Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 12 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 12 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_12_thu_56_nam_hoc_2024_2025_tran.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 12 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương
- TUẦN 12 Thứ 5 ngày 28 tháng 11 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP( Trang 76) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức kĩ năng +Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ. +Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10. +Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính trừ. 2.Năng lực phẩm chât - Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống). - Năng lực giao tiếp: Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Năng lực tự chủ và tự học. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép trừ trong phạm vi 10. Chăm chỉ: Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV:+ Bài giảng PoWerPoint. Bộ đồ dùng dạy Toán 1. - HS: +Tìm các bài toán, tình huống liên quan đến phép trừ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu Ổn định -Giới thiệu bài 2.Hình thành kiến thức mới *Bài 1 a/Tính nhẩm -GV nêu yêu cầu bài tập -HS theo dõi - GV có thể hướng dẫn HS làm theo từng cột và -HS nêu tìm kết quả phép tính. - Yêu cầu HS nêu lần lượt các phép tính trừ -HS nhận xét - GV cùng HS nhận xét -HS theo dõi *Bài 1 b/: Số? - GV nêu yêu cầu của bài tập -HS thực hiện - GV HD bài mẫu - Yêu cầu HS thực hiện các bài còn lại. -HS trình bày -GV cùng HS nhận xét -HS nhận xét *Bài 2: Những bông hoa nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 3 -GV nêu yêu cầu bài tập
- - Cho HS quan sát tranh -HS quan sát -GV hướng dẫn HS tính nhẩm tìm ra kết quả phép -HS thực hiên tính ghi ở mỗi bông hoa. Sau đó so sánh kết quả mỗi phép tính với 3. -HS nhận xét - GV cùng HS nhận xét *Bài 3/ a: - GV nêu yêu cầu bài tập - GV? Trên bờ có bao nhiêu con mèo? Mấy con -HS trả lời câu được cá? -GV cùng HS nhận xét *Bài 3/ b: Số? - GV nêu yêu cầu của bài tập - GV HD HS tính nhẩm 7 – 2 =? -HS thực hiện GV ghi: 7 – 2 = 5 - Yêu cầu HS thực hiện bài còn lại - Gọi HS trình bày -HS nhận xét GV cùng HS nhận xét *Bài 4: Số? - GV nêu yêu cầu của bài tập -HS theo dõi - GV HD quan sát tranh -HS thực hiện ? GV nêu: Lúc đầu có 8 con vịt ở trên bờ, sau đó -HS trả lời con 5 con chạy xuống ao. Hỏi trên bờ còn lại mấy con? - Yêu cầu HS nêu phép tính thích hợp: 8 – 5 = 3 -HS nêu phép tính GV cùng HS nhận xét - Gọi HS trình bày -GV cùng HS nhận xét -HS nhận xét 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm:2’ - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ): Tiếng Việt BÀI 53: op, ôp, ơp I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các vần op, ôp, ơp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần op, ôp, ơp; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần op, ôp,ơp; viết đúng từ con cọp, lốp xe, tia chớp.
