Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_thu_56_nam_hoc_2024_2025_nguy.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Thanh Hiền
- 1 TUẦN 14 Thứ 5 ngày 12 tháng 12 năm 2024 Buổi sáng Tiếng Việt BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên ; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát - HS hát - GV dẫn dắt vào bài học - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS trả lời lời cầu hỏi : Em thấy gì trong tranh? - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS lắng nghe dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và - HS đọc yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc,/ trông rất diêm dúa. - GV giới thiệu các vần mới iêng, iêm, - HS lắng nghe yên. Viết tên bải lên bảng. 3. Thực hành, luyện tập
- 2 HĐ: Đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần iêng, iêm, yên. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số HS so sánh các - HS so sánh vần iêng, iêm, yên để tìm ra điểm giống và khác nhau. GV nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. - Đánh vần các vần - HS lắng nghe + GV đánh vần mẫu các vần iêng, iêm, yên. - HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu một số HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số HS đọc trơn vần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ - HS tìm thẻ chữ để ghép thành vần iêng. + GV yêu cầu HS tháo chữ ng, ghép m - HS ghép vào để tạo thành iêm. + GV yêu cầu HS tháo chữ m, ghép - HS ghép n,tháo chữ I thành y vào để tạo thành yên. - GV yêu cầu HS đọc iêng, iêm, yên một số lần. - HS đọc b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng biêng. - HS lắng nghe GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biêng. + GV yêu cầu một số HS đánh vần tiếng - HS đánh vần. biêng . + GV yêu cầu một số HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn. biêng. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng - HS đánh vần.
- 3 (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. - HS đọc + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêng, - HS phân tích iêm, yên. - HS ghép lại + GV yêu cầu 1-2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. - HS đọc + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. c. Đọc từ ngữ - HS lắng nghe, quan sát - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sầu riêng, cá kiếm, tổ yến. - HS nói Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ - HS nhận biết ngữ sầu riêng xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêng trong sầu riêng, phân tích và đánh vần tiếng riêng, đọc trơn từ ngữ sầu riêng. - HS thực hiện - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá kiếm, tổ yến - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV yêu cầu 1-2 HS đọc một lần. HĐ: Viết bảng - HS lắng nghe, quan sát - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêng, iêm, yên. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS viết trình và cách viết các vần iêng, iêm, yên. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêng, iêm, yên và riêng, kiếm, yến. (chữ cỡ vừa). - HS nhận xét - HS nhận xét bài của bạn. - HS lắng nghe
- 4 - GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 3. Thực hành, luyện tập a. Viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, - HS lắng nghe tập một các vần iêng, iêm, yên ; từ sầu riêng, cá kiếm, yến - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS - HS viết gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. b. Luyện đọc đoạn - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc thầm, tìm - GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng có vần iêng, iêm, yên. - GV yêu cầu một số HS đọc trơn các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc). 1-2 HS đọc những tiếng có vần iêng, iêm, yên trong đoạn văn một số lần. - HS xác định - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng - HS đọc từng câu (mỗi thanh một lần. một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc - HS đọc thành tiếng cả đoạn. c. Nói theo tranh - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - HS quan sát SHS, GV đặt từng câu hỏi và HS trả lời - HS trả lời. theo từng câu: Em có biết tên loài chim nào trong các tranh không? (én, vẹt, hoạ mi); Những con chim trong các tranh đang làm gi? (đang bay, đậu trên cành,...); Em có biết điểm đặc biệt nào của những loài chim này không? (Én báo hiệu mùa xuân; Vẹt biết bắt chước tiếng người; Hoạ mi hót hay.)
- 5 - GV có thể gợi ý, mở rộng để HS tìm được các từ ngữ liên quan đến đời sống của chim (hót, bay, kiếm mối, làm tổ,...). 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêng, iêm, yên và đặt câu với từ - HS tìm ngữ tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Toán LUYỆN TẬP (TRANG 88) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10. - Qua việc xây dựng bảng trừ, thấy được mối quan hệ ngược giữa phép trừ, từ đó phát triển tư duy logic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhấm. 2. Phẩm chất, năng lực - Phẩm chất chăm chỉ, trung thực, nhân ái và yêu thích môn học. - Giúp hình thành và phát triển: năng lực tự chủ, tự học, tự giải quyết vấn đề, năng lực quan sát II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: SGK, BGĐT - Học sinh: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Gọi HS cùng thi nối tiếp nêu kết quả - HS chơi của các phép tính (2 đội, mỗi đội 9 HS) 9+1=? 10-1=? 2+8=? 10-2=? 3+7=? 10-3=? 4+6=? 10-4=? 5+5=? 10-5=? 6+4=? 10-6=?
