Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương

docx 19 trang Phương Mỹ 05/02/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_10_thu_56_nam_hoc_2024_2025_tran.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 10 (Thứ 5,6) - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Thanh Hương

  1. TUẦN 10 Thứ 5 ngày 14 tháng 11 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP (Trang 64) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm kết quả phép cộng và giúp HS nhận biết bước đầu tính chất giao hoán của phép cộng dưới dạng công thức số. - Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính cộng (Theo thứ tự từ trái sang phải). - Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng qua các công thức số (dạng 3+4 = 4 + 3). Vận dụng tính chất này trong thực hành tinh. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập nhận biết được ý nghĩa của Phép cộng tìm kết quả phép cộng và giúp HS nhận biết bước đầu tính chất giao hoán của phép cộng dưới dạng công thức số. - Viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế có vấn đề cần giải quyết bằng phép cộng. - Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi của | bài toán. 2. Phẩm chất, năng lực - Năng lực giao tiếp : Biết trao đổi giúp đỡ nhau viết được phép cộng phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế có vấn đề cần giải quyết bằng phép cộng.Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi của - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động mở đầu - Ổn định : Hát: Mái trường em học dược - HS hát bao điều hay - Giới thiệu bài 2. Luyện tập thực hành *Bài 1: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - Hướng dẫn HS “mô tả nội dung” từng hình - HS theo dõi rồi tìm kết quả của phép tính. a) 6 quả cam
  2. vàng và 2 quả cam xanh là 8 quả cam (6 + 2 = 8, 2 + 6 = 8). - HS thực hiện - GV cho HS nhận xét kết quả của hai phép cộng đó: 6 + 2 và 2 + 6 cùng có kết quả bằng - HS nhận xét 8 để nhận ra 6 + 2 = 2 + 6 - GV cùng HS nhận xét *Bài 2:Tính nhẩm -GV nêu yêu cầu bài tập - GV có thể hướng dẫn HS làm theo từng cột - HS theo dõi và tìm kết quả phép tính thứ nhất dựa vào “đếm thêm” rồi suy ra kết quả phép tính thứ - Hs nêu hai trong cùng cột. - Hs nhận xét - Yêu cầu Hs nêu lần lượt các phép tính cộng - GV cùng HS nhận xét *Bài 3: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS tìm ra kết quả của từng - HS theo dõi phép tính dựa vào “đếm thêm” hoặc phép - Hs thực hiên cộng đã biết. - HS nhận xét - HS thực hiên - Gv cùng Hs nhận xét *Bài 4: Số ? - GV nêu yêu cầu bài tập HS trả lời - GV ? Có 4 con bướm đang đậu và 4 con bướm bay tới . Hỏi có mấy con bướm? - HS thực hiện - HD HS thực hiện phép tính cộng. - HS nhận xét GV hướng dẫn tương tự với câu b) - HS thực hiện - GV cùng Hs nhận xét 3.Vận dụng - trải nghiệm Trò chơi: Giải cứu thuyền gặp nạn - HS lắng nghe - GV nêu giải thích nội dung trò chơi - HS chơi - HD HS nêu cách chơi - Nhận xét - GV tổ chức chơi - GV cùng HS giám sát và đánh giá - GV đánh giá chung, nhận xét IV.ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ( NẾU CÓ) Tiếng Việt BÀI 44: IU, ƯU (TIẾT 1)
  3. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nhận biết và đọc đúng các vần iu, ưu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iu, ưu; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iu, ưu ; viết đúng các tiếng, vần iu, ưu. - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các vần iu, ưu có trong bài học. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái: HS cảm nhận được tình yêu của ông bà đối với gia đình và các cháu thông qua đoạn đọc trong bài. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - Học sinh: Bảng con; phấn; bộ đồ dùng; SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS ôn lại bài tiết trước - HS ôn - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Hình thành kiến thức mới - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS quan sát và trả lời lời câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) - HS lắng nghe dưới tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu - HS đọc nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Bà đã nghỉ hưu mà luôn bận bịu. - GV giới thiệu các vần mới iu, ưu. Viết - HS lắng nghe tên bài lên bảng. 3. Thực hành, luyện tập HĐ: Đọc a. Đọc vần - Đọc vần iu