- - Năng lực ngôn ngữ: - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các vần op, ôp, ơp có trong bài học. - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật. 2. Phẩm chất năng lực - Yêu nước: HS cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, từ đó yêu thiên nhiên. - Nhân ái: HS biết đoàn kết, yêu thương bạn bè. Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập. Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển kĩ năng nói lời Xin phép. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động mở đầu - HS chơi trò chơi “Chèo thuyền” - HS chơi - GV cho HS viết bảng ap, ăp, âp - HS viết 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu - HS trả lời hỏi: + Em thấy gì trong tranh? - HS nói - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu - HS đọc HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết: Mưa rào lộp độp, ếch nhái tụ họp thi hát, cá rô há miệng đớp mưa. - GV giới thiệu các vần mới op, ôp, ơp. Viết tên - HS lắng nghe bài lên bảng. 3. Hoạt động đọc a. Đọc vần + GV yêu cầu (2, 3) HS so sánh các vần op, ôp, - HS lắng nghe và quan sát ơp để tìm ra điểm giống và khác nhau. GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần op, ôp, ơp. + GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần. Mỗi -HS đánh vần. HS đánh vần cả 3 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - HS đọc trơn. - Ghép chữ cái tạo vần - HS tìm
- + GV yêu cầu tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần op. - HS ghép + HS tháo chữ o, ghép ô vào để tạo thành ôp. - HS ghép + HS tháo chữ ô, ghép ơ vào để tạo thành ơp. b. Đọc tiếng - HS đọc - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng họp. GV khuyến - HS lắng nghe khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để - HS thực hiện nhận biết mô hình và đọc thành tiếng họp. + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng họp (họp – ọp - HS đánh vần. – họp nặng họp). + GV yêu cầu 4 HS đọc trơn tiếng họp. - HS đọc trơn - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau - HS đánh vần. (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau. - HS đọc + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. - HS đọc - Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa vần - HS tự tạo op, ôp, ơp. + GV yêu cầu 1 - 2 HS phân tích tiếng, 1- 2 HS - HS phân tích nêu lại cách ghép. - HS ghép lại c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: con cọp, lốp xe, tia chớp. - HS lắng nghe, quan sát - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn con cọp, GV nêu yêu cầu nói tên sự - HS nói vật trong tranh. GV cho từ ngữ quả nhót xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần op trong con cọp, phân tích và đánh vần tiếng cọp, - HS nhận biết đọc trơn từ ngữ con cọp. - GV thực hiện các bước tương tự đối với lốp xe, tia chớp. - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc - HS thực hiện một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2, 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc. 4. Hoạt động viết bảng - HS đọc - HS quan sát
- - GV đưa mẫu chữ viết các vần op, ôp, ơp. GV - HS viết viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết - HS nhận xét các vần op, ôp, ơp. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: op, ôp, ơp, cọp, lốp, chớp (chữ cỡ vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho HS. - HS viết TIẾT 2 5. Hoạt động viết vở - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần op, ôp, ơp; từ ngữ lốp xe, tia chớp. - HS lắng nghe - GV nhận xét và sửa bài của HS. - HS đọc thầm, tìm. 6. Hoạt động đọc đoạn - GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần op, ôp, ơp. - HS xác định - GV yêu cầu (4 – 5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). - HS đọc - GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn văn. HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1- 2 lần. - GV yêu cầu (2- 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS trả lời. - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn - HS trả lời. văn: - HS trả lời. + Trong cơn mưa, họ nhà nhái làm gì? + Mặt ao thế nào? - HS quan sát. + Đàn cá cờ làm gì? 7. Hoạt động nói theo tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS - - HS trả lời. HS quan sát tranh trong SHS. - HS trả lời. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. + Hai bức tranh vẽ gì? - HS trả lời. +Tranh nào vẽ ao? -Ao và hồ đều có nước, ao +Tranh nào vẽ hồ? (thường) nhỏ hơn hồ). +Em thấy ao hồ ở đâu? -Cá, ếch, nhái,..). +Em thấy ao và hồ có gì giống nhau và khác - HS lắng nghe nhau? -Có những loài vật nào sống ở ao hồ? - GV có thể mở rộng giúp HS có ý thức gìữ gìn - HS lắng nghe ao hồ và môi trường sống nói chung. *Lưu ý: HS không tắm ở ao hồ..... -GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS tìm
- 8. Vận dụng - trải nghiệm - HS tìm từ ngữ chứa các vần op, ôp, ơp và đặt - HS làm câu với từ ngữ tìm được. - GV lưu ý HS ôn lại các vần op, ôp, ơp và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) Buổi chiều Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng - Đọc, viết đúng được các vần, tiếng, từ có vần et, êt, it. - Làm được các bài tập liên quan. - Biết dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa góp phần bảo vệ môi trường sống của mình qua hình ảnh quét dọn. 2.Phẩm chất, năng lực - Phát triển kỹ năng quan sát tranh. - Phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác - Cảm nhận được nét đẹp, sự gọn gàng của cá nhân qua hình ảnh tết tóc - HS yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV: Tranh, ảnh trang 42/VBT HS: VBT, bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động mở đầu - Cho cả lớp hát/ trò chơi - Lớp hát/ chơi trò chơi - Yêu cầu 1 HS đọc lại phần bài buổi - 1 HS đọc. HS nhận xét, bổ sung. Lớp sáng phần: vần, tiếng, từ đồng thanh đọc - Yêu cầu 1 HS đọc lại phần bài buổi - 1 HS đọc. HS nhận xét, bổ sung. Lớp sáng phần: đoạn văn đồng thanh đọc - GV giới thiệu bài, ghi bảng 2.Luyện tập thực hành Yêu cầu HS mở vở BTTV/ 46 Bài 1: Nối - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - 1HS đọc yêu cầu - Ở BT tập này chúng ta cần làm gì? - Nối hình vẽ với từ thích hợp - Yêu cầu 1 HS đọc phần từ đã cho - 1 HS đọc - YC HS quan sát tranh thứ 1: tranh vẽ - mái tóc được tết cẩn thận, gọn gàng gì? rất đẹp * Liên hệ Gd: HS nữ có mái tóc dài nên cột, tết lại gọn gàng
- - Vậy mình nối với từ nào? - tết tóc - Tương tự như vậy, YC HS quan sát tr - HS làm vào vở 2, 3, 4 rồi nối với từ thích hợp - HS chậm/ KT chỉ cần nối được 2-3 từ - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT với tranh - GV chấm 1 số bài, sửa bài nhận xét, - HS lắng nghe tuyên dương HS làm tốt * GDMT: GDHS biết quét dọn nhà cửa góp phần bảo vệ môi trường sống của mình qua tranh 2 - 1 HS đọc Bài 2: Điền et, êt hay it - Điền vần et, êt hay it vào chỗ chấm - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập thích hợp với tranh vẽ - Ở BT tập này chúng ta cần làm gì? - thịt bò - it - GV đưa tranh: tranh vẽ gì? - HS nhận xét, bổ sung - Cần điền vào chỗ chấm vần gì? - HS làm vào vở - GV nhận xét, tuyên dương - HS chậm/ KT chỉ cần điền được từ ở - Tương tự, YC HS làm tiếp phần còn tr 1, 2 lại - HS thực hiện - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT (bồ kết, con vẹt) - YC 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài làm của bạn - GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương - 1 HS đọc yêu cầu Bài 3: Nối - Nối từ, cụm từ với nhau cho thích - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập hợp - Ở BT tập này chúng ta cần làm gì? - 2 HS đọc - HS làm bài - YCHS đọc từ, cụm từ ở cột A, B - HS chậm/KT chỉ cần nối được 2 từ, - YCHS tự làm vào vở cụm từ với nhau - GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm/ KT A B - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên Đàn vịt tết tóc cho bé. dương. Mẹ trở rét. Trời bơi ở ao. 3.Vận dụng - trải nghiệm Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần et, êt, - 2 đội chơi it - GV nhận xét, tuyên dương đội thắng - Dặn dò: tìm tiếng, từ có vần et, êt, it và đặt câu với các vần đó. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) Tự học HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng
- - Đọc, viết đúng được các vần, tiếng, từ có vần ut - ưt. - Làm được các bài tập liên quan. 2. Phẩm chất, năng lực - Biết dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa góp phần bảo vệ môi trường sống của mình qua hình ảnh vứt rác. - Thêm yêu môi trường sống của mình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: vở BTTV, tranh ảnh bài học - HS: vở BTTV, bút, thước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS hát - Lớp hát - Ôn kiến thức - 2 HS đọc - HS đọc bài SGK - HS viết: et, êt, it - HS viết BC - GV nhận xét, tuyên dương - Giới thiệu bài 2. Luyện tập, thực hành Luyện tập: Làm vở BTTV/ 47 Bài 1: Khoanh theo mẫu - GV nêu yêu cầu bài tập - 1HS đọc yêu cầu - Yêu cầu 1 HS đọc phần từ đã cho - 2 HS đọc - YC HS làm bài vào vở - HS làm vào vở - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm - GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương Bài 2: Điền tiếng chứa vần ut hoặc ưt: - GV nêu yêu cầu bài tập - HS thực hiện - Ở BT tập này chúng ta cần làm gì? - HS nhắc lại - GV hỏi: tranh vẽ gì? Cần điền vào chỗ chấm - HS trả lời tiếng gì? - HS làm vào vở - T.tự, YC HS làm tiếp phần còn lại - HS chậm - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm - GV chấm 1 số bài - GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương Bài 3: Nối - 1 HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - HS trả lời - Ở BT tập này chúng ta cần làm gì? - 2 HS đọc - YCHS đọc từ, cụm từ ở cột A, B - HS làm bài - YCHS tự làm vào vở - GV theo dõi, giúp đỡ HS chậm/ KT - GV chấm 1 số bài, nhận xét, tuyên dương. 3. Vận dụng Trò chơi: Nói câu có tiếng chứa vần ut, ưt - 2 đội chơi - GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
- - Tìm tiếng, từ có vần ut, ưt và đặt câu với các - Lắng nghe, ghi nhớ vần đó. - GV nhận xét chung giờ học. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) Thứ 6 ngày 29 tháng 11 năm 2024 Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC ĐIỀU HOÀ - TRÒ CHƠI “TIẾP SỨC CON THOI”. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.. 2. Năng lực, phẩm chất. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được các động tác Điều hoà của Bài tập thể dục. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác Điều hoà trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể: - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. HSKT: Biết quan sát giáo viên cùng các bạn, lắng nghe khẩu lệnh, thực hiện được động tác Điều hoà. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - HS: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gian S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Khởi động 5-7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm - Đội hình nhận lớp hỏi sức khỏe học sinh phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học 2lx8n - HS khởi động theo GV.