- 6 7+3=? 10-7=? 8+2=? 10-8=? 9+1=? 10-9=? - GV cùng HS nhận xét kết quả, công bố đội thắng cuộc. - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: Số? - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của - HS lắng nghe bài. - HS nhận xét -Yêu cầu HS tính (hoặc nhẩm) tìm ra - HS nêu lại kết quả các phép tính rồi tìm chú ong chứa phép tính có kết quả bằng 4. - GVđánh dấu con ong từ 1 đến 6 để - HS lắng nghe HS ghi số côn ong chứa kết quả bằng 4. - HS tính nhẩm - GV nhận xét tuyên dương. - HS ghi số Bài 2: Số?. - Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi(dựa vào - HS nêu bảng cách ghi vào bảng con. bảng cộng trừ trong phạm vi 10), từ đó HS nhận xét tìm số thích hợp còn thiếu trong mỗi - HS lắng nghe phép tính, biết kết quả phép tính đều là 5. - HS làm - HS lần lượt nêu kết quả. - HS lắng nghe - HS nhận xét, GVnhận xét tuyên dương. Bài 3: - HS đọc - HS lắng nghe GV nêu yêu cầu của bài. a)Yêu cầu HS tính nhẩm (dựa vào bảng - HS lắng nghe cộng, trừ trong phạm vi 10) để tìm ra kết quả các phép tính ghi trên mỗi quả bưởi. b)HS dựa vào kết quả của câu a để tìm - HS làm ra số quả bưởi gi phép tính có kết quả bằng 5. Đáp án: Bài 3: b) Có 4 quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 5.
- 7 3. Vận dụng - Trải nghiệm - Bài học hôm nay, em biết thêm điều - HS trả lời gì? - Về học bảng cộng , bảng trừ trong - HS lắng nghe và thực hiện phạm vi 10. - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 64: IÊT, IÊU, YÊU (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng các vần iêt, iêu, yêu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần iêt, iêu, yêu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần iêt, iêu, yêu (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần iêt, iêu, yêu - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêt, iêu, yêu trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trên bầu trời được gợi ý trong tranh. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV tổ chức trò chơi Chọn thú nhồi - HS chơi bông - HS lắng nghe - GV dẫn dắt vào bài 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS trả lời lời cầu hỏi : Em thấy gì trong tranh? - HS lắng nghe
- 8 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Em yêu sách./ Nhờ có sách, em biết nhiều điều hay. - HS lắng nghe - GV giới thiệu các vần mới iêt, iêu, yêu. Viết tên bài lên bảng. 3. Thực hành, luyện tập HĐ : Đọc a. Đọc vần + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh - HS so sánh các vần iêt, iêu, yêu để tìm ra điểm giống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm giống và khác nhau - HS lắng nghe giữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần iêt, iêu, - HS lắng nghe yêu. - HS đánh vần tiếng mẫu. + GV yêu cầu HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần iêt. + HS tháo chữ t, ghép u vào để tạo thành - HS tìm iêu. + HS tháo chữ i, ghép y vào để tạo thành - HS ghép yêu. - GV yêu cầu 2 HS đọc iêt, iêu, yêu một - HS ghép lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu - HS đọc + GV giới thiệu mô hình tiếng biết. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các
- 9 tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biết. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số HS đánh vần tiếng biết. - HS thực hiện + GV yêu cầu một số HS đọc trơn tiếng biết. - Đọc tiếng trong SHS - HS đánh vần. + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nổi tiếp nhau (số HS đánh vần tương - HS đọc trơn. ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một - HS đánh vần, lớp đánh vần tiếng. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng - HS đọc chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêt, iêu, yêu. + GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích tiếng, - HS tự tạo 1- 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS phân tích - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: nhiệt kế, con diều, yêu - HS ghép lại chiều. - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ - HS lắng nghe, quan sát ngữ, chẳng hạn nhiệt kế, GV nêu yêu - HS nói cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ nhiệt kế xuất hiện dưới tranh. - HS nhận biết - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêt trong nhiệt kế, phân tích và đánh vần tiếng nhiệt, đọc trơn từ ngữ nhiệt kế. - GV thực hiện các bước tương tự đối với con diều, yêu chiều. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi - HS thực hiện HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc trơn - GV yêu cầu HS đọc một lần. HĐ: Viết bảng - HS đọc
