Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương

docx 25 trang Phương Mỹ 05/02/2026 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_thu_234_nam_hoc_2024_2025_tra.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương

  1. Tuần 14 Thứ 2 ngày 9 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: CHÀO MỪNG NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22-12 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng HS học tập tính kỉ luật, trách nhiệm và tinh thần vượt khó của các chú bộ đội. - Tự rèn luyện nền nếp kỉ luật, có trách nhiệm trong công việc thực hiện các nhiệm vụ, yêu cầu khác nhau. - Rèn kĩ năng lắng nghe, hợp tác làm việc nhóm; xây dựng kế hoạch, thực hiện và điều chỉnh kế hoạch, đánh giá hoạt động. 2. Phẩm chất, năng lực Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: + Chuẩn bị hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động. + Một số câu chuyện cảm động về chú bộ đội. + Bài hát Chú bộ đội và cơn mưa và 1 số bài hát khác về chú bộ đội. - Học sinh: chuẩn bị các tiết mục văn nghệ theo sự phân công của GV. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - Liên đội trưởng điều khiển lễ chào TPT điểu khiển lễ chào cờ. cờ. - GV trực tuần hoặc TPT/ đại diện BGH - Lớp trực tuần nhận xét thi đua tuần nhận xét, bổ sung, phát cờ thi đua và phổ 14. biến kế hoạch hoạt động tuần mới - HS lắng nghe. 2. Hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Kể chuyện về chú bộ đội. Mục tiêu : Qua các câu chuyện, HS thêm yêu quý phẩm chất tốt đẹp của bộ đội cụ Hồ. - HS lắng nghe. - GV tổ chức cho HS kể chuyện về chú bộ đội. - HS tham gia chia sẻ cảm xúc về chú bộ đội.
  2. - Chia sẻ cảm xúc về chú bộ đội, nêu những phẩm chất tốt của chú bộ đội qua các câu chuyện đã nghe. * 3.Luyện tập thực hành Hoạt động 2: Trò chơi : Truyền mật lệnh Mục tiêu: Rèn kĩ năng thích ứng, tập trung lắng nghe, thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu, gợi trí tò mò, hứng thú cho HS khi tham gia hoạt động. GV chuẩn bị 5 mật lệnh viết sẵn ra 5 thẻ - HS tập hợp thành các tiểu đội. chữ. Quản trò (sắm vai Đại đội trưởng) lựa chọn 5 đội chơi lên đứng ở vị trí quy định, cầm còi để phát lệnh, nhắc nhở các bạn toàn trường chú ý nghiêm túc, động viên tinh thần cho các đội chơi. - Phổ viên luật chơi. - Chơi thử: Quản trò cho mỗi đội khoảng 3 HS thử truyền mật lệnh bất kì, sau đó nhận xét, rút kinh nghiệm. - Chơi thật: - HS lắng nghe phổ biến luật chơi. + HS sắm vai chỉ huy hô to, dõng dạc: Các tiểu đội chú ý: Nghiêm! Mời các đồng chí Tiểu đội trưởng lên nhận mật lệnh! + Các Tiểu đội trưởng lên nhận mật lệnh (nhìn thẻ chữ), sau đó về đứng đầu tiểu - HS tham gia chơi theo hướng dẫn đội chuẩn bị sẵn sàng truyền mật lệnh. của chỉ huy. + Chỉ huy thổi còi, tất cả các Tiểu đội trưởng bắt đầu truyền mật lệnh từ người đầu tiên đến người cuối cùng của tiểu đội. + Truyền mật lệnh xong, người cuối cùng của tiểu đội chạy lên báo cáo: Báo cáo Đại đội trường, tiểu đội đã hoàn thành nhiệm vụ! Mật lệnh chúng tôi nhận được là + Chỉ huy đáp: Được.