- Khởi động: - Xoay các - GV HD học sinh khớp cổ tay, cổ chân, khởi động. - HS tích cực, chủ động vai, hông, gối,... 1l tham gia trò chơi - Trò chơi “Chồng đống, chồng đe” - GV hướng dẫn chơi 2. Hình thành kiến 3-5’ thức mới: * Học động tác Điều hoà - GV làm mẫu động Đội hình HS quan sát tác và phân tích kĩ tranh, tập mẫu thuật động tác. - GV nêu những lỗi sai thường mắc và cách khắc phục cho - HS quan sát, lắng HS khi thực hiện nghe GV nhận xét để động tác. vận dụng vào tập luyện. - Cho 1-2 HS lên - Hs quan sát mẫu và thực hiện. ghi nhớ cách thực hiện. - GV cùng HS nhận - Nêu các câu hỏi thắc xét, đánh giá, giải mắc nếu có. quyết các thắc mắc -1 -2 hs lên thực hiện của học sinh động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương 3. Luyện tập: 12-14’ - Tập đồng loạt. 4-5l - GV hô, học sinh - Đội hình tập luyện tập theo GV. đồng loạt. - GV quan sát sửa sai cho hs. - Tập theo tổ nhóm 4-5l - Y,c Tổ trưởng cho - ĐH tập luyện theo các bạn luyện tập nhóm theo khu vực. - Tiếp tục quan sát, nhắc nhở và sửa sai GV cho HS. - Thi đua giữa các tổ 1l - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua thi đua giữa các tổ. trình diễn. - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương. - Trò chơi “Tiếp sức con 3-5’ 2-3l thoi” - Chơi theo hướng dẫn
- - GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách chơi. - Nhận xét, tuyên dương, và sử phạt người (đội) thua cuộc 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm. a. Vận dụng. b. Thả lỏng cơ toàn thân. - HS thực hiện thả - GV hướng dẫn HS thả lỏng lỏng theo hướng dẫn c. Củng cố, dặn dò. - GV gọi HS nhắc lại - ĐH kết thúc nội dung bài học. - Nhận xét kết quả, ý d. Kết thúc giờ học. thức, thái độ học của HS. - Xuống lớp - Vệ sinh sân tập, vệ sinh cá nhân. - Xuống lớp IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY. Tiếng Việt BÀI 55: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng + HS nắm đọc chính xác các vần et, êt, it, ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các vần et, êt, it, ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ôp, ơp hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Năng lực ngôn ngữ: + HS phát triển kĩ năng viết thông qua viết câu có chứa một số âm - vần đã học. + HS phát triển kĩ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe và kể câu chuyện Mật ong của gấu con và trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. - Năng lực ngôn ngữ: + HS phát triển kĩ năng viết thông qua viết câu có chứa một số âm - vần đã học. + HS phát triển kĩ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe và kể câu chuyện Mật ong của gấu con và trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. 2. Phẩm chất năng lực Giải quyết vấn đề và sáng tạo: thông qua câu chuyện Bài học đầu tiên của thỏ con giúp HS nhận biết khi nào nói “ cảm ơn”, “ xin lỗi”:
- - Nhân ái : Thông qua câu chuyện Mật ong của gấu con HS biết đoàn kết, quan tâm, chia sẻ cùng bạn. - Chăm chỉ: HS biết theo dõi GV, bạn kể câu chuyện và kể được từng đoạn câu chuyện, cả câu chuyện. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Tập viết, SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động mở đầu - HS viết et, êt, it, ut, ưt, ap, ăp, âp, op, ơp, ôp - HS viết 2.Luyện tập thực hành - Đọc vần: HS (cá nhân,) đánh vần các vần. - HSđọc - Đọc từ ngữ: HS (cá nhân,) đọc thành tiếng các từ - HS đọc ngữ. GV có thể cho HS đọc từ ngữ; những từ ngữ còn lại, HS tự đọc ở nhà. 3. Hoạt động đọc đoạn - GV yêu cầu HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng có - HS đọc chứa các vần đã học trong tuần. - GV đọc mẫu. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn (theo cá - 5 HS đọc nhân). - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc: +Mưa được miêu tả như thế nào? - HS trả lời +Tiếng sấm sét như thế nào? - HS trả lời +Khi mưa dứt, mặt trời thế nào? - HS trả lời +Sau cơn mưa, vạn vật như thế nào? - HS trả lời 4. Hoạt động viết câu - GV hướng dẫn viết vào vở Tập viết 1, tập một câu - HS lắng nghe “Mưa lộp độp rồi dứt hẳn” (chữ cỡ vừa trên một - HS viết dòng kẻ). Số lần lặp lại tuỳ thuộc vào thời gian cho phép và tốc độ viết của HS. - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 5.Hoạt động kể chuyện - HS lắng nghe a. Văn bản MẬT ONG CỦA GẤU CON b. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả lời Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. - HS lắng nghe Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. - HS lắng nghe Đoạn 1: Từ đầu đến chia cho các bạn cùng ăn nhé. GV hỏi HS: 1. Gấu mẹ đã chuẩn bị gì cho gấu con khi đi chơi? - HS trả lời
