Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_13_thu_234_nam_hoc_2024_2025_tra.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 (Thứ 2,3,4) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương
- TUẦN 13 Thứ hai ngày 2 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ TÌM HIỂU VỀ QUYỂN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nhận biết được quyền và bổn phận của trẻ em để có thể tự bảo vệ và thực hiện quyền của mình. - Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác. Năng lực ngôn ngữ, thẩm mĩ, thể chất - Hiểu và có ý thức thực hiện bổn phận, trách nhiệm đối với bản thân, GĐ, nhà trường và XH. 2. Phẩm chất, năng lực - Năng lực thích ứng với cuộc sống: Củng cố một số kiến thức đã biết về “ Tìm hiểu và bổn phận của trẻ” - Trách nhiệm: Bảo vệ bản thân, gia đình, nhà trường, xã hội, môi trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tài liệu - HS tìm hiểu vể quyển và bổn phận của trẻ em, Luật Trẻ em; tập trung tìm hiểu quyển được vui chơi, được an toàn của trẻ em; - Chuẩn bị hai tiết mục văn nghệ, trong đó có bài Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai (nhạc: Lê Mây - lời: Phùng Ngọc Hùng). III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - TPT điểu khiển lễ chào cờ. - HS thực hiện nghi lễ: chào cờ, hát Quốc ca. - GV trực tuần hoặc TPT/ đại diện BGH nhận xét, bổ sung, phát cờ thi đua và phổ biến kế - Lớp trực tuần nhận xét thi đua. hoạch hoạt động tuần mới 2.Hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Kể những trò chơi an toàn, không an toàn em đã tham gia
- - GV yêu cầu HS nêu thêm những hành động vui chơi an toàn, hành động vui chơi không an toàn mà các em đã tham gia. - HS nêu thêm những hành động - GV ghi lại nhưng trò chơi không trùng lặp vui chơi mà em cho là an toàn và mà HS đã nêu lên bảng. không an toàn. - GV bổ sung thêm những trò chơi không an toàn và chốt lại. Hoạt động 2 - HS trả lời. + Em sẽ làm gì nếu được rủ tham gia những trò chơi không an toàn? + Nếu chỉ từ chối để giữ an toàn cho bản thân thì đã đủ chưa? + Chúng ta có cần giữ an toàn cho bạn không? Nếu có thì em nên làm gì khi thấy bạn mình đang - HS trả lời. chơi trò chơi không an toàn? 3. Vận dụng - GV NX tinh thần, thái độ tham gia của các - HS lắng nghe. lớp. VI. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tiếng Việt BÀI 56: EP, ÊP, IP, UP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip, up; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần ep, êp, ip, up; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ep, êp, ip, up. 2. Phẩm chất năng lực - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết về thời tiết.
- Cảm nhận được tình cảm ấm áp của gìa đình và những người thân quen được thể hiện qua tranh và tình huống nói theo tranh, từ đó gắn bó hơn với gìa đình và người thân quen. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bộ đồ chơi. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi “Bác đưa thư” - HS chơi - Cho HS đọc tiếng, từ, đoạn ứng dụng bài 55. - HS đọc 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, - HS đọc sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trong bếp/ lũ cún con/ múp míp nép vào bên mẹ. - GV gìới thiệu các vần mới ep, êp, ip, up. Viết tên bài lên bảng. -HS lắng nghe và quan sát 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần ep, êp, ip, up. -HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh vần ep, -HS tìm êp, ip, up để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần -HS lắng nghe + GV đánh vần mẫu các vần ep, êp, ip, up. -HS đánh vần tiếng mẫu
- + GV yêu cầu một số (4, 5) HS đọc đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4 vần. - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 vần -HS tìm - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ -HS ghép để ghép thành vần ep. + GV yêu cầu HS thảo chữ e, ghép ê vào để -HS ghép tạo thành êp. + GV yêu cầu HS thảo chữ ê, ghép i vào để tạo -HS ghép thành ip. + GV yêu cầu HS thảo chữ i, ghép u vào để tạo thành up. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS đọc + GV gìới thiệu mô hình tiếng thác. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng -HS thực hiện nép. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng nép + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng nép -HS đánh vần. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh - HS đọc trơn vần tương ứng với số tiếng) + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng -HS đọc nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. -HS tự tạo - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ep, êp, ip, -HS phân tích up. -HS ghép lại + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. -HS lắng nghe, quan sát c. Đọc từ ngữ
- - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: đôi dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen. Sau -HS nói khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn đôi dép -HS nhận biết - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ đôi dép xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần et trong đôi dép, phân tích và đánh vần tiếng dép, đọc trơn đôi dép. GV thực hiện các bước tương - HS đọc tự đối với đầu bếp, bìm bịp, búp sen. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. -HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng đọc - HS quan sát 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần ep, êp, ip, up. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và -HS viết cách viết các vần ep, êp, ip, up. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ep, êp, ip, -HS nhận xét up, bếp, bịp, búp (chữ cở vừa). -HS lắng nghe - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các vần ep, êp, ip, up từ ngữ bếp, bìm bịp, búp sen - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. -HS viết - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần ep, êp, ip, up. - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc
- tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc) những tiếng có vần ep, êp, ip, up trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong - HS xác định đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có ai đến chơi? - HS trả lời. + Mẹ Hà nấu món gì? - HS trả lời. + Hà gìúp mẹ làm gì? - HS trả lời. + Bố Hà làm gì? - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời Trong tranh có những ai? (Bố, mẹ, Hà, chú - HS trả lời. Tư và có Lan); Mọi người đang làm gì? (Mọi người đang ăn cơm và nói chuyện vui vẻ); - HS trả lời. Khi nhà có khách, em nên làm gì? (Chào hỏi khách; vui vẻ và niềm nở với khách; gìúp bố mẹ tiếp khách, trong khi ăn cơm, - HS nói. không nên nói nhiều, nhưng cần hỏi han để to lỏng hiểu khách;...) 8. Vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ep, êp, ip, up và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và -HS tìm động viên HS. -HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Thứ 3 ngày 3 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 57: ANH, ÊNH, INH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức kĩ năng
- - Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh, inh. 2. Phẩm chất, năng lực - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên nhiên và về con người. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài học. - Trung thực : Trung thực khi đánh giá về bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bộ đồ dùng 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi “Lật ô đọc chữ” -Hs chơi - GV cho HS viết bảng ep, êp, ip, up -HS viết 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? -HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. -Hs nói - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng - HS đọc cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Con kênh xinh xinh/ chảy qua cánh đồng. - GV giới thiệu các vần mới anh, ênh, inh. Viết tên bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần -HS lắng nghe và quan sát - So sánh các vần
- + GV gìới thiệu vần anh, ênh, inh. + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh các vần anh, ênh, inh để tìm ra điểm gìống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau -Hs tìm gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần anh, ênh, inh. -Hs lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 5) HS nối tiếp nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần -Hs lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp -HS đánh vần tiếng mẫu nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - Ghép chữ cái tạo vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần anh. + GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo thành anh. -HS tìm + GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành inh. -HS ghép b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS ghép + GV gìới thiệu mô hình tiếng góc. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng cánh. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần -HS lắng nghe tiếng cánh. + GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn tiếng cánh. -HS đánh vần. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có - HS đọc trơn. trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). -HS đánh vần, lớp đánh vần + Đọc trơn tiếng. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng.
- - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần anh, ênh, - HS đọc inh + GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 2 HS nêu lại cách ghép. -HS đọc c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng - HS phân tích từ ngữ: quả chanh, bờ kênh, kính râm - HS ghép lại - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn quả chanh, GV nêu yêu cầu -HS lắng nghe, quan sát nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ quả chanh xuất hiện dưới tranh. -HS nói - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oc trong quả chanh, phân tích và đánh vần tiếng chanh, đọc trơn từ ngữ quả chanh. GV thực hiện các bước tương tự đối với bờ -HS nhận biết kênh, kính râm - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS -HS thực hiện đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc bài 4. Hoạt động viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần anh, ênh, inh. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS đọc trình và cách viết các vần anh, ênh, inh. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: anh, -HS lắng nghe,quan sát ênh, inh , chanh, kênh, kính (chữ cỡ vừa). -HS viết - HS nhận xét bài của bạn. -HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết -HS lắng nghe cho HS. TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập -HS viết một các vần anh, ênh, inh; từ ngữ chanh, kênh, kính. GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS nhận xét 6. Hoạt động đọc - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần anh, ênh, inh. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả - HS đọc các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc) những tiếng có vần anh, ênh, inh trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn - HS xác định văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành - HS đọc tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Nhà vịt ở đâu? - HS trả lời. + Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm gì? - HS trả lời. + Những câu nào nói lên gia đình vịt rất - HS trả lời. vui? 7. Hoạt động nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong - HS quan sát, nói. SHS và nói về các hoạt động thể dục, thể thao trong các tranh. - GV có thể yêu cầu HS trao đổi thêm về các - HS thực hiện. hoạt động rèn luyện thân thể và tác dụng của - HS trao đổi. chúng đối với sức khoẻ con người. 8. Vận dụng, trải nghiệm - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa -HS tìm các vần anh, ênh, inh và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và -Hs lắng nghe động viên HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( nếu có) Toán LUYỆN TẬP (Trang 78) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức kĩ năng
- +Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ. +Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10. +Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính trừ. 2.Năng lực phẩm chât - Năng lực giao tiếp: Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. Chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:+ SGK - HS: +Tìm các bài toán, tình huống liên quan đến phép trừ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện” - HS chơi - Giới thiệu bài 2.Hình thành kiến thức mới *Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu bài tập -HS theo dõi - GV cho HS quan sát tranh rồi rồi nêu phép tính -HS nêu thích hợp với tình huống. - Yêu cầu HS nêu lần lượt. -HS quan sát tranh rồi nêu phép - Lần thứ nhất vớt ra 3 con, còn 6 con cá (9 – 3 = tính thích hợp với tình huống. 6).Lần thứ 2 vớt tiếp ra 2 con, còn 4 con cá ( 6 – -HS theo dõi 2 = 4 ) - Sau cả hai lần vớt còn 4 con cá (9 – 3 – 2 = 4) -HS thực hiện - GV cùng HS nhận xét GV chốt: Muốn tính 9 – 3 – 2 = ? ta tính nhẩm từ -HS trình bày trái sang phải 9 – 3 = 6, 6 – 2 = 4, rồi ghi kết quả cuối cùng là: 9 – 3 – 2 = 4 *Bài 2 : Tính -HS lắng nghe - GV nêu yêu cầu của bài tập - GV HD bài mẫu - Yêu cầu HS thực hiện các bài còn lại.
- - GV cùng HS nhận xét -HS quan sát *Còn thời gian GV cho HS chơi trò chơi như -HS thực hiện SGK trang 79 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm -HS nhận xét - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS chơi -HS trả lời IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Biết đọc, viết các vần ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh, cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Phát triển kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số vần - chữ đã học. 2.Phẩm chất, năng lực - Yêu thích và hứng thú việc đọc, viết, thêm tự tin khi giao tiếp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ viết các vần trên - Vở ô li cho HS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi “Chèo thuyền” - HS chơi - Tổ chức cho HS chơi. - GV nhận xét dẫn dắt vào bài mới. 2. Luyện tập thực hành a. Luyện đọc vần, tiếng, từ ngữ - GV giới thiệu từng vần, tiếng, từ ngữ. ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh màu xanh bình minh búp bê cành cây quả chanh xôi nếp - HS lắng nghe con kênh đôi dép cá chép
- gia đình bắt nhịp bếp ga thành phố gà chíp tệp tin - GV nhận xét, sửa sai b. Luyện đọc câu - GV giới thiệu câu - HS Nhận xét. + Bé có đôi dép mới rất đẹp. - GV nhận xét, sửa sai c. Luyện đọc đoạn - HS quan sát - GV giới thiệu đoạn - HS đọc (cá nhân, + Nhân dịp nghỉ lễ, bố mẹ cho bé Hà về nhà bà nội nhóm, lớp) ở quê chơi.Nhà bà có hồ sen rất đẹp, bà hay hái một vài búp sen về để pha trà. - HS quan sát - GV nhận xét, sửa sai - HS đọc (cá nhân, TIẾT 2 nhóm, lớp) 3. Hoạt động viết - GV giới thiệu các vần, từ ngữ. ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh,dép, cá kình, lênh khênh. - HS quan sát - Hướng dẫn học sinh viết vào vở ô ly. - Viết vào vở ô li: ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh,dép, cá kình, lênh - GV nhận xét bài viết đúng . khênh. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Nghe GV nhận xét Trò chơi: Đập đúng chữ. - Chuẩn bị: GV chuẩn bị những thẻ chữ ep, êp, ip, up, anh, ênh, inh - Cách tiến hành: Giáo viên chia nhóm 3, 1 bạn đọc vần, 3 bạn còn lại đập thẻ chữ tương ứng với vần - Học sinh chơi theo bạn đọc. nhóm - GV nhận xét, tuyên dương IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tự học HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc đúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu, - Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần anh, ênh, inh
- 2. Phẩm chất năng lực - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong bài học. - Phát triển kỹ năng quan sát tranh. - HS yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh, ảnh. - HS: VBT, bảng con, màu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS hát - HS hát - Ôn kiến thức - 2 HS đọc - HS đọc bài SGK - HS viết: anh, ênh, inh, chanh, kênh, kính - HS viết bảng con - GV nhận xét, tuyên dương - Giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành Luyện tập: Làm VBT Tiếng Việt 1/51 Bài 1: Nối - HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối cho phù - HS lắng nghe và thực hợp. hiện - Cho HS đọc các từ - GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh? - HS nêu nội dung từng - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. tranh - GV nhận xét, tuyên dương. - HS nối Bài 2: Điền anh, ênh hoặc inh - HS nhận xét bài bạn - GV đọc yêu cầu - GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh? - HS lắng nghe và thực - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. hiện - GV cho HS đọc lại từ - HS trả lời: - GV nhận xét tuyên dương. - HS thảo luận Bài 3: Nối - HS điền và đọc lại từ - GV đọc yêu cầu - HS nhận xét - GV cho HS đọc cột A , B rồi nối lại cho phù hợp - HS làm việc cá nhân - HS lắng nghe và thực - GV nhận xét HS, tuyên dương. hiện - HS đọc và nối cột A với B