  3. + Chỉ huy yêu cầu các tiểu đội thực hiện theo mật lệnh. - Tổng kết trò chơi: Căn cứ vào kết quả tin báo của các tiểu đội, Chỉ huy nhận xét các tiểu đội truyền tin đúng, sai, nhanh nhất, chậm nhất, tiểu đội thực hiện nhiệm vụ mật lệnh tốt hay chưa tốt. - Đánh giá, nhận xét. - Trao thưởng: + HS dẫn chương trình mời Tiểu đội trưởng của các đội chơi thắng cuộc lên nhận thưởng. + Chỉ huy phát thưởng cho các đội. Toàn - HS lên nhận thưởng. trường vỗ tay, đội nghi lễ rung trống chúc mừng. 4. Vận dụng - trải nghiệm - HS trả lời. - Con đã làm gì để noi gương anh bộ đội cụ Hồ? ( chăm ngoan, học giỏi,...) - GV NX tinh thần, thái độ tham gia của - HS lắng nghe. các lớp. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tiếng việt BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ong,ông, ung, ưng ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ong, ông, ung, ưng ; viết đúng các tiếng, từ có vần ong, ông, ung, ưng - Giao tiếp và hợp tác: biết giao tiếp với các bạn khi tham gia hoạt động nhóm. 2. Phẩm chất, năng lực - Năng lực ngôn ngữ: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng trong bài học. Phát triển Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị. - Trung thực: HS biết đánh giá và nhận xét đúng về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  4. - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1.Hoạt động mở đầu - Hs hát - HS hát Bà còng đi chợ trời mưa 2.Hình thành kiến thức mới - HS trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - Hs lắng nghe - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết - HS đọc và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Những bông hồng rung rinh/ trong gió. - GV gìới thiệu các vần mới ong, ông, ung, ưng. Hs lắng nghe và quan sát Viết tên bài lên bảng. 3. Luyện tập thực hành a. Đọc vần - So sánh các vần - Hs lắng nghe + GV gìới thiệu vần ong, ông, ung, ưng. - HS tìm + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh vần ong, ông, ung, ưng để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - HS lắng nghe - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ong, ông, ung, - HS đánh vần tiếng mẫu ưng. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc trơn các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần.
  5. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn đồng thanh 4 vần một lần. - HS tìm - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ - HS ghép để ghép thành vần ong. + GV yêu cầu HS thảo chữ o, ghép ô vào để tạo - HS ghép thành ông. - HS ghép + GV yêu cầu HS thảo chữ ô, ghép u vào để tạo - HS đọc thành ung. + GV yêu cầu HS thảo chữ u, ghép ư vào để tạo thành ưng. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc ong, ông, ung, ưng một số lần. b. Đọc tiếng - HS thực hiện - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng thác. - HS đánh vần. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng trong . - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng trong. - HS đánh vần - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. - HS đọc + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với - HS đọc số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai lượt. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. 1 HS đọc trơn một lần tất cả các tiếng. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. - HS tự tạo - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ong, ông, - HS phân tích ung, ưng. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS - HS ghép lại nêu lại cách ghép.
  6. c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ - HS lắng nghe, quan sát ngữ: chong chóng, bông súng, bánh chưng. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng - HS nói hạn chong chóng - HS nhận biết - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ chong chóng xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ong trong chong chóng, phân tích và đánh vần tiếng chong, đọc trơn chong chóng. GV thực hiện các bước tương tự đối với bông súng, bánh chưng. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS viết - GV yêu cầu 1 số HS đọc - HS nhận xét * Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần ong, ông, ung, - HS lắng nghe ưng. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ong, ông, ung, ưng. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ong, ông, ung, ưng, chong, bông, súng, chung. (chữ cở vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 *Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần ong, ông, ung, ưng từ ngữ bông - HS lắng nghe súng, bánh chưng - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS lắng nghe * Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn.