- 2. Gấu Mẹ dặn gấu con điều gì? Đoạn 2: Từ Gấu Con ôm lo mật ong đến giấu lọ mật - HS trả lời ong đi. GV hỏi HS: 3. Vì sao gấu con giấu lọ mật ong đi? Đoạn 3: Từ Lát sau đến thẹn đỏ mặt. GV hỏi HS: - HS trả lời 4. Khi thấy gấu con không mang theo đồ ăn, các bạn nói gì? 5. Vì sao gấu con then đỏ mặt? - HS trả lời Đoạn 4: Từ Mấy bạn đến rất nhiểu nấm. GV hỏi HS: 6. Vì sao thức ăn bị rơi mất? - HS trả lời 7. Đồ ăn bị rơi mất, các bạn đã làm gì? Đoạn 5: Tiếp theo cho đến hết. GV hỏi HS: 8. Nhớ ra lọ mật ong, gấu con đã làm gì? - HS trả lời 9. Chia mật ong cho các bạn, gấu con nghĩ gì? - HS trả lời - GV có thể tạo điểu kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra câu trả lời phù hợp với nội dung - HS trả lời từng đoạn của câu chuyện được kể. - HS trả lời c. HS kể chuyện - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. HS kể toàn bộ câu chuyện. Tuỳ vào khả năng của HS và điều kiện thời gian để tổ chức các hoạt động cho hấp dẫn và hiệu - HS kể quả, 6.Vận dụng, trải nghiệm - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. GV khuyến khích HS thực hành giao tiếp - HS lắng nghe ở nhà; kể cho người thân trong gia đình hoặc bạn bè câu chuyện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT LỚP. SINH HOẠT THEO CHỦ ĐỀ: HÁT VỀ THẦY CÔ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức kĩ năng Xác định rõ qua bài học này HS đạt được các yêu cầu sau: - Biết được những ưu điểm và hạn chế về việc thực hiện nội quy, nề nếp trong 1 tuần học tập vừa qua. - GDHS chủ đề Kính yêu thầy cô - Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện. - HS hình thành một số kỹ năng về xây dựng tập thể, kỹ năng tổ chức, kỹ năng lập kế hoạch, kỹ năng điều khiển và tham gia các hoạt động tập thể, kỹ năng nhận xét và tự nhận xét; hình thành và phát triển năng lực tự quản. 2. Phẩm chất, năng lực
- Năng lực chung: góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. - Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của tập thể, phấn đấu cho danh dự của lớp, của trường. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV :băng đĩa nhạc, bảng phụ tổ chức trò chơi, bông hoa khen thưởng - HS: SGK, VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hot đng ca giáo viên Hot đng ca hc sinh 1.Hot đng m đu - GV yêu cu HS hát bài: “ trưng - HS hát theo hưng dn ca GV cô dy em th” 2.Hot đng sinh hot * Hot đng 1: Sơ kt tun hc - GV tng kt tun hc, nhc nh, - HS lng nghe tuyên dương, khen thưng cho HS hc tp tt trong tun, trng tâm các mng: + Nn np, k lut khi sinh hot dưi c. + Nn np mc đng phc và chun - Lp trưng mi ln lưt các t b đ dùng hc tp. trưng lên báo cáo, nhn xét kt + Nn np gi v sinh cá nhân và qu thc hin các mt hot đng trưng, lp . ca lp trong tun qua. + Sau báo cáo ca mi t trưng, các thành viên trong lp đóng góp ý kin. - Lp trưng nhn xét chung tinh thn làm vic ca các t trưng. - Lp trưng tng kt và đ xut tuyên dương cá nhân, nhóm, t đin hình ca lp; đng thi nhc nh nhóm, t nào cn hot đng tích cc, trách nhim hơn (nu có). - GV góp ý, nhn xét và đánh giá v: - Lp trưng mi GV cho ý kin. + Phương pháp làm vic ca Cán b - HS lng nghe lp; điu chnh đ rèn luyn k năng t qun cho lp. + Phát hin và tuyên dương, đng viên kp thi các cá nhân đã có s c gng phn đu trong tun.