  4. • GV đánh vần mẫu iu. - HS lắng nghe • GV yêu cầu một số (5 – 6) HS đánh - HS đánh vần tiếng mẫu vần. - Đọc trơn vần iu - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc vần ưu • GV đánh vần mẫu ưu. • GV yêu cầu một số (5 – 6) HS đánh - HS đánh vần tiếng mẫu. vần. - Đọc trơn vần ưu - HS đọc trơn tiếng mẫu + Ghép chữ cái tạo vần • HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để - HS tìm ghép thành vần. • GV yêu cầu HS nêu cách ghép. - HS ghép - So sánh các vần: - GV yêu cầu HS tìm điểm gìống nhau, - HS tìm khác nhau gìữa các vần iu, ưu trong bài. + GV yêu cầu HS nêu lại các vần vừa học. - HS nêu b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu hưu - HS quan sát (trong SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng hưu. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh - HS đánh vần. vần tiếng mẫu hưu + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn - HS đọc trơn tiếng hưu tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa vần iu • GV đưa các tiếng chứa vần iu, yêu cầu HS tìm điểm chung. - HS tìm • Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng cùng vần iu. - HS đánh vần • Đọc trơn các tiếng cùng vần + Đọc tiếng chứa vần ưu - HS đọc - Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng chứa vần ưu. - HS đọc
  5. + Đọc trơn các tiếng chứa hai vần đang học: Một số (3 – 4) HS đọc trơn, mỗi HS - HS đọc đọc trơn 3 4 tiếng lẫn hai nhóm vần. + GV yêu cầu một số (2 - 3) HS đọc tất - HS đọc cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng + HS tự tạo các tiếng có chứa vần đang - HS tự tạo học: iu, ưu. + GV yêu cầu 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích c. Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: cái rìu, cái địu, quả lựu, con - HS lắng nghe, quan sát cừu. - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn cái rìu, GV nêu yêu cầu - HS nói nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ cái rìu xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần iu trong cái rìu, phân tích và đánh - HS nhận biết vần tiếng rìu, đọc trơn từ ngữ cái riu. GV thực hiện các bước tương tự đối với cái địu, quả lựu, con cừu. - GV yêu cầu HS tìm từ ngữ mới có vần iu hoặc ưu. - HS tìm - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc, 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu 1-2 HS đọc. HĐ: Viết - HS đọc - GV đưa mẫu chữ viết các vần iu, u. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy - HS quan sát trình viết các vần ưu, iu. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: iu, ưu và rìu, lựu (chữ cỡ vừa). - HS viết - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ - HS nhận xét viết cho HS. - HS lắng nghe
  6. 4. Vận dụng – Trải nghiệm - Hôm nay các em học bài gì ? - HS trả lời - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Buổi chiều Luyện tiếng việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Đọc đúng vần ao, eo; đọc đúng các tiếng có chứa vần ao, eo. - Viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa vần ao, eo. Biết ghép các từ có chứa vần ao, eo với các bức tranh có ý nghĩa tương ứng. Biết ghép các từ có chứa vần ao, eo tạo thành câu hoàn chỉnh. 2.Phẩm chất,năng lực - Phát triển kỹ năng quan sát tranh. - HS yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh, ảnh (T/39) - HS: VBT, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - HS hát HS hát Ôn kiến thức - 2 HS đọc - HS đọc SGK - HS viết bảng con - GV đọc cho HS viết ao, eo, ngôi sao, ao bèo. - HS nhận xét - GV nhận xét, tuyên dương 2. Luyện tập - thực hành Bài tập: HS làm VBT trang 39 Bài 1: Nối - HS lắng nghe và thực hiện - GV đọc yêu cầu - HS đọc các từ - GV cho HS đọc từ - HS Quan sát tranh - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối cho phù hợp. - GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh? - HS nối - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. - HS nhận xét bài bạn - GV nhận xét, tuyên dương. Bài 2: Điền ao hoặc eo - HS lắng nghe. - GV đọc yêu cầu - HS nêu nội dung bức tranh - GV cho HS quan sát các bức tranh, - HS thực hiện - HS làm việc cá nhân. HS đọc từ - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét HS, tuyên dương.
