - Hướng dẫn HS quan sát các hình ở - HS khác theo dõi, bổ sung SGK, thảo luận và nhận biết ai đi đúng, ai đi sai trong các tình huống - HS lắng nghe tham gia giao thông, từ đó đưa ra cách xử lí trong những tình huống sai. - HS trả lời - Ngoài những tình huống trong SGK. HS có thể nêu một số tình huống khác - HS lắng nghe mà các em nhận biết được thông qua quan sát, nếu được quy tắc an toàn trên đường đi học để bảo đảm an toàn cho bản thân và các bạn. Yêu cầu cần đạt: Nhận biết được những tình huống - HS tự giác thực hiện quy tắc an đúng sai ở các hình trong SGK. toàn giao thông và nhắc nhở mọi 4. Đánh giá người cùng thực hiện. - HS tự giác thực hiện quy tắc an toàn - HS theo dõi giao thông và nhắc nhở mọi người - cùng thực hiện. -
  12. - Định hướng phát triển năng lực, - - 2,3 HS trả lời phẩm chất: GV cho HS thảo luận về nội dung, hình tổng kết cuối bài theo gợi ý: - + Mẹ nhắc nhở Hoa như thế nào? - - HS lắng nghe + Hoa cỏ làm theo lời mẹ không? + Việc Hoa đội mũ bảo hiểm và cài dây an toàn có ý nghĩa gì...). - - HS giải quyết tình huống GV có thể đưa ra một số tình huống cụ thể (Trên đường đi học Có người lạ rủ đi, tham gia giao thông ở đoạn đường không có đèn tín hiệu, khi đi - HS lắng nghe học gặp biến bảo sạt lở đất đá hay mưa lũ, ) để HS xử lý, góp phần hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn để và sáng tạo ở HS. - HS lắng nghe - Trên cơ sở những tình huống đó, GV chốt lại kiến thức bài học như lời của Mặt Trời. - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học: HS nhắc nhở người thân trong gia đình thực hiện đúng Luật An ninh - HS sưu tầm tranh ảnh về cảnh quan, công việc, giao thông, lễ hội qua sách báo hoặc Internet IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Buổi chiều Toán LUYỆN TẬP ( TRANG 90) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng Qua bài học, giúp HS: - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Qua việc xây dựng bảng trừ, thấy được mối quan hệ ngược giữa phép trừ, từ đó phát triển tư duy logic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhấm. 2. Phẩm chất, năng lực
  13. - Giúp hình thành và phát triển năng lực tự chủ, tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát ; phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: SGK - Học sinh: Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trò chơi Ai nhanh hơn -Gọi HS cùng thi nối tiếp nêu kết quả của các - HS chơi phép tính (2 đội ,mỗi đội 9 HS ) - HS lắng nghe -GV cùng HS nhận xét kết quả , công bố đội thắng cuộc. - HS lắng nghe 2.Luyện tập thực hành Bài 1: Số? -Yêu cầu HS quan sát tranh BT1 trang 90 HS tự phân tích tranh vẽ, tìm ra phép tính tích hợp (gộp - HS lắng nghe hai nhóm hoa ở hai hàng), biết được phép cộng 4+6=10, rồi nêu câu trả lời: “Có tất cả 10 bông hoa”. - HS nêu lại -GV nhận xét tuyên dương , kết luận đáp án đúng 4+6=10. Bài 2: Số? - HS lắng nghe -Yêu cầu trao đổi theo cặp quan sát tranh BT2 trang90 .HS tự phân tích tranh vẽ, thấy được 8 bạn đang chơi, có thêm 2 bạn chạy đến chơi - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của cùng. Từ đó nêu được phép tính 8+2=10. bài - HS nêu -HS phát biểu kết quả đã trao đổi về - GV nhận xét tuyên dương kết luận đáp án đúng phép tính. 8+2=10. HS nhận xét Bài 3: = - HS lắng nghe - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu trao đổi theo cặp quan sát tranh BT 3 trang90 HS thực hiện tính rồi so sánh.