  7. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có - HS lắng nghe vần ong, ông, ung, ưng. - GV yêu cầu một số (4-5) HS đọc trơn các - HS đọc thầm, tìm . tiếng mới. 1-2 HS đọc những tiếng có vần ong, ông, ung, ưng trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. - HS đọc Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. *Hoạt động nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS nói về chợ, siêu - HS quan sát ,nói. - GV gợi ý để HS tìm được câu trả lời hoàn chỉnh hơn: Chợ và siêu thị cùng bán rất nhiều - HS tìm thứ. Chợ khác siêu thị là những người bán hàng tự bán các mặt hàng và tính tiền. Còn trong siêu thị khách tự chọn đồ và có nhân viên thu tiền tại quấy. Siêu thị thường trong một toà nhà lớn. Chợ có thể họp ở nhiều nơi: trong nhà, ngoài trời (bãi, ngõ phố, bên đường),.. 4. Vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng và đặt cầu với từ ngữ tìm - HS lắng nghe được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) ________________________________________ Thứ 3 ngày 10 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 62: IÊC, IÊN, IÊP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêc, iên, iêp ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêc, iên, iêp ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
  8. - HS viết đúng các vần iêc, iên, iêp ; viết đúng các tiếng, từ có vần iêc, iên, iêp - Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. 2. Phẩm chất, năng lực - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển được gợi ý trong tranh. - Yêu nước : HS biết yêu thiên nhiên qua vẻ đẹp của Vịnh Hạ Long, các em thêm yêu mến, tự hào về quê hương đất nước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1.Hoạt động mở đầu - GV cho HS chơi trò chơi : Chèo thuyền : đọc - HS chơi trò chơi các tiếng có chứa các vần ong, ông, ung, ưng - HS trả lời 2.Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu - Hs nói hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - HS đọc và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Biển xanh biếc./ Những hòn đảo lớn nhỏ, trùng điệp. - Hs lắng nghe và quan sát - GV giới thiệu các vần mới iêc, iên, iêp. Viết tên bài lên bảng. 3. Luyện tập thực hành a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần iêc, iên, iêp. - Hs tìm
  9. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các vần iêc, iên, iêp để tìm ra điểm gìống và khác nhau. - Hs lắng nghe + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần - Hs lắng nghe, quan sát + GV đánh vần mẫu các vần iêc, iên, iêp. - HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu một số (4 -5) HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần - HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần iêc. -HS ghép + GV yêu cầu HS tháo chữ c, ghép n vào để tạo thành iên. + GV yêu cầu HS tháo chữ n, ghép p vào để tạo -HS ghép thành iêp. - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh iêc, iên, iêp -HS đọc một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV gìới thiệu mô hình tiếng biếc. GV khuyến -HS lắng nghe khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biếc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng -HS đánh vần. biếc. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn. biếc. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong -HS đánh vần. SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối - HS đọc tiếp nhau, hai lượt.
  10. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các -HS đọc tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêc, iên, iêp -HS tự tạo + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1-2 HS nêu lại cách ghép. -HS phân tích + GV yêu cầu HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. -HS ghép lại c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: xanh biếc, bờ biển, sò điệp -HS lắng nghe, quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn xanh biếc, GV nêu yêu cầu nói tên sự -HS nói vật trong tranh. GV cho từ ngữ xanh biếc xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêc trong xanh biếc, phân tích và đánh vần tiếng biếc, đọc trơn từ ngữ xanh biếc. GV thực hiện -HS nhận biết các bước tương tự đối với bờ biển, sò điệp - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn - HS thực hiện các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc - GV yêu cầu 1-2 HS đọc * Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần iêc, iên, iêp. GV - HS đọc viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần iêc, iên, iêp. - HS lắng nghe,quan sát - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iêc, iên, iêp - HS viết , biếc, biển, điệp.(chữ cỡ vừa). - HS nhận xét - HS nhận xét bài của bạn. - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 * Hoạt động viết vở