  7. Bài 3: Nối - HS lắng nghe và thực hiện - GV đọc yêu cầu - HS đọc. - GV hướng dẫn HS đọc lần lượt các từ, cụm từ trong từng ô ở cột A và cột B - HS thực hiện nối theo nhóm - GV yêu cầu HS làm việc nhóm đôi. - HS nhận xét bài bạn - GV nhận xét, tuyên dương 3. Vận dụng, trải nghiệm - Bài hôm nay ôn vần gì? - HS trả lời - Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài tiếp theo. - HS lắng nghe và thực hiện - Nhận xét, tuyên dương HS. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(Nếu có) Tự học HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Bước đầu thực hiện được các phép tính cộng từ phạm vi 6 đến phạm vi 10 - Học sinh hiểu được các thuật ngữ “đi vào, bay tới, thêm vào ” thực hiện phép tính cộng. 2.Năng lực, phẩm chất - Biết quan sát tranh và nêu được bài toán, viết phép tính tương ứng - Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi của bài toán. - Yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh, ảnh/ 4,5; bảng phụ, phiếu BT. - HS: Bảng con, que tính, VBT, Bộ đồ dùng toán 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Hoạt dộng của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động mở đầu Ổn định - HS hát Ôn kiến thức - HS làm BC - GV cùng cả lớp hát bài hát: Bé học phép - HS lắng nghe. cộng 1 + ... = 2; 3 + ... = 5 ; ... + 4 = 6 ; ... + 2 = 4 - Nhận xét, tuyên dương, giới thiệu bài 2. Luyện tập, thực hành Luyện tập: Làm VBT Toán trang 54 Bài 1/54: Số? - HS thực hiện cá nhân - GV nêu yêu cầu đề.
  8. *GV cho HS q/sát tranh, từ bức tranh nêu được bài toán. -HS nêu lại đồng thanh, tổ, -GV gợi ý: Tranh vẽ gì? Có bao nhiêu con cá nhân. vịt đang bơi? Có bao nhiêu con vịt đang chuẩn bị xuống bơi? -GV nêu bài toán mẫu cho học sinh. - HS thực hiện. * Viết kết quả bài tập vào vở bài tập - GV quan sát, nhận xét, hỗ trợ các em. Bài 2/54: Số? - HS lắng nghe. - GV nêu yêu cầu đề. - HS thực hiện vào bảng * GV yêu cầu HS làm vào bảng con con. -GV cho HS chia sẻ trước lớp -GV hỏi: Con thấy phép tính 1+2 và 2+ 1 có gì đặc biệt? -GV chốt: Trong phép cộng vị trí các số có thể thay đổi nhưng kết quả vẫn không thay đổi. - HS viết vào VBT. * GV cho HS làm vào vở bài tập Hướng dẫn bài 2b tương tự Bài 3/54: Nối ( theo mẫu) - HS lắng nghe. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện - GV hỏi: Trong BT3 có vẽ hình gì? - Viết kết quả vào vở BT - HS lắng nghe. - GV cùng HS nhận xét. Bài 4/55: Số? (theo mẫu ) -HS HS thực hiện - GV nêu yêu cầu của bài. -GV hướng dẫn HS chơi trò chơi để đi về - HS chia sẻ đích xe phải vượt qua 18 phép tính. -GV cho học sinh thực hiện trò chơi theo - HS lắng nghe. nhóm đôi, nhóm nào nhanh nhất nhóm đó -HS làm bài vào vở thắng. - GV mời nhóm nhanh nhất lên bảng chia sẻ trước lớp. - GV mời các nhóm khác nhận xét - GV nhận xét. - GV cho HS làm bài vào vở 3. Vận dụng - Cho HS đọc, viết các phép tính cộng đã - HS thực hiện học vào bảng con. - Nhắc nhở, dặn dò HS hoàn thành các bài - HS lắng nghe và ghi nhớ tập trong VBT. - Nhận xét tiết học, tuyên dương.