- - HS nhận xét 3. Vận dụng - HS cho HS đọc, viết lại vần anh, ênh , inh vào - HS thực hiện bảng con và đọc lại. - Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài tiếp theo. - HS lắng nghe và thực - Nhận xét, tuyên dương HS. hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có) Thứ 4 ngày 4 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 58: ACH, ÊCH, ICH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ach, êch, ich. - HS nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ach, êch, ich ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ach, êch, ich ; viết đúng các tiếng, có vần ach, êch, ich. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. 2. Phẩm chất năng lực - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể
- hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên: Bộ đồ dùng, tranh ảnh 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TIẾT 1 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi “Gió thổi” - HS chơi - GV cho HS viết bảng anh, ênh, inh - HS viết 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS lắng nghe - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Ếch con thích đọc sách, - GV gìới thiệu các vần mới ach, êch, ich. - HS đọc Viết tên bải lên bảng. 3. Hoạt động đọc - HS lắng nghe a. Đọc vần - So sánh các vần + GV gìới thiệu vần ach, êch, ich. + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh các vần ach, êch, ich để tìm ra điểm gìống và
- khác nhau. GV nhắc lại điểm gìống và khác - HS lắng nghe và quan sát nhau gìữa các vần. - HS so sánh - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ach, êch, ich. + GV yêu cầu một số (4 ,5) HS nối tiếp nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 - HS đánh vần tiếng mẫu vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS đọc trơn tiếng mẫu. chữ để ghép thành vần ach. + GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo thành êch. + GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành ich. -HS tìm b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu -HS ghép + GV gìới thiệu mô hình tiếng hát. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc -HS ghép thành tiếng sách. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng sách + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng sách. -HS lắng nghe - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng női
- tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng) -HS đánh vần. + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. - HS đọc trơn. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ach, êch, -HS đánh vần, lớp đánh vần ich. + GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. c. Đọc từ ngữ - HS đọc - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sách vở, chênh lệch, tờ lịch. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, -HS đọc chẳng hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ sách vở xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần at -HS tự tạo trong sách vở, phân tích và đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ ngữ sách vở. -HS phân tích - GV thực hiện các bước tương tự đối với chênh lệch, tờ lịch -HS ghép lại - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2 3 HS -HS lắng nghe, quan sát đọc trơn các từ ngữ. d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc bài. -HS nói 4. Hoạt động viết bảng
- - GV đưa mẫu chữ viết các vần ach, êch, ich. -HS nhận biết - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ach, êch, ich. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ach, êch, ich và sách, lệch, lịch (chữ cỡ vừa). -HS thực hiện - HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS đọc - HS đọc -HS lắng nghe, quan sát -HS viết -HS nhận xét -HS lắng nghe TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập - HS lắng nghe một các vần ach, êch,ich ; từ sách, chênh lệch, lịch.
- - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp -HS viết khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng - HS đọc thầm, tìm . có vần ach, êch, ich. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các - HS đọc tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc)những tiếng có vần ach, êch, ich trong đoạn văn một số lấn. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi thanh một lần. một cầu), khoảng 1-2 lần. - HS tìm - GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Ếch cốm để quên sách ở đâu? - HS đọc + Vì sao ếch cốm để quên sách: + Éch nói gì khi cô giáo hỏi sách của ếch đâu? - HS trả lời. 7. Hoạt động nói theo tranh - HS trả lời. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng cầu hỏi và HS trả lời theo từng - HS trả lời. cầu: Các em nhìn thấy ai? ở đầu? đang làm gì? Hãy nói về lớp học của em. (tên các thấy, cô dạy các môn học, số HS trong lớp, số tổ, tên