- + Nhc nh chung và nh nhàng trên tinh thn góp ý, đng viên, sa sai đ giúp đ các em tin b và hoàn thin hơn trong hc tp và rèn luyn + Tip tc rút kinh nghim vi nhng kt qu đt đưc đng thi đnh hưng k hoch hot đng tun tip theo. * Hot ng 2: Xây dựng k hoch đ - Lp trưng yêu cu các t tun tới trưng da vào ni dung GV va - GV mi lp trưng lên n đnh, ph bin, lp k hoch thc hin. điu hành lp - Các t trưng tho lun đ ra k hoch tun ti vi nhim v phi thc hin và mc tiêu phn đu đt đưc trên tinh thn khc phc nhng mt yu kém tun qua và phát huy nhng li th đt đưc ca tp th lp; phân công nhim v c th cho tng thành viên trong t. - Ln lưt các t trưng báo cáo k hoch tun ti. - Tp th lp trao đi, góp ý kin và thng nht phương án thc hin. - Lp trưng: Nhn xét chung tinh thn làm vic và kt qa tho - GV nhn xét, tuyên d ng. ươ lun ca các t trưng. - Lp trưng: mi GV cho ý kin. * Hot đng 3: Sinh hot theo ch đ Hát v thy cô hoc k v nhng vic làm th hin lòng bit ơn thy cô - HS hát cá nhân - GV yêu cu HS hát v thy cô: - HS chia s ý kin. + Nhng vic em đã làm đ th hin lòng bit ơn và yêu quý thy cô? * Hot đng 4: Vn dng a. Đánh giá cá nhân - GV hưng dn HS t đánh giá theo các mc đ dưi đây: *Tt: Thưng xuyên thc hin đưc các yêu cu sau: + Ch đng chào thy cô.
- + L phép, kính yêu thy cô. - HS t đánh giá theo các mc đ + Thc hin đưc nhng vic làm GV hưng dn. th hin đưc lòng kính yêu thy cô. + Thc hin đưc nhng vic làm thy cô dy hàng ngày. *Đt: Thc hin đưc các yêu cu trên nhưng chưa thưng xuyên. *Cn c gng: Chưa thc hin đưc đy đ các yêu cu trên, chưa th hin rõ, chưa thưng xuyên. b. Đánh giá theo t/ nhóm - GV hưng dn t trưng/ nhóm trưng điu hành đ các thành viên trong t/ nhóm đánh giá ln nhau v các ni dung + Có ch đng chào thy cô không. + Có thc hin đưc nhng vic th - HS đánh giá theo nhóm. hin lòng kính yêu thy cô không. + Thái đ tham gia hot đng có tích cc, t giác, hp tác, trách nhim,... - HS lng nghe. hay không. - HS tng kt s mt cưi đt c. Đánh giá chung ca GV đưc trong tun ca mình đ đi - GV da vào quan sát, t đánh giá quà yêu thích. ca tng cá nhân và đánh giá ca các t/nhóm đ đưa ra nhn xét, đánh giá chung, tuyên dương. - GV t chc đi quà khen thưng tun cho HS trong lp. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Buổi chiều Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức kĩ năng - Đọc, viết đúng được các vần, tiếng, từ có vần ap, ăp, âp. - Làm được các bài tập liên quan. 2.Phẩm chất năng lực - Biết cách đi an toàn trên cáp treo. - Cảm nhận được nét đẹp, sự quý giá cần được bảo tồn của động vật quý hiếm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: vở BTTV, tranh ảnh bài học - HS: vở BTTV, bút, thước
- III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS hát - Lớp hát - Ôn kiến thức - HS đọc bài SGK - 2 HS đọc - HS viết: ap, ăp, âp, cặp da, cá mập - HS viết BC - GV nhận xét, tuyên dương -Giới thiệu bài 2. Luyện tập, thực hành Luyện tập: Làm vở BTTV/ 48 Bài 1: Nối - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - 1HS đọc yêu cầu - Yêu cầu 1 HS đọc phần từ đã cho - 1 HS đọc - GV hướng dẫn làm mẫu với tranh 1 - HSTL - Tương tự HS tự làm với các tranh còn lại - HS làm vào vở - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm - GV chấm 1 số bài, sửa bài nhận xét Bài 2: Điền đạp, tắp hoặc nhấp - GV nêu yêu cầu bài tập - HS nhắc lại - HS quan sát và nêu nội dung tranh - HS thực hiện - GV hướng dẫn tranh 1 - HS theo dõi - Tương tự, YC HS làm tiếp phần còn lại - HS làm bài vào vở - GV theo dõi giúp đỡ HS chậm - GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương - HS nhận xét, bổ sung Bài 3/42: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu - HS nhắc lại - GV đọc yêu cầu -HS lắng nghe - GV phân tích đề bài -HS làm bài - Yêu cầu HS làm nhóm đôi, sắp xếp lại câu có ý -HS đọc cá nhân, đt nghĩa -HS lắng nghe - GV cho HS đọc câu vừa sắp xếp - GV nhận xét, tuyên dương 3. Vận dụng Trò chơi: Nói câu có tiếng chứa vần op, ôp, ơp - GV nhận xét, tuyên dương đội thắng - 2 đội chơi - Dặn dò: tìm tiếng, từ có vần ap, ăp, âp và đặt - Lắng nghe, ghi nhớ câu với các vần đó IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có) Luyện toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức kĩ năng - Cách thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10.