  9. III. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có) Thứ 6 ngày 15 tháng 11 năm 2024 Giáo dục thể chất ĐỘNG TÁC VẶN MÌNH. TRÒ CHƠI “LÒ CÒ TIẾP SỨC” I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.. 2. Phẩm chất, năng lực - Đoàn kết, nghiêm túc, tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể. - Tích cực tham gia các trò chơi vận động, có trách nhiệm trong khi chơi trò chơi và hình thành thói quen tập luyện TDTT. - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo viên để tập luyện. - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo an toàn trong tập luyện. - NL vận động cơ bản: Thực hiện được động tác vặn mình của Bài tập thể dục. - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện động tác vặn mình trong sách giáo khoa. - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các động tác và trò chơi. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Tranh ảnh, còi, trang phục thể thao, sân tập đảm bảo theo nội dung. - Học sinh: Dụng cụ tập luyện GV yêu cầu, trang phục thể thao, giày bata hoặc dép quai hậu. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Lượng VĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu Nội dung T.gi S.lần Hoạt động GV Hoạt động HS an 1. Hoạt động mở đầu 5-7’ Nhận lớp Gv nhận lớp, thăm hỏi - Đội hình nhận sức khỏe học sinh phổ lớp biến nội dung, yêu cầu giờ học
  10.   Khởi động: - Xoay các 2lx8 - GV HD học sinh khớp cổ tay, cổ chân, n khởi động.   vai, hông, gối,... - GV hướng dẫn chơi  - Trò chơi “Kết bạn” 1l - HS khởi động theo GV. - HS tích cực, chủ động tham gia trò chơi 2. Hình thành kiến thức mới - GV làm mẫu động Đội hình HS * Động tác Vặn mình tác kết hợp phân tích quan sát tranh, kĩ thuật động tác. tập mẫu - Hô khẩu lệnh và thực hiện động tác mẫu - HS quan sát, - Cho 1-2 HS lên thực lắng nghe GV hiện động tác vặn nhận xét để vận mình. dụng vào tập - GV cùng HS nhận luyện. xét, đánh giá tuyên - Hs quan sát dương mẫu và ghi nhớ cách thực hiện. - Nêu các câu hỏi thắc mắc nếu có. -1 -2 hs lên thực hiện động tác. - GV cùng HS nhận xét, đánh giá tuyên dương 3. Luyện tập 12-14’ - Tập đồng loạt. 4-5l - GV hô, học sinh tập - Đội hình tập theo GV. luyện đồng loạt. - GV quan sát sửa sai  cho hs. 
  11. - Tập theo tổ nhóm 4-5l - Y,c Tổ trưởng cho các bạn luyện tập theo  khu vực.  - Tiếp tục quan sát,  nhắc nhở và sửa sai cho HS. - ĐH tập luyện theo nhóm - GV tổ chức cho HS - Thi đua giữa các tổ 1l thi đua giữa các tổ.   - GV và HS nhận xét đánh giá tuyên dương.       GV - Trò chơi “Lò cò tiếp 3-5’ 2-3l - GV nêu tên trò chơi,  sức” hướng dẫn cách chơi. - Nhận xét, tuyên - Từng tổ lên thi dương, và sử phạt đua trình diễn. người (đội) thua cuộc - Chơi theo hướng dẫn 4. Vận dụng – Trải 3-5’ nghiệm a. Vận dụng. b. Thả lỏng cơ toàn - GV hướng dẫn HS - HS thực hiện thân. thả lỏng thả lỏng theo - GV gọi HS nhắc lại hướng dẫn c. Củng cố, dặn dò. nội dung bài học. - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc thức, thái độ học của HS.  d. Kết thúc giờ học. - Vệ sinh sân tập, vệ  sinh cá nhân. - Xuống lớp  - Xuống lớp 
  12. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Tiếng Việt BÀI 45: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (TIẾT 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nắm vững cách đọc các vần ui, ưi, eo, ao, au, âu, êu, iu, ưu cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ui, ưi, eo, ao, au, âu, êu, iu, ưu, hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS phát triển kĩ năng viết thông qua viết câu có chứa một số âm - vần đã học. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : Cảm nhận được tình cảm của cô bé dành cho mẹ trong câu chuyện - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính - Học sinh: Tập viết, SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập a. Luyện đọc các âm, tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng - HS đọc Ngoài những tiếng có trong SHS, nếu Đọc cá nhân có thời gian ôn luyện, GV có thể cho Đọc nhóm - ĐT HS đọc thêm các tiếng chứa vần được học trong tuần: vui, ngửi, cao, mèo, cau, nấu, đếu, địu, mưu. - Đọc từ ngữ: HS (cá nhân) đọc thành tiếng các từ ngữ. GV có thể cho HS đọc - HS đọc một số từ ngữ; những từ ngữ còn lại HS tự đọc ở nhà.