  14. -Gọi HS lên bảng điền dấu vào các phép tính nối - HS làm tiếp nhau - HS lắng nghe a) 9>4+1 b) 3+4=7 8=10-2 7+2>8 7 7 - HS đọc GV nhận xét tuyên dương,kết luận đáp án đúng -HS khác nhận xét 3. Vận dụng- trải nghiệm - HS lắng nghe - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. Yêu cầu HS quan sát tranh, nêu được phép tính thích hợp (có 8 ô tô, có 3 ô tô chạy ra khỏi bến. Hỏi còn lại mấy ô tô?). - HS làm -HS khác nhận xét,GV nhận xét tuyên dương , kết luận đáp án đúng 8-3=5. - HS lắng nghe - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? -Học bảng cộng , bảng trừ trong phạm vi 10. -Nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần đã học trong tuần - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. 2. Phẩm chất, năng lực - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Nội dung cho tiết học 2. Học sinh: bảng con , phấn III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - HS múa hát GV cho HS múa hát một bài Cháu yêu chú bộ đội. 2. Hoạt động luyện tập Hoạt động 1: Ôn đọc
  15. 1. Đọc Gv cho hs tự nhớ và nối tiếp nhau nêu các - HS nối tiếp nhau nêu vần đã học trong tuần. GV ghi bảng các vần đó: iêng,iêm,yên, iêt, yêu, iêu Gv tổ chức cho hs ôn lại các vần đó - HS đọc Gv yêu cầu hs tìm các từ chứa vần mới lần lượt theo các vần đã học Gv yêu cầu hs nối tiếp nhau tìm từ chứa Hs nối tiếp nhau nêu vần mới, hs nêu gv ghi bảng. VD: iêng : liệng, iêm: xiêm yên: yến iêt: việt, Gv tổ chức luyện đọc các từ hs vừa tìm Hs luyện đọc Hoạt động 2: Viết 1. Gv đọc cho hs viết vào vở Viết từ: nhiệt kế,con diều, sầu riêng, - HS viết vở ô ly. khiêm tốn, yêu mến, khu rừng, 2. Viết câu: Bé thích đi công viên. Nhà bà có cây hồng xiêm. 3. Vận dụng trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - HS nối tiếp nhau đọc các vần đã học. GV nhận xét tuyên dương. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tự học HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức kĩ năng - Tìm được các tiếng có chứa vần uôc, uôt. Nhìn vào tranh có thể nối được các hình với từ ngữ. Đọc được các vần đã học áp dụng vần vào làm bài tập có liên quan. - HS quan sát, chú ý lắng nghe, mạnh dạn tự tin chía sẻ kết quả học tập trước lớp 2.Năng lực phẩm chất - HS tự giác hoàn thành và giải quyết được bài tập có vần uôc, uôt - Rèn cho học sinh tính chăm chỉ, cẩn thận, đoàn kết giúp đỡ bạn trong khi bạn gặp khó khăn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  16. GV: Vở bài tập Tiếng Việt, bảng con HS: Vở bài Tiếng Việt, bút, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1.Kiến thức kĩ năng - HS hát - Cả lớp hát - Ôn kiến thức -2 HS đọc - HS đọc bài SGK - HS viết BC - HS viết : uôc, uôt, ngọn đuốc, con chuột - GV nhận xét, tuyên dương - Giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành Luyện tập: Làm VBT Tiếng việt/ 59 Bài 1: Nối - HS yêu cầu - HS nêu cầu bài - HS nêu - Cho HS nêu cách làm - HS làm bài vào vở - GV cho HS làm bài vào Vở bài tập - HS chia sẻ bài trước lớp - GV chữa bài, khen ngợi, tuyên dương trước lớp. - HS nêu lại yêu cầu Bài 2: Điền uôc hoặc uốt - HS nêu lại cách làm - GV nêu yêu cầu - HS làm bài vào vở bài - Cho HS nêu cách làm tập - GV cho HS làm bài vào vở bài tập - HS trao đổi vở chia sẻ - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm. trước lớp - GV chữa bài nhận xét, tuyên dương Bài 3: Viết hai tiếng có vần dưới đây - GV nêu yêu cầu - HS nêu lại yêu cầu - GV để HS nêu cách làm - HS nêu - GV cho HS làm miệng - HS nêu miệng - GV cho HS làm vào VBT - HS làm VBT - GV theo dõi, giúp đỡ những HS chậm. - GV nhận xét bài học sinh. 3. Vận dụng - GV cho HS tự tìm tiếng có chứa các vần - HS tự tìm và nêu đã học - HS lắng nghe và thực - Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài tiếp hiện theo. - GV nhận xét giờ học IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Thứ 4 ngày 18 tháng 12 năm 2024 Giáo dục thể chất