  11. - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập -HS viết một các vần iêc, iên, iêp; từ ngữ xanh biếc, biển, sò điệp. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS nhận xét - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. *Hoạt động đọc đoạn - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc thầm, tìm . - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần iêc, iên, iêp. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các - HS đọc tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc). -HS xác định - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn - HS đọc văn. Một số HS đọc thành tiếng từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2-3) HS đọc thành tiếng - HS đọc cả đoạn. * Hoạt động nói theo tranh - GV giới thiệu tranh trong SHS: hình ảnh các sinh vật trong lòng đại dương. Hướng dẫn HS tìm hiểu và nếu gợi ý để HS quan sát và trao đổi - HS quan sát. trong phần tiếp theo. - HS trao đổi. - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi, tự đặt câu hỏi theo hướng dẫn của GV: Trong lòng biển có những gì? Em đã biết những loài vật nào trong lòng biển? Em thích loài vật nào? Vì sao? - HS có thể đối thoại với GV theo câu hỏi hoặc kể ngắn dựa trên gợi ý đã nêu (tuỳ theo năng - Hs đối thoại lực ngôn ngữ của các em mà GV chọn hình thức phù hợp). - GV cho các nhóm thi kể tên các sự vật trong lòng biển và nhận xét, đánh giá. - HS kể 3.Vận dụng, trải nghiệm
  12. - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần iêc, iên, iêp và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - HS tìm - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và - HS lắng nghe động viên HS. IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) _________________________________________________ Toán LUYỆN TẬP (TRANG 84) I. YÊU CẦU CẦU ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Hình thành được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm. - Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ, từ đó phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. 2. Phẩm chất, năng lực - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán,... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bộ đồ dùng học Toán 1. - Những mô hình, vậy liệu, xúc xắc, để tổ chức hoạt động, trò chơi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Ổn định tổ chức - Hát - Giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành - GV tổ chức cho HS đọc lại phép trừ đã học - Một số HS đọc thuộc bảng trừ đã ở tiết trước. học. *Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập
  13. - Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các - HS theo dõi phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số thích hợp - HS nêu: Có 4 viên bi màu đỏ, 3 viên trong ô trống bi màu xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi? 4 + 3 = 7 3 + 4 = 7 - Có tất cả 7 viên bi. trong đó có 3 viên bi màu xanh. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi màu đỏ? 7 – 3 = 4 7 – 4 = 3 - HS nhận xét - Câu b tương tự 5 + 3 = 8 - GV cùng HS nhận xét 3 + 5 = 8 - Yêu cầu HS đọc lại từng phép tính 8 - 3 = 5 8 – 5 = 3 - HS nhận xét *Bài 2: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - HS theo dõi - HD HS thực hiện phép tính theo thứ tự mũi - HS thực hiện phép cộng tên để tìm ra số thích hợp trong ô - GV hỏi: 5 cộng 4 bằng mấy? - 9, điền 9 vào ô trống thứ nhất. 9 trừ 4 bằng mấy? - 5, điền 5 vào ô trống tiếp theo - HD tương tự với bài b - HS thực hiện 9 5 6 8 10 - GV cùng HS nhận xét HS nhận xét 3.Vận dụng, trải nghiệm Trò chơi: Chọn tấm thẻ nào? - GV nêu cách chơi: - HS lắng nghe + Chơi theo nhóm + Đặt 12 tấm thẻ trên mặt bàn. Khi đến lượt người chơi gieo xúc xắc, úp tấm thẻ ghi phép tính có kết quả bằng số chấm ở mặt trên xúc xắc + Trò chơi kết thúc khi úp được 6 tấm thẻ. - HS chơi -Yêu cầu HS chơi theo nhóm
  14. -GV giám sát - Nhận xét - GV cùng HS nhận xét Buổi chiều Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Gìúp HS củng cố về đọc viết các ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, anh, êch, ich, ang, ăng, âng , đã học. - Hoàn thành các bài trong vở Tập viết. - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. 2. Phẩm chất, năng lực - Phát triển năng lực ngôn ngữ thông qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con , phấn, bộ đồ dùng. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu GV cho HS múa hát : Mái trường mến - HS múa hát yêu 2. Luyện tập thực hành Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: ep, êp, ip, up, anh, ênh, - HS đọc: cá nhân. inh, kẹp, nếp, kịp, đôi dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - HS đọc: 3-4 HS
  15. - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ cần viết trong bài 56, 57. Hoạt động 2: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: - HS viết vở ô ly. ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, kẹp, nếp, kịp, Mỗi chữ 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS khi viết. - HS ghi nhớ. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng - trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động(3 phút) GV cho HS múa hát vận động bài hát : Đi - HS múa hát học 2. Luyện tập thực hành Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc - GV trình chiếu: anh, êch, ich, ang, ăng, âng, - HS đọc: cá nhân. chanh, ghềnh, thịnh - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các từ - HS đọc: 3-4 HS cần viết trong bài 58,59. Hoạt động 2: Ôn viết 1. Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn HS viết vào vở ô li: - HS viết vở ô ly. anh, êch, ich, ang, ăng, âng chanh, ghềnh, thịnh Mỗi chữ 1 dòng. - GV nhắc HS tư thế ngồi, cách cầm bút của HS - HS ghi nhớ. khi viết.