  13. b. Luyện đọc đoạn - YC HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng - HS đọc thầm cả đoạn, tìm tiếng có chứa có chứa các vần đã học trong tuần. các vần đã học trong tuần. - GV đọc mẫu. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả - HS đọc đoạn (theo cá nhân - GV hỏi HS một số câu hỏi về nội dung đã đọc: + Nghỉ hè, nhà Hà đi đâu? - HS trả lời + Hà ngắm mây mù khi nào? - HS trả lời + Mùa hè ở Tam Đảo như thế nào? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS lắng nghe c. Viết câu - HS viết - GV hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết 1, tập một câu “Tàu neo đậu ven bờ." chữ cỡ vừa trên một dòng kẻ. Số lần lặp lại tuỳ thuộc vào thời gìan cho phép và tốc độ viết của HS. - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. - HS nhận xét 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho một số từ ngữ có những vần - HS thực hiện vừa ôn và HS đặt câu với những từ ngữ đó - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Tiếng Việt BÀI 45: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (TIẾT 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nắm vững cách đọc các vần ui, ưi, eo, ao, au, âu, êu, iu, ưu cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ui, ưi, eo, ao, au, âu, êu, iu, ưu, hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Biết cách nghe và kể câu chuyện Sự tích bông hoa cúc trắng, trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện được nghe và kể lại câu chuyện. 2. Phẩm chất, năng lực - Nhân ái : Cảm nhận được tình cảm của cô bé dành cho mẹ trong câu chuyện
  14. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Rèn luyện cho HS kĩ năng xử lí tình huống và giải quyết vấn đề thông qua câu chuyện Sự tích bông hoa cúc trắng. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. - Học sinh: SHS. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho HS hát Ba thương con - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập a. Giới thiệu câu chuyện SỰ TÍCH HOA CÚC TRẮNG Ngày xưa, có hai mẹ con đơn côi sống trong túp lều nhỏ. Người mẹ làm việc quá nhiều nên bị bệnh nặng. Nhà nghèo không có tiền mua thuốc cho mẹ, người con buồn rầu ngồi khóc. Một cụ gìà râu tóc bạc trắng đi qua. Sau khi nghe cô bé kể lại câu chuyện, cụ bảo cô hãy đi đến gốc cây cổ thụ đầu rừng tìm bông hoa cúc màu trắng, có bốn cánh để làm thuốc cứu mẹ. Cô bẻ đi vào rừng, đến cây chỗ cụ gìà chi và thấy một bông cúc trắng. Cô hái bông hoa, nâng niu trên tay như là vật quý. Đột nhiên, cô bé lại nghe thấy tiếng cụ gìà vầng vẳng dặn rằng: Bông hoa có bao nhiêu cánh thì mẹ của con sẽ sống được bấy nhiêu ngày. Suy nghĩ một lát rồi cô bé nhẹ nhàng xé từng cánh hoa ra thành rất nhiều sợi nhỏ. Từ bông hoa chỉ có bốn cánh, gìờ đã trở thành bông hoa có vô vàn cánh nhỏ. Cô bé mang bông hoa chạy nhanh về nhà chữa bệnh cho mẹ. Mẹ của cô khỏi bệnh. Đó chính là phần thưởng cho lòng hiếu
  15. thảo, dũng cảm và sự thông minh của cô bé. (Theo Truyện cổ tích Nhật Bản) b. GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả - HS lắng nghe lời - HS lắng nghe Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện. Lắn 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi. HS trả lời. Đoạn 1: Từ đầu đến buồn rầu ngồi khóc. - HS trả lời GV hỏi HS: - HS trả lời 1. Truyện có mấy nhân vật? 2. Vì sao người mẹ bị ốm? Đoạn 2: Từ Một cụ già đến sống được bấy nhiêu ngày. GV hỏi HS: - HS trả lời 3. Cô bé gặp ai? - HS trả lời 4. Cụ già nói với cô bé điều gì? Đoạn 3: Tiếp theo cho đến hết. GV hỏi HS: - HS trả lời 5. Cô bé đã làm gì để mẹ cô dưoc sống lâu? - HS trả lời 6. Nhờ đâu người mẹ khỏi bệnh? - GV có thể tạo điều kiện cho HS được trao đổi nhóm để tìm ra câu trả lời phù hợp với nội dung từng đoạn của câu chuyện được kể. - HS kể c. HS kể chuyện - GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn theo gợi ý của tranh và hướng dẫn của GV. Một số HS kể toàn bộ câu chuyện. GV tạo điều kiện cho HS để tìm ra câu trả lời phù hợp với nội dung từng đoạn của câu chuyện được kể. 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV cho một số từ ngữ có những vần vừa - HS lắng nghe và thực hiện ôn và HS đặt câu với những từ ngữ đó hoặc chơi trò chơi phù hợp (nếu còn thời gian). GV lưu ý HS ôn lại các vần vừa học và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà; kể cho người thân trong gìa