  17. ĐỘNG TÁC ĐƯA HAI TAY RA TRƯỚC, HAI TAY LÊN CAO, HAI TAY DANG NGANG, HAI TAY RA SAU. TRÒ CHƠI “GIÀNH CỜ CHIẾN THẮNG”. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.. 2. Năng lực, phẩm chất. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác đưa hai tay ra trước, lên cao, dang ngang, ra sau. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác đưa hai tay ra trước, lên cao, dang ngang, ra sau trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - HS: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gian S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Khởi động 5-7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh  phổ biến nội dung,   yêu cầu giờ học Khởi động: - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, - GV HD học sinh - HS khởi động theo vai, hông, gối,... 2lx8n khởi động. GV. - Trò chơi “Chim bay, cò 1l - GV hướng dẫn chơi - HS tích cực, chủ động bay” tham gia trò chơi
  18. 2. Hình thành kiến thức 3-5’ mới: Đội hình HS quan sát * Đưa hai tay ra trước, lên - GV làm mẫu động tranh, tập mẫu cao. tác và phân tích kĩ thuật động tác. - GV nêu những lỗi sai thường mắc và - Hs quan sát mẫu và cách khắc phục cho ghi nhớ cách thực hiện. HS khi thực hiện - Nêu các câu hỏi thắc * Đưa hai tay dang ngang, động tác. mắc nếu có. ra sau. - Cho 1-2 HS lên thực -1 -2 hs lên thực hiện hiện. động tác. - GV cùng HS nhận - GV cùng HS nhận xét, xét, đánh giá, giải đánh giá tuyên dương quyết các thắc mắc - HS lắng nghe của học sinh 3. Luyện tập: 12-14’ - Tập đồng loạt. 4-5l - GV hô, học sinh tập - Đội hình tập luyện theo GV. đồng loạt. - GV quan sát sửa sai  cho hs.   - ĐH tập luyện theo - Tập theo tổ nhóm 4-5l - Y,c Tổ trưởng cho nhóm các bạn luyện tập theo khu vực.   - Tiếp tục quan sát,      nhắc nhở và sửa sai  GV  cho HS. - Thi đua giữa các tổ 1l - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. trình diễn. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Trò chơi “Giành cờ 3-5’ 2-3l - GV nêu tên trò chơi, - Chơi theo hướng dẫn chiến thắng” hướng dẫn cách chơi. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc
  19. 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. a. Vận dụng. b. Thả lỏng cơ toàn thân. - GV hướng dẫn HS - HS thực hiện thả lỏng thả lỏng theo hướng dẫn c. Dặn dò. - GV gọi HS nhắc lại - ĐH kết thúc nội dung bài học. - Nhận xét kết quả, ý  thức, thái độ học của d. Kết thúc giờ học.  HS.   - Xuống lớp - Vệ sinh sân tập, vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY(Nếu có) Tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc, viết các vần đã học trong tuần iêt,iêu, yêu,uôi,uôm,uôc,uôt - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần đã học trong tuần. 2. Phẩm chất, năng lực - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: SGK 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi “Chèo thuyền” HS chơi - Tổ chức cho HS chơi. - GV nhận xét dẫn dắt vào bài mới. 2. Luyện tập thực hành a. Luyện đọc vần, tiếng, từ ngữ - GV giới thiệu từng vần, tiếng, từ ngữ. HS lắng nghe
  20. Iêng, iêm, yên,iêt,iêu,yêu - HS Nhận xét. xanh biếc sầu riêng yên xe bờ biển cá biển yết kiến sò điệp tổ yến dừa xiêm - HS quan sát - GV nhận xét, sửa sai - HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) b. Luyện đọc câu - GV giới thiệu câu - HS quan sát + Vịnh Hạ Long là một kì quan thiên nhiên. - HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) - GV nhận xét, sửa sai c. Luyện đọc đoạn - GV giới thiệu đoạn - HS quan sát Bố cho Nam và em chơi thả diều. Bố dạy Nam biết cách vừa chạy vừa kéo căng dây và giật giật để con diều có thể bay cao. - GV nhận xét, sửa sai TIẾT 2 - Viết vào vở ô li: iêt, iêu, yêu,nhiệt 3. Hoạt động viết kế, con diều, yêu chiều. - GV giới thiệu các vần, từ ngữ. - Nghe GV nhận xét iêt, iêu, yêu,nhiệt kế, con diều, yêu chiều. - Hướng dẫn học sinh viết vào vở ô ly. - GV nhận xét bài viết đúng . 4. Vận dụng, trải nghiệm - Học sinh chơi theo nhóm Trò chơi: Đập đúng chữ. - Chuẩn bị: GV chuẩn bị những thẻ chữ iêt, iêu, yêu. - Cách tiến hành: Giáo viên chia nhóm 3, 1 bạn đọc vần, 3 bạn còn lại đập thẻ chữ tương ứng với vần bạn đọc. - GV nhận xét, tuyên dương IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Toán BÀI 14: KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được khối lập phương, khối hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng học tập. - Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian, liên hệ với thực tế, có hứng thú học tập qua việc thực hành đếm hình, xếp, ghép khối lập phương khối hợp chữ nhật.