- 10 - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêt, iêu, yêu. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS lắng nghe trình và cách viết các vần iêt, iêu, yêu. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêt, iêu, yêu , nhiệt, diều, yêu.. (chữ cỡ vừa). - HS viết - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn, 4. Vận dụng – Trải nghiệm - GV tổ chức cho HS trò chơi Chèo - HS chơi thuyền tìm các tiếng chứa vần mới học - HS lắng nghe - GV nhận xét tiết học IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hoàn thành được các bài tập liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 2. Phẩm chất, năng lực - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi người xung quanh. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: máy tính - Học sinh: Vở ô li, bút chì, tẩy III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: Nối 9 – 3 + 3 6 – 3 2 + 8 – 7 4 + 5 5 + 4 – 5 8 – 4 9 – 6 + 2 5 + 0 - GV nêu yêu cầu bài - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS làm bài vào vở ô ly - HS làm
- 11 Bài 2: Sắp xếp 10, 0, 4, 7 a. Từ bé đến lớn: . b. Từ lớn đến bé: . - GV nêu yêu cầu bài - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS làm bài vào vở ô ly - HS làm bài - GV nhận xét vở một số HS - HS lắng nghe 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhắc HS thực hành các dạng bài - HS lắng nghe và thực hiện đã học tại nhà - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Thứ 6 ngày 13 tháng 12 năm 2024 Buổi sáng Tiếng Việt BÀI 64: IÊT, IÊU, YÊU (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng các vần iêt, iêu, yêu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần iêt, iêu, yêu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần iêt, iêu, yêu (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần iêt, iêu, yêu - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêt, iêu, yêu trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trên bầu trời được gợi ý trong tranh. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe
- 12 2. Thực hành, luyện tập a. Viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, - HS lắng nghe tập một các vần iêt, iêu, yêu; từ ngữ nhiệt kế, yêu chiếu. - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS - HS viết gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. b. Đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần iêt, iêu, yêu. - HS đọc thầm, tìm - GV yêu cầu một số HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗ HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). 2 HS đọc những tiếng có vần iêt, iêu, yêu trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối - HS xác định tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc c. Nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS: hình ảnh bầu trời với những sự vật - HS quan sát tự nhiên và những sự vật do con người tạo nên. - HS quan sát tranh và trao đổi, GV hướng dẫn HS tìm hiểu: - HS quan sát, trao đổi nhóm đôi 1. Tìm trong tranh những sự vật tự nhiên; 2. Tìm trong tranh những sự vật do con người tạo ra. GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV nêu câu hỏi phân hoá: 3. Tìm điểm giống nhau và khác nhau - HS trao đổi. của các nhóm sự vật:
- 13 a. máy bay, diều, chim b. mặt trăng, mặt trời, vì sao. GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn chỉnh hơn. Giống nhau: a. Bay được trên bầu trời; b. Toả sáng trên bầu trời; Khác nhau: a. Chim tự bay được, các sự - HS lắng nghe vật khác phải có con người hỗ trợ; b. mặt trời toả sáng vào ban ngày, mặt trăng và các vì sao toả sáng vào ban đêm. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêt, - HS tìm iêu, yêu và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Tiếng Việt BÀI 65: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nắm vững cách đọc các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp ;cách đọc các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp - Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cầu có từ ngữ chứa một số vần đã học. - Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể chuyện Lửa, mưa và con hổ hung hãn trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ : HS biết theo dõi GV, bạn kể câu chuyện và kể được từng đoạn câu chuyện, cả câu chuyện. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu
- 14 - Cho HS hát - HS hát - GV dẫn dắt vài bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập a. Đọc âm, tiếng, từ ngữ - Đọc vần: HS (cá nhân) đánh vần các - HS đọc vần . - Đọc từ ngữ: HS (cá nhân) đọc thành - HS đọc tiếng các từ ngữ. GV có thể cho HS đọc một số từ ngữ; những từ ngữ còn lại, HS tự đọc ở nhà. b. Đọc đoạn - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng có chứa các vần đã học trong tuần. - HS đọc - GV đọc mẫu. - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả - HS lắng nghe đoạn (theo cá nhân). - Một số HS đọc - GV yêu cầu HS trả lời một số cầu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc:Trái đất - HS trả lời của chúng ta thế nào? Sự sống trên trái đất ra sao? Chúng ta cần làm gì cho sự - HS lắng nghe sống trên trái đất? c. Viết câu - GV hướng dẫn viết vào vở Tập viết 1, tập một cầu “Cánh diều chao liệng trên - HS viết bầu trời” (chữ cỡ vừa trên một dòng kẻ). - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - HS tìm một số từ ngữ chứa các vần đã - HS tìm học. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nắm chắc đọc được các vần đã học trong tuần. - Đọc viết đúng các từ ngữ ứng dụng
- 15 - Phát triển kĩ năng đọc, viết. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học môn Tiếng Việt, thêm tự tin khi giao tiếp. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính - Học sinh: SHS, Vở ô ly III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Yêu cầu HS hát. - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập a. Luyện đọc - GV trình chiếu các vần đã học trong - HS đọc: cá nhân, nhóm, tổ tuần: ong - ông - ung – ưng iêc - iên – iêp iêng - iêm – yên iêt - iêu – yêu Đọc đoạn. Trời trong đầy tiếng rì rào Đàn có đánh nhịp bay vào bay ra. Đứng canh trời đất bao la Mà dừa đủng đỉnh như là đứng chơi. b. Luyện viết - HS lắng nghe. - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: Tiếng Việt là ngôn ngữ phong phú nhất. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút - HS viết của HS khi viết. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà - HS thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Tự học
- 16 HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - HS hoàn thành nội dung các môn học trong tuần - Sử dụng ngôn ngữ trong giao tiếp phù hợp với mỗi hoàn cảnh 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính, bảng phụ. - Học sinh: Vở ô ly, SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho chơi trò chơi Tiếp sức - HS chơi - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1. Tính - HS nêu yêu cầu 2 + 7 =.......... 8 - 6 =........... 6 + 2 =.......... 4 - 0 =.......... 5 + 4 =.......... 9 - 6 =........... 8 + 2 =.......... 6 - 3 =.......... - HS làm 1 + 8 = .......... 10 - 6 = .......... Bài 2. Tính - Mỗi bạn làm 1 phép tính nhận xét lẫn 7 – 2 + 3 = 4 + 6 –1 = nhau 8 – 6 – 2= 8 – 2 + 3 = 7 – 6 – 0= 2 + 7 – 3 = 3 + 6 – 4 = 9 – 7 + 3 = - HS làm Bài 3. Số 5 - .... = 3 5 – 2 + .....= 4 .... - 1 = 2 4 – 1 + .....= 5 5 – .... = 2 3 – 2 + .....= 2 ..... - 1 = 3 1 + 3 - .....= 2 3. Vận dụng – Trải nghiệm
- 17 - Nhắc HS về nhà thực hiện các phép - HS lắng nghe và thực hiện tính bằng các đồ vật thật cùng với người thân - Nhận xét giờ học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 65: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nắm vững cách đọc các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp; cách đọc các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần iêng, iêm, yên ,iêt, iêu, yêu, ong, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp - Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cầu có từ ngữ chứa một số vần đã học. - Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể chuyện Lửa, mưa và con hổ hung hãn trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ : HS biết theo dõi GV, bạn kể câu chuyện và kể được từng đoạn câu chuyện, cả câu chuyện. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Kể chuyện a. Văn bản LỬA, MƯA VÀ CON HỔ HUNG HĂNG Trong khu rừng nọ có một con hổ rất hung hăng. Một hôm, đang đi thì hổ tháy