  16. - Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng. 3. Vận dụng trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) ___________________________________________ Hướng dẫn tự học I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Củng cố được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm. - Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ. - Phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. - Thực hiện vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. 2. Phẩm chất, năng lực - Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán,... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh minh họa, bảng phụ. - HS: Bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS hát. - HS hát - GV cho HS nêu bảng cộng, trừ trong - HS thực hiện theo yêu cầu của GV phạm vi 10 - GV nhận xét, tuyên dương. 2. Hoạt động luyện tập - GV yêu cầu HS mở vở BT Toán Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập. - HS nghe - GV hướng dẫn: Các em hãy điền kết - HS thực hiện vào vở quả của phép tính vào các ô trống
  17. - HS nối tiếp nêu kết quả: 5 + 2 = 7 3 + 5 = 8 2 + 5 = 7 5 + 3 = 8 .................................... - HS khác nhận xét - GV nhận xét bài làm của HS Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn mẫu: 3 + 2 = 5. Vậy ta - HS lắng nghe sẽ nối 3 + 2 vào 5 - GV yêu cầu HS nêu cách làm phép - 2 + 3 = 5. Nối phép tính với 5 tính thứ 2 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài - Chữa bài: 7 – 2 = 5 1 + 4 = 5 8 – 3 = 5 5 – 0 = 5 5 + 0 = 5 10 – 5 = 5 - GV nhận xét Bài 3: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm bài - HS nghe - Làm bài vào vở - GV chữa bài Bài 4: Viết phép tính thích hợp? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm bài: + Có mấy bạn đang chơi bập bênh? - Có 6 bạn đang chơi bập bênh + Có mấy bạn đang đi tới? - 2 bạn đang đi tới + Vậy có 6 bạn chơi bập bênh và them 2 - HS viết phép tính vào vở: bạn đang đi tới. Ta viết phép tính nào 6 + 2 = 8 cho đúng? - GV nhận xét 3. Hoạt động vận dụng - GV cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét, tuyên dương HS.
  18. Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên ; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. 2. Phẩm chất, năng lực - Tự chủ & tự hoc: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. - Năng lực ngôn ngữ: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêng, iêm, yên trong bài học. Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - Nhân ái : HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1.Hoạt động mở đầu - HS hát Trống cơm - Hs hát - GV cho HS viết bảng iêc, iên, iêp - HS viết 2.Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu - HS trả lời hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - Hs lắng nghe và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV - HS đọc và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Yến
  19. phụng có bộ lông tím biêng biếc,/ trông rất diêm dúa. - HS lắng nghe - GV gìới thiệu các vần mới iêng, iêm, yên. Viết tên bải lên bảng. 3. Luyện tập thực hành a. Đọc vần - So sánh các vần -Hs lắng nghe và quan sát + GV gìới thiệu vần iêng, iêm, yên. -Hs so sánh + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các vần iêng, iêm, yên để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần -Hs lắng nghe + GV đánh vần mẫu các vần iêng, iêm, yên. -HS đánh vần tiếng mẫu + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần - HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần iêng. - HS ghép + GV yêu cầu HS tháo chữ ng, ghép m vào để tạo thành iêm. -HS ghép + GV yêu cầu HS tháo chữ m, ghép n,tháo chữ I thành y vào để tạo thành yên. -HS đọc - GV yêu cầu 1-3 HS đọc iêng, iêm, yên một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS lắng nghe + GV gìới thiệu mô hình tiếng biêng. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng biêng. -HS đánh vần. - HS đọc trơn.
  20. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng biêng . + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng -HS đánh vần. biêng. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng (số HS đánh - HS đọc vần tương ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần. - HS đọc + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - HS tự tạo - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần iêng, iêm, - HS phân tích yên. - HS ghép lại + GV yêu cầu 1-2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS - HS đọc nêu lại cách ghép. + GV yêu cầu 1-2 HS đọc trơn những tiếng mới ghép được. - HS lắng nghe, quan sát c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sầu riêng, cá kiếm, tổ yến. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, - HS nói chẳng hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ sầu riêng xuất hiện dưới tranh. - HS nhận biết - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iêng - HS thực hiện trong sầu riêng, phân tích và đánh vần tiếng riêng, đọc trơn từ ngữ sầu riêng. - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá - HS đọc kiếm, tổ yến - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2-3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc một lần.