Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 13: Xem đồng hồ, tháng năm, tiền Việt Nam - Bài 66: Xem đồng hồ, tháng năm (Tiết 2)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 13: Xem đồng hồ, tháng năm, tiền Việt Nam - Bài 66: Xem đồng hồ, tháng năm (Tiết 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_chu_de_13_xem_dong.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 3 (Kết nối tri thức) - Chủ đề 13: Xem đồng hồ, tháng năm, tiền Việt Nam - Bài 66: Xem đồng hồ, tháng năm (Tiết 2)
- Tiết 2
- Năm, tháng Sáu, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín, tháng Mười, tháng Mười một, tháng Mười hai.
- Số ngày trong từng tháng là:
- Quan sát tờ lịch năm nay và cho biết: a) Những tháng nào có 30 ngày. Những tháng có 30 ngày là: tháng Tư, tháng Sáu, tháng Chín, tháng Mười một. b) Những tháng nào có 31 ngày. Những tháng có 30 ngày là: Tháng Một, tháng Ba, tháng Năm, tháng Bảy, tháng Tám, tháng Mười, tháng Mười hai. c) Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày. Tháng 2 năm nay có 28 ngày.
- 1 Xem tờ lịch tháng 3 rồi trả lời các câu hỏi. a) Trường của Rô-bốt sẽ đi cắm trại vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 3. Hỏi đó là ngày nào? Đó là ngày 31 b) Ngày cuối cùng của tháng 3 là thứ mấy? Ngày đầu tiên của tháng 4 cùng năm là thứ mấy?Ngày cuối của tháng 3 là Chủ nhật. Ngày đầu tiên của tháng 4 cùng năm là thứ hai.
- 2 Chọn câu trả lời đúng. Rô-bốt có một chuyến đi đến Tây Nguyên từ ngày 29 tháng 3 đến hết ngày 2 tháng 4. Vậy chuyến đi đó kéo dài bao nhiêu ngày? A. 3 ngày B. 4 ngày C. 5 ngày D. 6 ngày
- GV ĐIỀN VÀO ĐÂY GV ĐIỀN VÀO ĐÂY