- 18 một "con vật" gì đỏ rực cứ nhảy múa bập bùng. Hổ liên quát to: - Ngươi là con vật gì? Sao người thấy ta mà không cúi chào hả? "Con vật lạ” ấy reo cười thích thú: - Tôi không phải là con vật, tôi là lửa. Lửa vừa nói, vừa nhảy múa. Hồ tức quá liên lao vào lửa. Ngay lập túc, hồ thẩy bỏng rát lưng, ở mặt. Hổ đành quay đầu bỏ chay. Lủa chẳng buông tha mà còn đuổi theo hổ. Hổ la lên: “Nóng quá! Thôi ta thua rối!" và nhảy ùm xuống dòng nước trước mặt. Nước làm những vết bỏng dịu bởt, nhưng dấu cháy xém trên tấm áo lông vàng thì mãi còn cho đến tận bây giờ. Hổ còn chưa hoàn hồn thì lại thấy cái gì đó lộp độp đập trên lưng mình. Hổ ngơ ngác nhìn quanh và hỏi với giọng cau bực: - Đứa nào ném sỏi vào ta đấy! Tôi không ném sỏi lên người anh, tôi là mưa. - Mưa là con vật nào sao ta chưa biết mặt? Mưa đá: - Tôi là nước từ trên trời đổ xuống chứ không phải con vật, anh hổ ngốc nghếch ạ! Hổ gắm lên: - Mi hỗn thật, dám chê ta ngốc nghếch sao! Ta sẽ cho ngươi biết tay. - Chợt nó nhìn thấy hai người thợ săn từ xa đi tới. Hổ sợ quá vội quay đầu chạy trốn. Mưa nói với hổ: - Đừng sợ. Hãy xem tôi đây! Nói rồi mưa trút xuống ào ào. Hai người thợ săn vội vã trở về nhà. Hổ thoát nạn, tự thấy xấu hổ. Từ đó, hổ không còn tính hung hăng như trước nữa.
- 19 (Theo Nguyễn Thị Quỳnh) b. GV kể chuyện, đặt cầu hỏi và HS trả lời Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. - HS lắng nghe Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt cầu hỏi. - HS lắng nghe Đoạn 1: Từ đầu đến cho đến tận bây giờ. GV hỏi HS: 1. Tính tình hổ như thế nào? - HS trả lời 2. “Con vật lạ” đầu tiên mà hổ gặp thực - HS trả lời ra là gì? 3. Gặp “con vật lạ” đó, hổ làm gì? - HS trả lời 4. Vì sao hổ bị xém lông? - HS trả lời Đoạn 2: Từ Hổ còn chưa hoàn hồn đến Ta sẽ cho ngươi biết tay. GV hỏi HS: 5. Hổ tiếp tục gặp ai? - HS trả lời 6. Hổ tưởng mưa làm gi? - HS trả lời 7. Mưa nói gì khiến hổ giận dữ? - HS trả lời Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết. GV hỏi HS: 8. Gặp hai người thợ săn, hổ làm gi? 9. Mưa làm gì để giúp hổ? 10. Thoát nạn, hổ thế nào? - GV có thể tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra cầu trả lời phù hợp với nội dung từng đoạn của cầu chuyện được kể - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. - HS kể Một số HS kể toàn bộ cầu chuyện. GV cần tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra cầu trả lời phù hợp với nội dung từng đoạn của cầu chuyện được kể. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho HS đóng vai kể lại từng đoạn - HS thực hiện hoặc toàn bộ cầu chuyện và thi kể chuyện. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có)
- 20 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP. SINH HOẠT THEO CHỦ ĐỀ: AN TOÀN KHI VUI CHƠI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Sơ kết các hoạt động trong tuần 14. - Triển khai kế hoạch hoạt động trong tuần 15. - GDHS chủ đề 4 “An toàn cho em” - Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện 2. Phẩm chất, năng lực - HS thực hiện được những việc làm thể hiện sự tôn trọng tình làng , nghĩa xóm, tình quê hương. - Phát huy truyền thống văn hóa quê hương, hát những bài hát ca ngợi quê hương, đất nước. - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Ti vi, máy tính. - Học sinh: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho cả lớp hát - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập a. Phần 1. Sinh hoạt lớp a. Nhận xét, đánh giá các hoạt động - HS theo dõi tuần 14 Lớp trưởng báo cáo tình hình của lớp - HS thực hiện trong tuần qua - GV nhận xét chung một số hoạt động cơ bản sau: - HS theo dõi 1. Nề nếp:................................................. 2. Học tập: ............................................... 3.Công việc khác:..................................... b. Kế hoạch tuần 15