  16. đình hoặc bạn bè câu chuyện Sự tích hoa cúc trắng. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) SINH HOẠT LỚP SINH HOẠT CHỦ ĐỀ: THỰC HIỆN NĂM ĐIỀU BÁC HỒ DẠY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Sơ kết các hoạt động trong tuần 9 - Triển khai kế hoạch hoạt động trong tuần 10. - Nhớ, đọc thuộc lòng Năm điểu Bác Hồ dạy và xác định được những biểu hiện cụ thể cần phải làm theo Năm điều Bác Hồ dạy. 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. - Năng lực giao tiếp, tự chủ, hợp tác. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính - Học sinh: SHS III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - Cho cả lớp hát. - HS hát - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập HĐ1. Sinh hoạt lớp a. Nhận xét, đánh giá các hoạt động tuần 9 - Lớp trưởng báo cáo tình hình của lớp - HS theo dõi trong tuần qua - GV nhận xét chung một số hoạt động cơ - HS lắng nghe bản sau: 1. Nề nếp 2. Học tập
  17. 3. Công việc khác b. Kế hoạch tuần 10 - Duy trì tốt mọi nề nếp ra vào lớp. - HS lắng nghe - Thực hiện tốt nề nếp - Rèn đọc, chữ viết thường xuyên nhất là các em chưa hoàn thành. - Nhắc nhở HS vệ sinh cá nhân cũng như trong và ngoài lớp sạch sẽ. Đồng phục đầy đủ. - Hướng dẫn thực hiện an toàn giao thông HĐ2. Sinh hoạt theo chủ đề - HS chia sẻ - GV cho HS chia sẻ những việc em đã làm theo 5 điều Bác Hồ dạy - HS kể - HS kể những việc em đã thực hiện những việc em đã làm theo 5 điều Bác Hồ dạy 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV yêu cầu HS đọc thuộc 5 điều Bác - HS thực hiện Hồ dạy. - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Buổi chiều Luyện Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Hoàn thành được các bài tập liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10 2. Phẩm chất, năng lực - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi người xung quanh. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: máy tính - Học sinh: Vở ô li, bút chì, tẩy III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh
  18. 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Bài 1: Tính 1 + 1 = 1+ 3 = 1 + 2 = 3 + 1 = 2 + 1 = 2 + 2 = 0 + 3 = 0 + 4 = - GV nêu yêu cầu bài - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS làm bài vào vở - HS làm bài ô ly - HS lắng nghe - GV nhận xét, chữa bài Bài 2: Số 1 + 1 = 2 1 + = 4 1 + = 3 3 + = 4 2 + = 3 2 + = 4 0 + = 3 0 + = 4 3 + = 3 4 + = 4 - HS lắng nghe - GV nêu yêu cầu bài - HS làm bài - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - HS lắng nghe - GV nhận xét 3. Vận dụng – Trải nghiệm - GV nhắc HS thực hành các dạng - HS lắng nghe và thực hiện bài đã học tại nhà - GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố về đọc các vần đã học trong tuần 2. Phẩm chất, năng lực - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở.
  19. - Năng lực: NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Giáo viên: Máy tính - Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động mở đầu - GV cho HS vận động theo nhạc - HS vận động - GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe 2. Thực hành, luyện tập Hoạt động: Ôn đọc - GV cho HS luyện đọc cá nhân các bài - HS đọc: cá nhân. đã học trong tuần ở trong SGK - GV yêu cầu HS đọc theo N4 - HS đọc theo N4 - GV nhận xét, sửa phát âm. 3. Vận dụng - Trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học - HS lắng nghe - Dặn HS luyện đọc lại bài ở nhà - HS lắng nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có) Kỹ năng sống KHÔNG UỐNG SỮA KHI ĐÓI