- - Nhìn tranh nêu được bài toán và điền số thích hợp. - Làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống). 2. Phẩm chất năng lực - Giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài tính. - Thực hiện vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh minh họa, bảng phụ. - HS: VBT, bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Ổn định - HS hát - HS Hát Ôn kiến thức: Tính 10- 4 = 7 - 7 = 10 - 5 = - HS thực hiện - GIới thiệu bài 2. Luyện tập, thực hành Luyện tập: Làm bài tập trong VBT trang 70,71 *Bài 1: a. Số? - HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu - GV có thể hướng dẫn HS làm theo từng cột và tìm - HS nhận xét kết quả phép tính. - HS theo dõi - Yêu cầu HS nêu lần lượt các phép tính trừ - HS thực hiện - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét b. Số ? - GV nêu yêu cầu của bài tập - HS quan sát - GV HD bài mẫu - HS tính nhẩm, điền vào - Yêu cầu HS thực hiện các bài còn lại chỗ chấm trong VBT. - HS trình bày GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét *Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm - GV nêu yêu cầu bài tập - Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh - GV hướng dẫn HS tính nhẩm tìm ra kết quả phép - HS thực hiện tính ghi ở mỗi bông hoa. Sau đó so sánh kết quả mỗi phép tính và chọn ra phép tính có kết quả bé nhất, các phép tính có cùng kết quả. - Gv cùng Hs nhận xét - HS nhận xét *Bài 3. a : - GV nêu yêu cầu bài tập - GV ? Trên bờ có bao nhiêu con mèo? Mấy con câu - HS theo dõi được cá?. - HS thực hiện
- - GV cùng HS nhận xét - HS nhận xét b: Số? - GV nêu yêu cầu của bài tập - GV HD HS tính nhẩm 8 – ? = 5 GV ghi: 8 – 3 = 5 - HS quan sát tranh - Yêu cầu HS thực hiện bài còn lại - GV cùng HS nhận xét *Bài 4. Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng - GV nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS quan sát tranh GV nêu: Có 10 con gà gồm cả gà mẹ và gà con. Có 7 - HS nêu đáp án đúng. chú gà con ra ngoài chơi. Hỏi có mấy con gà con đang ở trong bụng mẹ? - Nhận xét - GVHD cho HS nêu được có mấy con gà con. Rồi mới tìm xem còn bao nhiêu con gà đang chui trong bụng mẹ. - GV cùng HS nhận xét. 3. Vận dụng - Bài học hôm nay, con biết thêm điều gì? - HS trả lời - Dặn dò: ghi nhớ để vận dụng làm bài tập và áp dụng - HS lắng nghe và ghi nhớ vào thực tế. III. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có) Giáo dục kĩ năng sống Poki BÀI 12: AN TOÀN KHI SỬ DỤNG THUỐC

